Ngân hàng TMCP Quân Đội (HOSE: MBB)

Military Commercial Joint Stock Bank

27,850

50 (+0.18%)
17/09/2021 15:00

Mở cửa28,000

Cao nhất28,000

Thấp nhất27,650

KLGD9,716,700

Vốn hóa105,226.26

Dư mua1,171,200

Dư bán357,500

Cao 52T 32,200

Thấp 52T11,700

KLBQ 52T16,801,378

NN mua505,900

% NN sở hữu22.72

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.55

EPS*2,993

P/E9.29

F P/E5.89

BVPS14,804

P/B1.88

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng MBB: HPG CTG TCB HVN ACB
Trending: HPG (123,888) - HVN (104,645) - MBB (83,320) - HSG (59,430) - VHM (56,810)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/09/202127,85050 (+0.18%)9,716,700
16/09/202127,800350 (+1.28%)9,774,200
15/09/202127,450-150 (-0.54%)11,950,800
14/09/202127,600-300 (-1.08%)9,569,500
13/09/202127,900-300 (-1.06%)13,797,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
12/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:35
06/01/2021Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1000000:9237
05/10/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
18/09/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
05/04/2019Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
10 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
12 ACBS (CK ACB) 50 0 24/05/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
18 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/05/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 31/05/2021
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
26 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 10/05/2021
29 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 50 0 10/05/2021
32 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
33 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
09/08/2021BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
09/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
29/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
21/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021

Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Quân Đội

Tên tiếng Anh: Military Commercial Joint Stock Bank

Tên viết tắt:MCSB

Địa chỉ: Số 18 - Đường Lê Văn Lương - P. Trung Hòa - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lưu Trung Thái

Điện thoại: (84.24) 6266 1088

Fax: (84.24) 6266 1080

Email:info@mbbank.com.vn

Website:http://www.mbbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 01/11/2011

Vốn điều lệ: 37,783,217,770,000

Số CP niêm yết: 3,778,321,777

Số CP đang LH: 3,778,321,777

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283873

GPTL: 0054/NH-GP

Ngày cấp: 14/09/1994

GPKD: 0100283873

Ngày cấp: 31/01/2013

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh Ngân hàng theo các quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
- Cung cấp sản phẩm phái sinh theo quy định của pháp luật
- Đại lý bảo hiểm và các dịch vụ liên quan khác theo quy định của pháp luật
- Kinh doanh trái phiếu và các giấy tờ có giá khác theo quy định pháp luật
- Mua bán, gia công, chế tác vàng,
- Kinh doanh sản phẩm phái sinh lãi suất...

VP đại diện:

Chi nhánh An Giang: 203 Trần Hưng Đạo - P. Mỹ Bình - Tp. Long Xuyên - T. An Giang

- Ngân hàng TMCP Quân đội được thành lập vào ngày 04/11/1994 với mục tiêu hỗ trợ cho các doanh nghiệp quân đội làm kinh tế với số vốn ban đầu chưa tới 20 tỷ đồng.
- Sau 3 năm thành lập, trở thành Ngân hàng duy nhất có lợi nhuận trong cuộc Khủng hoảng tài chính Châu Á năm 1997
- Trong giai đoạn từ năm 1994 đến năm 2002, MB đã đánh dấu sự trưởng thành:
+ Năm 1997: Là thành viên của thị trường ngoại tệ liên ngân hàng
+ Năm 1999: Thành lập Phòng nguồn vốn và kinh doanh tiền tệ
+ Năm 2000: Thành lập Công ty chứng khoán Thăng Long - tiền thân của MBS ngày nay
+ Năm 2002: Thành lập Công ty Quản lý nợ & Khai thác tài sản (MB AMC)
- Năm 2004: Là ngân hàng đầu tiên bán đấu giá CP với tổng trị giá 20 tỷ đồng
- Năm 2005: Ký kết thỏa thuận ba bên với NH Ngoại thương Vietcombank và TCT viễn thông quân đội Viettel về thanh toán cước Viettel qua máy ATM
- Ngày 01/11/2011 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu 13,800 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.