Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

Ngân hàng TMCP Nam Á (HOSE: NAB)

Nam A Commercial Joint Stock Bank

12,800

-850 (-6.23%)
09/03/2026 10:44

Mở cửa13,300

Cao nhất13,300

Thấp nhất12,750

KLGD1,279,700

Vốn hóa21,960.79

Dư mua310,500

Dư bán126,700

Cao 52T 17,000

Thấp 52T12,400

KLBQ 52T1,802,016

NN mua67,200

% NN sở hữu1.40

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.40

EPS2,773

P/E4.92

F P/E4.68

BVPS13,657

P/B1

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng NAB: MSB SHB MBB ACB OCB
Trending: HPG (194,969) - FPT (170,427) - BSR (157,000) - MBB (129,451) - VCB (125,733)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (NAB) được thành lập ngày 28 tháng 4 năm 1992, với tên gọi ban đầu là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á - Chi nhánh An Giang. Năm 2003, Ngân hàng được đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á. NAB là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần hàng đầu tại Việt Nam, với hệ thống mạng lưới gồm hơn 200 chi nhánh, phòng giao dịch trải dài trên khắp cả nước. NAB cung cấp đa dạ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
09/03/202612,750-900 (-6.59%)1,274,700
06/03/202613,6500 (0.00%)1,362,900
05/03/202613,6500 (0.00%)1,296,900
04/03/202613,650-200 (-1.44%)1,524,800
03/03/202613,850-150 (-1.07%)1,374,900
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
10/07/2025Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
11/07/2024Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
06/07/2023Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
19/10/2022Trả cổ tức năm 2022 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:18.7364
19/10/2022Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10.2075
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 Techcom Securities (CK Kỹ Thương) 50 0 25/02/2026
2 SSI (CK SSI) 50 0 06/02/2026
3 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 25/02/2026
4 ACBS (CK ACB) 50 0 29/01/2026
5 Vietcap (CK Vietcap ) 40 0 05/01/2026
6 VIX (CK VIX ) 40 0 04/02/2026
7 MBS (CK MB) 40 0 10/02/2026
8 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 05/02/2026
9 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2026
10 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 06/02/2026
11 BSC (CK BIDV) 50 0 13/02/2026
12 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 19/12/2025
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 11/02/2026
14 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2025
15 DNSE (CK DNSE ) 50 0 27/01/2026
16 MSVN (CK Maybank ) 50 0 09/02/2026
17 YSVN (CK Yuanta Việt Nam ) 50 0 26/02/2026
18 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 10/02/2026
19 SSV (CK Shinhan) 50 0 27/02/2026
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/02/2026
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/01/2026
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 04/02/2026
23 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/01/2026
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/02/2026
25 PSI (CK Dầu khí) 50 0 11/02/2026
26 APG (CK APG ) 40 0 05/02/2026
27 FNS (CK Funan) 50 0 04/02/2026
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 19/09/2025
29 EVS.,JSC (CK EVS ) 40 0 04/02/2026
03/02/2026Nghị quyết HĐQT về việc chốt DSCĐ để thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐTN 2026
06/01/2026Văn bản CBTT Nghị quyết HĐQT về việc chốt DSCĐ để thực hiện quyền đề cử/ứng cử nhân sự HĐQT và BKS nhiệm kỳ 2026-2031
31/12/2025Nghị quyết HĐQT về việc thông qua các giao dịch với người nội bộ
03/03/2026BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2025
03/03/2026BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2025

Ngân hàng TMCP Nam Á

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Nam Á

Tên tiếng Anh: Nam A Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:NamABank

Địa chỉ: Số 201-203 Cách Mạng Tháng Tám - P. Bàn Cờ - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Ms. Võ Thị Tuyết Nga

Điện thoại: (84.28) 3929 6699

Fax: (84.28) 3929 6688

Email:dichvukhachhang@namabank.com.vn

Website:https://namabank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 08/03/2024

Vốn điều lệ: 17,156,864,800,000

Số CP niêm yết: 1,715,686,480

Số CP đang LH: 1,715,686,480

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
0300872315
GPTL:
463/CP-UB
Ngày cấp:
01/09/1992
GPKD:
0300872315
Ngày cấp:
01/09/1992
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Cho vay chiết khấu, cầm cố sổ tiết kiệm và giấy tờ có giá.

- Nhận tiền chuyển về của Western Union.

- Dịch vụ chuyển tiền nhanh trong nước, chuyển tiền ra nước ngoài.

- Tiền gửi ký quỹ, tiền gửi thanh toán….

- Ngày 22/08/1992: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.

- Tháng 05/1993: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.

- Tháng 01/1994: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.

- Tháng 07/1996: Tăng vốn điều lệ lên 26.3 tỷ đồng.

- Tháng 08/1996: Tăng vốn điều lệ lên 29.43 tỷ đồng.

- Tháng 01/2001: Tăng vốn điều lệ lên 49 tỷ đồng.

- Tháng 01/2002: Tăng vốn điều lệ lên 57.57 tỷ đồng.

- Tháng 07/2002: Tăng vốn điều lệ lên 70 tỷ đồng.

- Tháng 11/2004: Tăng vốn điều lệ lên 100.21 tỷ đồng.

- Tháng 12/2004: Tăng vốn điều lệ lên 112.11 tỷ đồng.

- Tháng 12/2005: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.

- Tháng 06/2006: Tăng vốn điều lệ lên 183.34 tỷ đồng.

- Tháng 08/2006: Tăng vốn điều lệ lên 358.67 tỷ đồng.

- Tháng 11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 386.06 tỷ đồng.

- Tháng 12/2006: Tăng vốn điều lệ lên 550 tỷ đồng và thành lập Công ty TNHH MTV Quản lý nợ và Khai thác Tài sản - Ngân hàng Thương mại Cổ phần Nam Á (AMC - Nam A Bank).

- Tháng 03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 575.92 tỷ đồng.

- Tháng 01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,156.37 tỷ đồng.

- Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1,252.84 tỷ đồng.

- Tháng 06/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2,000 tỷ đồng.

- Tháng 01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 3,000 tỷ đồng.

- Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 3,021.16 tỷ đồng.

- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 3,353 tỷ đồng.

- Tháng 12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3,890 tỷ đồng.

- Ngày 09/10/2020: Ngày giao dịch đầu tiên trên Sàn UPCoM với giá tham chiếu là 16,000đ/CP.

- Ngày 13/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4,564.46 tỷ đồng.

- Tháng 02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5,134.4 tỷ đồng.

- Tháng 03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6,564.4 tỷ đồng.

- Tháng 01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 8,464.34 tỷ đồng.

- Tháng 08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 10,580.41 tỷ đồng.

- Ngày 29/02/2024: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM để chuyển sang niêm yết HOSE.

- Ngày 08/03/2024: Ngày giao dịch đầu tiên trên HOSE với giá 15,900 đ/CP.

- Năm 2024: Tăng vốn điều lệ lên 13,725,505,530,000 đồng.

- Tháng 08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 17,156,864,800,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ