CTCP Licogi 14 (HNX: L14)

Licogi 14 JSC

55,500

500 (+0.91%)
23/07/2019 14:59

Mở cửa54,500

Cao nhất56,800

Thấp nhất54,300

KLGD85,798

Vốn hóa932

Dư mua91,002

Dư bán23,602

Cao 52T 58,700

Thấp 52T28,400

KLBQ 52T59,602

NN mua-

% NN sở hữu0.10

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS8,499

P/E6.47

F P/E7.50

BVPS20,322

P/B2.73

Mã xem cùng L14: D2D NTL VGI QNS MBB
Trending: HPG (26.625) - MWG (24.527) - VNM (24.246) - MBB (19.106) - VCB (18.028)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Licogi 14
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/07/201955,500500 (+0.91%)85,798
22/07/201955,000-1,300 (-2.31%)59,822
19/07/201956,3001,300 (+2.36%)65,900
18/07/201955,000 (0.00%)78,850
17/07/201955,0001,200 (+2.23%)126,808
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
07/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
01/03/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 12.000 đồng/CP
30/06/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.15
30/06/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:0.35
14/07/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 24/06/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 30 0 25/06/2019
3 MBS (CK MB) 40 0 05/06/2019
4 KIS (CK KIS) 30 0 27/06/2019
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
6 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
7 VPS (CK VPS) 20 0 26/04/2019
8 YSVN (CK Yuanta) 20 0 14/06/2019
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 19/06/2019
11 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/06/2019
12 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/06/2019
13 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
14 BSC (CK BIDV) 30 0 10/06/2019
15 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
16 ABS (CK An Bình) 40 0 06/06/2019
17 IBSC (CK IB) 40 0 26/06/2019
18 TVB (CK Trí Việt) 40 0 26/06/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
21 HFT (CK HFT) 40 0 26/06/2019
23/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
23/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019
23/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
23/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
23/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ quý 1 năm 2019

CTCP Licogi 14

Tên đầy đủ: CTCP Licogi 14

Tên tiếng Anh: Licogi 14 JSC

Tên viết tắt:LICOGI 14

Địa chỉ: Số 2068 Đại lộ Hùng Vương - P. Nông Trang - Tp. Việt Trì - T. Phú Thọ

Người công bố thông tin: Mr. Huỳnh Thành Hậu

Điện thoại: (84.210) 395 3543

Fax: (84.210) 395 3542

Email:lienhe@licogi14.com

Website:http://licogi14.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 13/09/2011

Vốn điều lệ: 168,018,680,000

Số CP niêm yết: 14,949,180

Số CP đang LH: 16,801,668

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2600106234

GPTL: 1453/QÐ-BXD

Ngày cấp: 18/07/2005

GPKD: 1803000339

Ngày cấp: 12/09/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- San lấp mặt bằng, đóng ép cọc, xử lý nền móng công trình, dịch vụ sửa chữa, lắp đặt thiết bị máy móc, cho thuê thiết bị máy công trình
- Xây dựng công trình thủy điện, nhiệt điện, dân dụng và công nghiệp, đường dây trạm biến áp đến 35kv
- Đầu tư kinh doanh nhà ở, đô thị mới, các dự án thủy điện vừa và nhỏ
- Kinh doanh xăng dầu các loại, thiết bị phụ tùng, VLXD...

- Tiền thân là Xí nghiệp Cơ giới số 14 được thành lập ngày 11/02/1982
- Ngày 02/01/1996, đổi tên thành CT Cơ giới và Xây lắp số 14
- Ngày 18/07/2005, CT tiến hành CPH và chính thức hoạt động theo mô hình CTCP
- Ngày 09/09/2005, CT đổi tên thành CTCP Licogi 14

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.