Ngân hàng TMCP Quân Đội (HOSE: MBB)

Military Commercial Joint Stock Bank

19,200

-100 (-0.52%)
23/11/2020 15:00

Mở cửa19,300

Cao nhất19,400

Thấp nhất19,050

KLGD9,013,500

Vốn hóa53,244

Dư mua1,222,770

Dư bán333,460

Cao 52T 19,700

Thấp 52T11,800

KLBQ 52T6,038,281

NN mua-

% NN sở hữu23.02

Cổ tức TM700

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,596

P/E5.37

F P/E5.47

BVPS17,400

P/B1.10

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng MBB: TCB HPG ACB CTG HSG
Trending: HPG (77.797) - TCB (47.066) - VNM (46.292) - HSG (42.476) - MBB (38.358)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Quân Đội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/11/202019,200-100 (-0.52%)9,013,500
20/11/202019,300-200 (-1.03%)7,118,600
19/11/202019,500-150 (-0.76%)13,407,160
18/11/202019,650100 (+0.51%)11,311,450
17/11/202019,550500 (+2.62%)9,945,750
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
05/10/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
18/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
05/04/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
06/07/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
06/07/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:14
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/11/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 13/11/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 05/11/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/08/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 12/11/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 05/11/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 21/10/2020
10 ACBS (CK ACB) 50 0 29/10/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 16/11/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/11/2020
13 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 11/11/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 50 0 16/11/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/10/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 09/11/2020
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 50 0 04/11/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 08/10/2020
27 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/11/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 BOS (CK BOS) 50 0 04/11/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 13/11/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/11/2020
16/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
16/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
13/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
13/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:MCSB

Địa chỉ: Số 63 Lê Văn Lương - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Trung Thái

Điện thoại: (84.24) 6266 1088

Fax: (84.24) 6266 1080

Email:info@mbbank.com.vn

Website:http://www.mbbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 01/11/2011

Vốn điều lệ: 24,370,428,610,000

Số CP niêm yết: 2,798,756,872

Số CP đang LH: 2,773,140,752

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283873

GPTL: 0054/NH-GP

Ngày cấp: 14/09/1994

GPKD: 0100283873

Ngày cấp: 31/01/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh Ngân hàng theo các quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Cung cấp sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật
- Đại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật
- Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định pháp luật
- Mua bán, gia công, chế tác vàng,
- Kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất...

VP đại diện:

Chi nhánh An Giang: 203 Trần Hưng Đạo - P.Mỹ Bình - Tp.Long Xuyên - T.An Giang

- Ngân hàng TMCP Quân đội được thành lập vào ngày 04/11/1994 với mục tiêu hỗ trợ cho các doanh nghiệp quân đội làm kinh tế với số vốn ban đầu chưa tới 20 tỷ đồng.
- Sau 3 năm thành lập, trở thành Ngân hàng duy nhất có lợi nhuận trong cuộc Khủng hoảng tài chính Châu Á năm 1997
- Trong giai đoạn từ năm 1994 đến năm 2002, MB đã đánh dấu sự trưởng thành:
+ Năm 1997: Là thành viên của thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
+ Năm 1999: Thành lập Phòng nguồn vốn và kinh doanh tiền tệ
+ Năm 2000: Thành lập Công ty chứng khoán Thăng Long - tiền thân của MBS ngày nay
+ Năm 2002: Thành lập Công ty Quản lý nợ & Khai thác tài sản (MB AMC)
- Năm 2004: Là ngân hàng đầu tiên bán đấu giá CP với tổng trị giá 20 tỷ đồng
- Năm 2005: Ký kết thỏa thuận ba bên với NH Ngoại thương Vietcombank và TCT viễn thông quân đội Viettel về thanh toán cước Viettel qua máy ATM
- Ngày 01/11/2011 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 13,800 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.