CTCP Tập đoàn Nagakawa (HNX: NAG)
Nagakawa Group Joint Stock Company
8,600
Mở cửa8,400
Cao nhất8,600
Thấp nhất8,300
KLGD98,900
Vốn hóa332.13
Dư mua10,500
Dư bán114,900
Cao 52T 16,900
Thấp 52T7,100
KLBQ 52T441,308
NN mua-
% NN sở hữu0.62
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.74
EPS835
P/E10.05
F P/E7.72
BVPS12,788
P/B0.66
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 12/05/2026 | 8,600 | 200 (+2.38%) | 98,900 |
| 11/05/2026 | 8,400 | -300 (-3.45%) | 70,900 |
| 08/05/2026 | 8,700 | 0 (0.00%) | 143,700 |
| 07/05/2026 | 8,700 | -100 (-1.14%) | 203,700 |
| 06/05/2026 | 8,800 | -100 (-1.12%) | 110,100 |
| 16/04/2026 | Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP |
| 25/06/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 |
| 14/11/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8 |
| 15/09/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP |
| 20/09/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:326 |
Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Nagakawa
Tên tiếng Anh: Nagakawa Group Joint Stock Company
Tên viết tắt:NAGAKAWA GROUP
Địa chỉ: Tổ dân phố Xuân Thượng 1 - P. Phúc Yên - T. Phú Thọ
Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huyền Thương
Điện thoại: (84.211) 387 3568
Fax: (84.211) 354 8020 - 353 0265
Email:info@nagakawa.com.vn
Website:https://nagakawa.com.vn
Sàn giao dịch: HNX
Nhóm ngành: Sản xuất
Ngành: Sản xuất thiết bị, máy móc
Ngày niêm yết: 22/09/2009
Vốn điều lệ: 386,202,350,000
Số CP niêm yết: 38,620,235
Số CP đang LH: 38,620,233
- Ngành hàng điện lạnh: Điều hòa dân dụng; Điều hòa thương mại công suất lớn; Nhà thầu cơ điện lạnh.
- Ngành hàng thiết bị nhà bếp cao cấp: Bếp điện từ; Máy hút mùi; Máy rửa bát; D-Combine.
- Ngành hàng gia dụng: Gia dụng điện; Gia dụng không điện.
- Ngành hàng may mặc.
- Ngành dịch vụ và công nghệ: Gia công phần mềm; Gia công phần mềm nhúng; Gia công sản xuất bo mạch điện tử PCB; Gia công công nghệ trong viễn thông.
- Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, được thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc.
- Ngày 21/03/2007: Công ty đã chính thức cổ phần hóa thành CTCP Nagakawa Việt Nam với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng.
- Ngày 22/09/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.
- Tháng 02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng.
- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 148.49 tỷ đồng.
- Tháng 12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 158.88 tỷ đồng.
- Tháng 12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 166.82 tỷ đồng.
- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 306.48 tỷ đồng.
- Tháng 11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 316.46 tỷ đồng.
- Tháng 12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 341.77 tỷ đồng.
- Tháng 04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 357.60 tỷ đồng.
- Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 386.20 tỷ đồng.
- 16/04/2026 Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
- 03/04/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 23/02/2026 Giao dịch bổ sung - 1,582,300 CP
- 05/09/2025 Giao dịch bổ sung - 2,860,166 CP
- 22/08/2025 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2025
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.