CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE: KSB)

Binh Duong Mineral and Construction Joint Stock Company

24,900

(%)
30/07/2021 15:00

Mở cửa24,900

Cao nhất25,050

Thấp nhất24,700

KLGD907,200

Vốn hóa1,825.07

Dư mua38,400

Dư bán117,600

Cao 52T 32,400

Thấp 52T15,100

KLBQ 52T1,452,923

NN mua-

% NN sở hữu3.51

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*4,379

P/E5.69

F P/E5.96

BVPS22,956

P/B1.08

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng KSB: HPG VNM KBC VLB MBB
Trending: HPG (155,300) - MBB (126,564) - CTG (105,221) - TCB (99,362) - VNM (87,821)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/07/202124,900 (0.00%)907,200
29/07/202124,90050 (+0.20%)685,600
28/07/202124,850300 (+1.22%)1,220,800
27/07/202124,550800 (+3.37%)1,547,700
26/07/202123,750300 (+1.28%)737,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
27/10/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
07/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
07/08/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/08/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 35 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 40 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 10 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 50 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 30 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
07/06/2021Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn đơn vị kiểm toán cho năm 2021
26/05/2021Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu để trả cổ tức
21/05/2021Nghị quyết HĐQT về việc thành lập Ủy ban Kiểm toán trực thuộc HĐQT
22/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
20/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên tiếng Anh: Binh Duong Mineral and Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Đại lộ Bình Dương - KP. Hòa Lân 1 - P. Thuận Giao - Tx. Thuận An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đình Hà

Điện thoại: (84.274) 382 2602

Fax: (84.274) 382 3922

Email:info@bimico.com.vn

Website:http://www.bimico.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 669,684,780,000

Số CP niêm yết: 66,968,478

Số CP đang LH: 73,295,802

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700148825

GPTL:

Ngày cấp: 01/04/2006

GPKD: 4603000226

Ngày cấp: 27/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác chế biến khoáng sản
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất nước uống đóng chai
- Kinh doanh bất động sản

Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước được thành lập ngày 13/01/1993.Và đi vào hoạt động theo loại hình CTCP từ tháng 05/2006

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.