Công ty TNHH MTV Chứng khoán Maybank Kim Eng (Khác: MBKE)

Maybank Kim Eng Securities Limited

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng MBKE: SHB MSB FTS VCBS AGG
Trending: HPG (155,300) - MBB (126,564) - CTG (105,221) - TCB (99,362) - VNM (87,821)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
02/03/2021Báo cáo thường niên năm 2020
04/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
19/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
13/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
13/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020

Công ty TNHH MTV Chứng khoán Maybank Kim Eng

Tên đầy đủ: Công ty TNHH MTV Chứng khoán Maybank Kim Eng

Tên tiếng Anh: Maybank Kim Eng Securities Limited

Tên viết tắt:MBKE

Địa chỉ: Lầu 4A-15+16 - Vincom center B - 72 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Kim Thiên Quang

Điện thoại: (84.28) 4455 5888 - 3827 1020

Fax: (84.28) 3827 1030

Email:info@kimeng.com.vn

Website:http://www.maybank-kimeng.com.vn

Sàn giao dịch: Khác

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 829,110,000,000

Số CP niêm yết: 20,000,000

Số CP đang LH:

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 030567563

GPTL: 71/UBCK-GP

Ngày cấp:

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán
- Lưu ký chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán...

- Ngày 13/08/2012, CTCP Chứng Khoán Kim Eng Việt Nam đổi tên thành CTCP Chứng Khoán MayBank Kim Eng.
- Ngày 07/10/2013: Công ty thực hiện chuyển đổi mô hình tử CTCP sang Công ty TNHH MTV
- Ngày 03/01/2014: Công ty được cấp Giấy phép thành lập và hoạt động số 117/GP-UBCK của UBCK NN với VĐL là 300 tỷ đồng

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
    * Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.