Ngân hàng TMCP Nam Á (HOSE: NAB)
Nam A Commercial Joint Stock Bank
12,800
Mở cửa13,300
Cao nhất13,300
Thấp nhất12,750
KLGD1,279,700
Vốn hóa21,960.79
Dư mua310,500
Dư bán126,700
Cao 52T 17,000
Thấp 52T12,400
KLBQ 52T1,802,016
NN mua67,200
% NN sở hữu1.40
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta0.40
EPS2,773
P/E4.92
F P/E4.68
BVPS13,657
P/B1
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 09/03/2026 | 12,750 | -900 (-6.59%) | 1,274,700 |
| 06/03/2026 | 13,650 | 0 (0.00%) | 1,362,900 |
| 05/03/2026 | 13,650 | 0 (0.00%) | 1,296,900 |
| 04/03/2026 | 13,650 | -200 (-1.44%) | 1,524,800 |
| 03/03/2026 | 13,850 | -150 (-1.07%) | 1,374,900 |
| 10/07/2025 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 |
| 11/07/2024 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 |
| 06/07/2023 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25 |
| 19/10/2022 | Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18.7364 |
| 19/10/2022 | Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10.2075 |
| 10/09/2025 | NAB: Khuyến nghị NẮM GIỮ với giá mục tiêu 17,200 đồng/cổ phiếu |
| 22/08/2025 | NAB: Khuyến nghị MUA với giá mục tiêu 19,887 đồng/cổ phiếu |
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Nam Á
Tên tiếng Anh: Nam A Commercial Joint Stock Bank
Tên viết tắt:NamABank
Địa chỉ: Số 201-203 Cách Mạng Tháng Tám - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh
Người công bố thông tin: Ms. Võ Thị Tuyết Nga
Điện thoại: (84.28) 3929 6699
Fax: (84.28) 3929 6688
Email:dichvukhachhang@namabank.com.vn
Website:https://namabank.com.vn/
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 08/03/2024
Vốn điều lệ: 17,156,864,800,000
Số CP niêm yết: 1,715,686,480
Số CP đang LH: 1,715,686,480
- Cho vay chiết khấu, cầm cố sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá.
- Nhận tiền chuyển về của Western Union.
- Dịch vụ chuyển tiền nhanh trong nước, chuyển tiền ra nước ngoài.
- Tiền gửi ký quỹ, tiền gửi thanh toán….
- Ngày 22/08/1992: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- Tháng 05/1993: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Tháng 01/1994: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Tháng 07/1996: Tăng vốn điều lệ lên 26.3 tỷ đồng.
- Tháng 08/1996: Tăng vốn điều lệ lên 29.43 tỷ đồng.
- Tháng 01/2001: Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng.
- Tháng 01/2002: Tăng vốn điều lệ lên 57.57 tỷ đồng.
- Tháng 07/2002: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.
- Tháng 11/2004: Tăng vốn điều lệ lên 100.21 tỷ đồng.
- Tháng 12/2004: Tăng vốn điều lệ lên 112.11 tỷ đồng.
- Tháng 12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Tháng 06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 183.34 tỷ đồng.
- Tháng 08/2006: Tăng vốn điều lệ lên 358.67 tỷ đồng.
- Tháng 11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 386.06 tỷ đồng.
- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng và thành lập Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác Tài sản - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (AMC - Nam A Bank).
- Tháng 03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 575.92 tỷ đồng.
- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,156.37 tỷ đồng.
- Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,252.84 tỷ đồng.
- Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.
- Tháng 01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.
- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 3,021.16 tỷ đồng.
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,353 tỷ đồng.
- Tháng 12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3,890 tỷ đồng.
- Ngày 09/10/2020: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá tham chiếu là 16,000đ/CP.
- Ngày 13/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4,564.46 tỷ đồng.
- Tháng 02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5,134.4 tỷ đồng.
- Tháng 03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6,564.4 tỷ đồng.
- Tháng 01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 8,464.34 tỷ đồng.
- Tháng 08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 10,580.41 tỷ đồng.
- Ngày 29/02/2024: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.
- Ngày 08/03/2024: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 15,900 đ/CP.
- Năm 2024: Tăng vốn điều lệ lên 13,725,505,530,000 đồng.
- Tháng 08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 17,156,864,800,000 đồng.
- 02/10/2026 Giao dịch bổ sung - 25,000,000 CP
- 20/03/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 02/10/2025 Giao dịch bổ sung - 25,000,000 CP
- 19/08/2025 Giao dịch bổ sung - 343,135,927 CP
- 11/08/2025 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 343,135,927 CP
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.