Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP (UPCoM: MVB)

Vinacomin - Vietbac Mining Industry Holding Corporation

10,000

(%)
03/04/2020 15:03

Mở cửa10,000

Cao nhất10,000

Thấp nhất10,000

KLGD

Vốn hóa1,050

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 12,000

Thấp 52T3,100

KLBQ 52T168

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,684

P/E3.73

F P/E13.48

BVPS15,864

P/B0.63

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MVB: MBS TND SSI TMG MBB
Trending: MWG (56.458) - VNM (55.803) - HVN (46.184) - VCB (43.646) - VIC (36.784)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
03/04/202010,000 (0.00%)
01/04/202010,000 (0.00%)1,000
31/03/202010,000-100 (-0.99%)600
30/03/202011,0001,400 (+14.58%)1,300
27/03/20209,500-500 (-5%)1,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
28/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
23/05/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
26/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 100 đồng/CP
17/03/2020Báo cáo thường niên năm 2019
11/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
11/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
11/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
21/02/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV - CTCP

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Vietbac Mining Industry Holding Corporation

Tên viết tắt:VVMI

Địa chỉ: Số 1 Phan Đình Giót - P.Phương Liệt - Q.Thanh Xuân - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Vũ Thế Tấn

Điện thoại: (84.24) 3664 7515

Fax: (84.24) 3664 7493

Email:info@congnghiepmovietbac.com.vn - info@cmv.vn

Website:http://cmv.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 14/10/2016

Vốn điều lệ: 1,050,000,000,000

Số CP niêm yết: 105,000,000

Số CP đang LH: 105,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100100015

GPTL: 3883/QĐ-BCN

Ngày cấp: 25/11/2005

GPKD: 0100100015

Ngày cấp: 23/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp than: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, sàng tuyển, chế biến, kinh doanh các sản phẩm than
- Công nghiệp khoáng sản: Khảo sát, thăm dò, đầu tư, xây dựng, khai thác, làm giàu quặng, sản xuất và kinh doanh khoáng sản
- Công nghiệp VLXD: Đầu tư, xây dựng, sản xuất và kinh doanh xi măng, VLXD, vỏ bao bì xi măng và các sản phẩm bao bì khác

- Tiền thân là Công ty Than III, được thành lập ngày 01/07/1980 theo Quyết định số 42 ĐT/TCCB-3 ngày 17/06/1980 của Bộ trưởng Bộ Điện và Than
- Ngày 19/06/1993: Bộ trưởng Bộ Năng lượng đã thành lập lại và đổi tên Công ty Than III thành Công ty than Nội Địa theo Quyết định số 356NL-TCCB-LĐ
- Tháng 10/1994: Công ty than Nội Địa được chuyển từ doanh nghiệp trực thuộc Bộ Năng lượng thành đơn vị thành viên của TCT Than Việt Nam
- Ngày 25/11/2005: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp đã ban hành Quyết định số 3883/2005/QĐ-BCN phê duyệt Đề án chuyển đổi Công ty than Nội Địa thành Công ty TNHH MTV than Nội Địa, hoạt động theo mô hình Công ty mẹ - Công ty con
- Ngày 01/01/2006: Công ty TNHH MTV than Nội Địa chính thức hoạt động theo mô hình quản lý mới
- Ngày 08/11/2006: Công ty TNHH MTV than Nội Địa được đổi tên thành Công ty TNHH MTV Công nghiệp mỏ Việt Bắc-TKV
- Ngày 13/12/2010: Bộ trưởng Bộ Công thương đã ban hành Quyết định số 6568/QĐ-BCT thành lập Công ty mẹ - TCT Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin
- Ngày 01/01/2011: TCT Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin chính thức hoạt động
- Ngày 01/10/2015: TCT Công nghiệp Mỏ Việt Bắc - Vinacomin chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động từ doanh nghiệp Nhà nước sang Công ty cổ phần
- Ngày 14/10/2016, giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu 14.400đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.