CTCP Thép Nam Kim (HOSE: NKG)

Nam Kim Steel Joint Stock Company

7,080

50 (+0.71%)
26/03/2019 13:14

Mở cửa7,050

Cao nhất7,100

Thấp nhất7,030

KLGD40,790

Vốn hóa1,289

Dư mua56,570

Dư bán24,650

Cao 52T 23,300

Thấp 52T6,000

KLBQ 52T500,743

NN mua4,980

% NN sở hữu40.29

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS7,143

P/E0.98

F P/E1.71

BVPS16,325

P/B0.43

Mã xem cùng NKG: HSG HPG FLC YEG HAG
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thép Nam Kim
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/20197,08050 (+0.71%)40,790
25/03/20197,030-220 (-3.03%)239,350
22/03/20197,25040 (+0.55%)212,390
21/03/20197,210-100 (-1.37%)195,100
20/03/20197,31070 (+0.97%)516,770
11/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 40%
16/11/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
17/05/2017Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
17/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 35%
29/01/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 20 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 20 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 40 0 26/02/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 40 0 13/03/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 40 0 08/03/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
22 IBSC (CK IB) 30 0 04/03/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
24 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 40 0 27/02/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
31/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
04/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
30/10/2018BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2018

CTCP Thép Nam Kim

Tên đầy đủ: CTCP Thép Nam Kim

Tên tiếng Anh: Nam Kim Steel Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAKISCO

Địa chỉ: Đường N1 - Cụm SX An Thạnh - P. An Thạnh - Tx. Thuận An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Mạnh Hùng

Điện thoại: (84.274) 374 8848

Fax: (84.274) 374 8868 - 374 8849

Email:congbothongtin@namkimgroup.vn

Website:http://www.namkimgroup.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 14/01/2011

Vốn điều lệ: 1,819,998,680,000

Số CP niêm yết: 181,999,868

Số CP đang LH: 181,999,868

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700477019

GPTL: 3700477019

Ngày cấp: 01/12/2002

GPKD: 3700477019

Ngày cấp: 23/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất các loại tôn thép, tôn mạ màu, tôn mạ kẽm, thép ống, thép hộp, thép hình và các sản phẩm từ thép cuộn
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Kinh doanh bất động sản
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Thành lập năm 2002
với VĐL ban đầu là 60 tỷ đồng. Đến nay, CT đã tăng VĐL lên 230
tỷ đồng

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.