Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Tập đoàn Nagakawa (HNX: NAG)

Nagakawa Group Joint Stock Company

8,600

200 (+2.38%)
12/05/2026 14:59

Mở cửa8,400

Cao nhất8,600

Thấp nhất8,300

KLGD98,900

Vốn hóa332.13

Dư mua10,500

Dư bán114,900

Cao 52T 16,900

Thấp 52T7,100

KLBQ 52T441,308

NN mua-

% NN sở hữu0.62

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.74

EPS835

P/E10.05

F P/E7.72

BVPS12,788

P/B0.66

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng NAG: HAG FPT AAS TCH VPB
Trending: FPT (142,587) - VIC (139,494) - HPG (138,005) - VCB (108,513) - NVL (107,714)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Công ty cổ phần Nagakawa Việt Nam (NAG) – Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là sản xuất, kinh doanh các sản phẩm điện tử, điện lạnh và thiết bị nhà bếp. Nagakawa Việt Nam hiện đang sở hữu hàng chục chi nhánh ở các vùng trọng điểm trong cả nước, cùng hệ thống gần 5,000 đại lý phân phối trên toàn quốc.
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
12/05/20268,600200 (+2.38%)98,900
11/05/20268,400-300 (-3.45%)70,900
08/05/20268,7000 (0.00%)143,700
07/05/20268,700-100 (-1.14%)203,700
06/05/20268,800-100 (-1.12%)110,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
16/04/2026Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
25/06/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
14/11/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
15/09/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 500 đồng/CP
20/09/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:326
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 10/04/2026
2 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
3 KIS (CK KIS) 10 0 04/03/2026
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 11/03/2026
5 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 14/04/2026
6 BSC (CK BIDV) 50 0 09/04/2026
7 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
8 MSVN (CK Maybank ) 10 -10 28/10/2022
9 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 20 -30 16/04/2026
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 13/04/2026
11 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/04/2026
12 SSV (CK Shinhan) 20 0 27/04/2024
13 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 16/10/2025
14 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 13/04/2026
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 09/04/2026
16 ABS (CK An Bình) 1 0 13/04/2026
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 13/04/2026
18 APG (CK APG ) 50 0 03/02/2025
19 FNS (CK Funan) 50 0 02/03/2026
20 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 19/09/2025
21 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 09/04/2026
06/05/2026BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2026
06/05/2026Nghị quyết Hội đồng quản trị số 03/2026/NQ-HĐQT ngày 05/05/2026 về việc điều chỉnh thời gian đăng ký mua và nộp tiền mua cổ phiếu chào bán cho cổ đông hiện hữu
06/05/2026BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2026
04/05/2026Nghị quyết Hội đồng quản trị số 02/2026/NQ-HĐQT ngày 29/04/2026 về việc thông qua việc trình Ủy ban Chứng khoán Nhà nước xem xét gia hạn thời gian phân phối cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu
23/04/2026Điều lệ năm 2026

CTCP Tập đoàn Nagakawa

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Nagakawa

Tên tiếng Anh: Nagakawa Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:NAGAKAWA GROUP

Địa chỉ: Tổ dân phố Xuân Thượng 1 - P. Phúc Yên - T. Phú Thọ

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huyền Thương

Điện thoại: (84.211) 387 3568

Fax: (84.211) 354 8020 - 353 0265

Email:info@nagakawa.com.vn

Website:https://nagakawa.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thiết bị, máy móc

Ngày niêm yết: 22/09/2009

Vốn điều lệ: 386,202,350,000

Số CP niêm yết: 38,620,235

Số CP đang LH: 38,620,233

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
2500217389
GPTL:
853/QĐ-UBND
Ngày cấp:
21/03/2007
GPKD:
2500217389
Ngày cấp:
21/03/2007
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Ngành hàng điện lạnh: Điều hòa dân dụng; Điều hòa thương mại công suất lớn; Nhà thầu cơ điện lạnh.

- Ngành hàng thiết bị nhà bếp cao cấp: Bếp điện từ; Máy hút mùi; Máy rửa bát; D-Combine.

- Ngành hàng gia dụng: Gia dụng điện; Gia dụng không điện.

- Ngành hàng may mặc.

- Ngành dịch vụ và công nghệ: Gia công phần mềm; Gia công phần mềm nhúng; Gia công sản xuất bo mạch điện tử PCB; Gia công công nghệ trong viễn thông.

- Tiền thân là Công ty liên doanh Nagakawa Việt Nam, được thành lập năm 2002 tại Tỉnh Vĩnh Phúc.

- Ngày 21/03/2007: Công ty đã chính thức cổ phần hóa thành CTCP Nagakawa Việt Nam với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng.

- Ngày 22/09/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.

- Tháng 02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 135 tỷ đồng.

- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 148.49 tỷ đồng.

- Tháng 12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 158.88 tỷ đồng.

- Tháng 12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 166.82 tỷ đồng.

- Tháng 08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 306.48 tỷ đồng.

- Tháng 11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 316.46 tỷ đồng.

- Tháng 12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 341.77 tỷ đồng.

- Tháng 04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 357.60 tỷ đồng.

- Tháng 09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 386.20 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ