CTCP Licogi 14 (HNX: L14)

Licogi 14 JSC

82,500

-500 (-0.60%)
16/04/2021 15:10

Mở cửa83,100

Cao nhất84,000

Thấp nhất79,300

KLGD80,658

Vốn hóa2,008.49

Dư mua30,042

Dư bán38,942

Cao 52T 92,800

Thấp 52T38,800

KLBQ 52T69,577

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,544

P/E53.76

F P/E57.85

BVPS14,241

P/B5.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng L14: NHA HDC DIG HPG DTD
Trending: HPG (143.973) - ROS (141.531) - FLC (118.697) - MBB (109.306) - STB (108.506)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/04/202182,500-500 (-0.60%)80,658
15/04/202183,000-2,900 (-3.38%)46,352
14/04/202185,9001,900 (+2.26%)75,144
13/04/202184,000-2,800 (-3.23%)80,186
12/04/202186,800 (0.00%)43,951
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
13/08/2020Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
13/08/2020Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
19/08/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
07/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
01/03/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 12,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 10 0 14/06/2017
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
4 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
5 MBS (CK MB) 40 0 28/10/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/02/2021
7 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
9 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/03/2020
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
14 BSC (CK BIDV) 30 0 04/03/2021
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 31/03/2021
17 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
19 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
20 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
21 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
22 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25 FNS (CK Funan) 40 20 01/04/2021
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
27 BOS (CK BOS) 30 0 09/03/2021
28 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
07/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
09/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2021
26/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kết quả SXKD năm 2020 và kế hoạch SXKD năm 2021
19/03/2021Báo cáo thường niên năm 2020
11/03/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020

CTCP Licogi 14

Tên đầy đủ: CTCP Licogi 14

Tên tiếng Anh: Licogi 14 JSC

Tên viết tắt:LICOGI 14

Địa chỉ: Số 2068 Đại lộ Hùng Vương - P. Nông Trang - Tp. Việt Trì - T. Phú Thọ

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Thành Hậu

Điện thoại: (84.210) 395 3543

Fax: (84.210) 395 3542

Email:lienhe@licogi14.com

Website:http://licogi14.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 13/09/2011

Vốn điều lệ: 243,955,670,000

Số CP niêm yết: 24,345,567

Số CP đang LH: 24,345,367

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2600106234

GPTL: 1453/QÐ-BXD

Ngày cấp: 18/07/2005

GPKD: 1803000339

Ngày cấp: 12/09/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- San lấp mặt bằng, đóng ép cọc, xử lý nền móng công trình, dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thiết bị máy móc, cho thuê thiết bị máy công trình
- Xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng và công nghiệp, đường dây trạm biến áp đến 35kv
- Đầu tư kinh doanh nhà ở, đô thị mới, các dự án thủy điện vừa và nhỏ
- Kinh doanh xăng dầu các loại, thiết bị phụ tùng, VLXD...

- Tiền thân là Xí nghiệp Cơ giới số 14 được thành lập ngày 11/02/1982
- Ngày 02/01/1996, đổi tên thành CT Cơ giới và Xây lắp số 14
- Ngày 18/07/2005, CT tiến hành CPH và chính thức hoạt động theo mô hình CTCP
- Ngày 09/09/2005, CT đổi tên thành CTCP Licogi 14

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.