Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt (UPCoM: LPB)

LienViet Post Joint Stock Commercial Bank

9,300

(%)
21/03/2019 14:34

Mở cửa9,300

Cao nhất9,400

Thấp nhất9,200

KLGD658,146

Vốn hóa6,975

Dư mua497,554

Dư bán1,093,654

Cao 52T 17,300

Thấp 52T8,500

KLBQ 52T1,744,993

NN mua-

% NN sở hữu4.70

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,094

P/E8.53

F P/E3.89

BVPS13,601

P/B0.68

Mã xem cùng LPB: SHB VPB STB CTG MBB
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/20199,300 (0.00%)658,146
20/03/20199,300-200 (-2.11%)1,222,530
19/03/20199,500-100 (-1.04%)907,038
18/03/20199,700200 (+2.11%)650,547
15/03/20199,600100 (+1.05%)984,247
27/12/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
27/12/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:26.66669, giá 10.000 đồng/CP
01/02/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/11/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
14/11/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:51, giá 10.000 đồng/CP
28/02/2019Nghị quyết HĐQT số 52a/2019 ngày 27.02.2019
29/01/2019Nghị quyết Hội đồng quản trị về việc tổ chức đại hội đồng cổ đông năm 2019 và ngày chốt danh sách thực hiện quyền tham dự đại hội đồng cổ đông năm 2019
29/01/2019Nghị quyết của HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ 2019 và ngày chốt danh sách thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ 2019
21/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018
21/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018

Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt

Tên tiếng Anh: LienViet Post Joint Stock Commercial Bank

Tên viết tắt:LienVietPostBank

Địa chỉ: Tòa nhà Capital Tower - Số 109 Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Doãn Sơn

Điện thoại: (84.28) 6266 8668

Fax: (84.28) 6266 9669

Email:haugiang@lienvietbank.net

Website:http://www.lienvietpostbank.com.vn

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 05/10/2017

Vốn điều lệ: 7,499,994,280,000

Số CP niêm yết: 749,999,428

Số CP đang LH: 749,999,428

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 6300048638

GPTL: 91/GP-NHNN

Ngày cấp: 28/03/2008

GPKD: 6300048638

Ngày cấp: 03/04/2008

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn, trung và dài hạn dưới hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn và các loại tiền gửi khác
- Cấp tín dụng cho các tổ chức, cá nhân dưới hình thức cho vay, chiết khấu thương phiếu và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh...
- Dịch vụ thanh toán và ngân quỹ
- Ủy thác, nhận ủy thác, làm đại lý trong các lĩnh vực hoạt động ngân hàng...

- Tiền thân là Ngân hàng TMCP Liên Việt được thành lập vào ngày 28/03/2008 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang cấp Giấy đăng ký kinh doanh ngày 03/04/2008.
- Năm 2008, LienVietPostBank có vốn điều lệ 3,300 tỷ đồng với các cổ đông sáng lập là Công ty TNHH TM Him Lam (nay là CTCP Him Lam), Tổng công ty Thương mại Sài Gòn (Satra), Công ty Dịch vụ Hàng không Sân bay Tân Sơn Nhất (SASCO).
- Năm 2011: Ngày 21/02/2011, Tổng công ty Bưu chính Việt Nam (VNPost, sau này đổi tên thành Tổng công ty Bưu điện Việt Nam) tham gia góp vốn vào LienVietPostBank bằng giá trị của Công ty Dịch vụ Tiết kiệm Bưu điện (VPSC) và vốn góp thêm bằng tiền mặt. Ngày 01/07/2011, VNPost hoàn thành chuyển giao giá trị tài sản và công nợ của VPSC cho LienVietPostBank. Ngày 22/07/2011, Ngân hàng TMCP Liên Việt đổi tên thành ngân hàng TMCP Bưu điện Liên Việt. Tháng 07/2011, thông qua việc sáp nhập với VPSC, vốn điều lệ của LienVietPostBank tăng lên 6,010 tỷ đồng.
- Năm 2012, LienVietPostBank phát hành 450 tỷ đồng cổ phần cho Tổng công ty Bưu chính Việt Nam theo thỏa thuận và tăng vốn lên 6,460 tỷ đồng.
- Ngày 05/10/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 14,800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.