CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE: KSB)

Binh Duong Mineral and Construction Joint Stock Company

13,350

-350 (-2.55%)
07/04/2020 15:00

Mở cửa13,800

Cao nhất13,900

Thấp nhất13,350

KLGD592,600

Vốn hóa715

Dư mua256,010

Dư bán57,700

Cao 52T 27,400

Thấp 52T12,200

KLBQ 52T450,392

NN mua100

% NN sở hữu10.65

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,286

P/E2.59

F P/E2.30

BVPS24,079

P/B0.55

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng KSB: DRH HPG MBB MWG LDG
Trending: MWG (60.341) - VNM (54.923) - HVN (48.875) - VCB (43.148) - VIC (37.118)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/04/202013,350-350 (-2.55%)592,600
06/04/202013,700600 (+4.58%)993,780
03/04/202013,100750 (+6.07%)501,180
01/04/202012,350150 (+1.23%)523,710
31/03/202012,200 (0.00%)987,960
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
07/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
07/08/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/08/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
23/08/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 700 đồng/CP
23/03/2017Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 27/03/2020
2 SSI (CK SSI) 30 0 27/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/03/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/03/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 01/04/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 -10 26/03/2020
11 ACBS (CK ACB) 40 0 20/03/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/04/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 12/03/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 09/03/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/03/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 26/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 40 0 26/03/2020
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 40 0 04/03/2020
28 FNS (CK Funan) 20 0 11/03/2020
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 19/03/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 02/03/2020
27/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua danh mục tài liệu ĐHĐCĐTN 2020
25/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
31/03/2020BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2019
31/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
20/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên tiếng Anh: Binh Duong Mineral and Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:BIMICO

Địa chỉ: Đại lộ Bình Dương - KP. Hòa Lân 1 - P. Thuận Giao - Tx. Thuận An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Võ Đình Long

Điện thoại: (84.274) 382 2602

Fax: (84.274) 382 3922

Email:info@bimico.com.vn

Website:http://www.bimico.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 537,798,820,000

Số CP niêm yết: 53,779,882

Số CP đang LH: 53,546,782

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700148825

GPTL:

Ngày cấp: 01/04/2006

GPKD: 4603000226

Ngày cấp: 27/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác chế biến khoáng sản
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất nước uống đóng chai
- Kinh doanh bất động sản

Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993.Và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 05/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.