CTCP Licogi 14 (HNX: L14)

Licogi 14 JSC

41,400

-700 (-1.66%)
17/05/2019 14:59

Mở cửa42,100

Cao nhất42,100

Thấp nhất41,400

KLGD30,250

Vốn hóa621

Dư mua33,950

Dư bán74,350

Cao 52T 51,600

Thấp 52T31,300

KLBQ 52T55,589

NN mua-

% NN sở hữu49

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS8,499

P/E4.95

F P/E5.74

BVPS22,420

P/B1.85

Mã xem cùng L14: NTL D2D LCG VCR CCL
Trending: VNM (22.127) - HPG (15.889) - QNS (14.683) - MWG (14.583) - HVN (14.009)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Licogi 14
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/05/201941,400-700 (-1.66%)30,250
16/05/201942,100-100 (-0.24%)36,069
15/05/201942,200900 (+2.18%)61,000
14/05/201941,300-200 (-0.48%)37,528
13/05/201941,5001,500 (+3.75%)85,600
01/03/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 12.000 đồng/CP
30/06/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.15
30/06/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.35
14/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
14/07/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100,000:30,012
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 24/04/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 30 0 18/04/2019
3 MBS (CK MB) 40 0 08/05/2019
4 KIS (CK KIS) 30 0 08/05/2019
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 19/04/2019
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
8 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/04/2019
9 YSVN (CK Yuanta) 20 0 03/05/2019
10 VPS (CK VPBank) 20 0 26/04/2019
11 TVSI (CK Tân Việt) 10 -10 02/05/2019
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/05/2019
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/04/2019
14 BSC (CK BIDV) 30 0 08/05/2019
15 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
16 IBSC (CK IB) 40 10 19/04/2019
17 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
18 TVB (CK Trí Việt) 40 0 16/04/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 22/04/2019
21 HFT (CK HFT) 40 0 19/04/2019
23/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
23/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
23/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 1 năm 2019
11/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
29/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Licogi 14

Tên đầy đủ: CTCP Licogi 14

Tên tiếng Anh: Licogi 14 JSC

Tên viết tắt:LICOGI 14

Địa chỉ: Số 2068 Đại lộ Hùng Vương - P. Nông Trang - Tp. Việt Trì - T. Phú Thọ

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Thành Hậu

Điện thoại: (84.210) 395 3543

Fax: (84.210) 395 3542

Email:lienhe@licogi14.com

Website:http://licogi14.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 13/09/2011

Vốn điều lệ: 149,991,800,000

Số CP niêm yết: 14,949,180

Số CP đang LH: 14,998,980

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2600106234

GPTL: 1453/QÐ-BXD

Ngày cấp: 18/07/2005

GPKD: 1803000339

Ngày cấp: 12/09/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- San lấp mặt bằng, đóng ép cọc, xử lý nền móng công trình, dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thiết bị máy móc, cho thuê thiết bị máy công trình
- Xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng và công nghiệp, đường dây trạm biến áp đến 35kv
- Đầu tư kinh doanh nhà ở, đô thị mới, các dự án thủy điện vừa và nhỏ
- Kinh doanh xăng dầu các loại, thiết bị phụ tùng, VLXD...

- Tiền thân là Xí nghiệp Cơ giới số 14 được thành lập ngày 11/02/1982
- Ngày 02/01/1996, đổi tên thành CT Cơ giới và Xây lắp số 14
- Ngày 18/07/2005, CT tiến hành CPH và chính thức hoạt động theo mô hình CTCP
- Ngày 09/09/2005, CT đổi tên thành CTCP Licogi 14

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.