Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (UPCoM: MVB)

Vinacomin - Vietbac Mining Industry Holding Corporation

14,400

400 (+2.86%)
25/09/2020 15:02

Mở cửa14,300

Cao nhất14,700

Thấp nhất14,300

KLGD5,400

Vốn hóa1,512

Dư mua29,600

Dư bán10,700

Cao 52T 16,200

Thấp 52T4,800

KLBQ 52T2,202

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,684

P/E5.22

F P/E16.87

BVPS15,518

P/B0.93

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MVB: ASG CHP BCM TTA SHB
Trending: HPG (49.259) - VNM (46.196) - MBB (41.184) - MWG (39.167) - HSG (36.302)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/09/202014,400400 (+2.86%)5,400
24/09/202013,900-300 (-2.11%)6,800
23/09/202014,200100 (+0.71%)2,700
22/09/202014,100-500 (-3.42%)1,700
21/09/202014,400-400 (-2.70%)13,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/06/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
28/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
23/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
26/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 100 đồng/CP
25/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
25/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
27/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
27/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
22/05/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Vietbac Mining Industry Holding Corporation

Tên viết tắt:VVMI

Địa chỉ: Số 1 Phan Đình Giót - P.Phương Liệt - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Thế Tấn

Điện thoại: (84.24) 3664 7515

Fax: (84.24) 3664 7493

Email:info@cmv.vn

Website:https://cmv.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 14/10/2016

Vốn điều lệ: 1,050,000,000,000

Số CP niêm yết: 105,000,000

Số CP đang LH: 105,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100100015

GPTL: 3883/QĐ-BCN

Ngày cấp: 25/11/2005

GPKD: 0100100015

Ngày cấp: 23/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp than: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, sàng tuyển, chế biến, kinh doanh các sản phẩm than
- Công nghiệp khoáng sản: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, làm giàu quặng, sản xuất và kinh doanh khoáng sản
- Công nghiệp VLXD: Đầu tư, xây dựng, sản xuất và kinh doanh xi măng, VLXD, vỏ bao bì xi măng và các sản phẩm bao bì khác

- Tiền thân là Công ty Than III, được thành lập ngày 01/07/1980 theo Quyết định số 42 ĐT/TCCB-3 ngày 17/06/1980 của Bộ trưởng Bộ Điện và Than
- Ngày 19/06/1993: Bộ trưởng Bộ Năng lượng đã thành lập lại và đổi tên Công ty Than III thành Công ty than Nội Địa theo Quyết định số 356NL-TCCB-LĐ
- Tháng 10/1994: Công ty than Nội Địa được chuyển từ doanh nghiệp trực thuộc Bộ Năng lượng thành đơn vị thành viên của TCT Than Việt Nam
- Ngày 25/11/2005: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đã ban hành Quyết định số 3883/2005/QĐ-BCN phê duyệt Đề án chuyển đổi Công ty than Nội Địa thành Công ty TNHH MTV than Nội Địa, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con
- Ngày 01/01/2006: Công ty TNHH MTV than Nội Địa chính thức hoạt động theo mô hình quản lý mới
- Ngày 08/11/2006: Công ty TNHH MTV than Nội Địa được đổi tên thành Công ty TNHH MTV Công nghiệp mỏ Việt Bắc-TKV
- Ngày 13/12/2010: Bộ trưởng Bộ Công thương đã ban hành Quyết định số 6568/QĐ-BCT thành lập Công ty mẹ - TCT Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin
- Ngày 01/01/2011: TCT Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin chính thức hoạt động
- Ngày 01/10/2015: TCT Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động từ doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cổ phần
- Ngày 14/10/2016, giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 14.400đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.