CTCP Mía Đường Lam Sơn (HOSE: LSS)

Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

12,150

-400 (-3.19%)
16/04/2021 15:00

Mở cửa12,450

Cao nhất12,550

Thấp nhất11,900

KLGD538,400

Vốn hóa822.24

Dư mua55,000

Dư bán19,700

Cao 52T 14,300

Thấp 52T4,300

KLBQ 52T345,988

NN mua100

% NN sở hữu2.10

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*301

P/E41.69

F P/E19.52

BVPS22,004

P/B0.57

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng LSS: HPG SBT ROS STB FLC
Trending: HPG (143.324) - ROS (141.152) - FLC (118.402) - MBB (109.680) - STB (108.784)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202112,150-400 (-3.19%)538,400
15/04/202112,550-50 (-0.40%)303,800
14/04/202112,600 (0.00%)583,600
13/04/202112,600-400 (-3.08%)1,093,900
12/04/202113,000-400 (-2.99%)1,043,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/05/2019Trả cổ tức năm 2017-2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
07/05/2018Trả cổ tức đợt 2/2016-2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
05/09/2017Trả cổ tức đợt 1/2016-2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
29/12/2016Trả cổ tức năm 2015-2016 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2016Trả cổ tức đợt 1/2015 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 29/01/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 17/08/2018
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 -10 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 09/01/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 29/01/2019
9 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 26/03/2018
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/01/2019
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
17 BSC (CK BIDV) 1 0 14/12/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2018
19 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 31/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 07/01/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 10 0 31/10/2018
22 AGRISECO (CK Agribank) 10 -40 28/09/2020
23 VIX (CK IB) 20 0 17/01/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 11/02/2019
25 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/01/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
28 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2021
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
30 DNSE (CK Đại Nam) 30 0 05/03/2021
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
02/03/2021Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét năm 2021
19/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc bổ sung phương thức bán cổ phiếu quỹ
08/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh kế hoạch SXKD niên độ tài chính 2020/2021
25/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc bán cổ phiếu quỹ
24/08/2020Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông tham dự đại hội cổ đông thường niên cho năm tài chính từ ngày 01/07/2020-30/6/2021

CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên đầy đủ: CTCP Mía Đường Lam Sơn

Tên tiếng Anh: Lam Son Sugar Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:LASUCO JSC

Địa chỉ: TT.Lam Sơn - H.Thọ Xuân - T.Thanh Hóa

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Tam

Điện thoại: (84.237) 383 4091

Fax: (84.237) 383 4092

Email:lasuco@hn.vnn.vn / info@lasuco.vn

Website:http://lasuco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 09/01/2008

Vốn điều lệ: 700,000,000,000

Số CP niêm yết: 70,000,000

Số CP đang LH: 67,674,150

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2800463346

GPTL: 1133/QĐ-TTg

Ngày cấp: 06/12/1999

GPKD: 2800463346

Ngày cấp: 23/12/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp đường, cồn, nước uống có cồn và không có cồn
- Sản phẩm nông nghiệp công nghệ cao: Rau, hoa, quả cao cấp ...
- Chế biến các sản phẩm sau đường, nông, lâm sản
- Dịch vụ vận tải, cơ khí, cung ứng vật tư nguyên liệu, sản xuất và cung ứng giống cây con, tiêu thụ sản phẩm
- Kinh doanh BĐS, sản xuất CO2...

- Tiền thân Công ty là Nhà máy đường Lam Sơn
- Ngày 01/01/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.