Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương (HOSE: KSB)

Binh Duong Mineral and Construction JSC

27,800

-250 (-0.89%)
27/09/2022 15:00

Mở cửa28,100

Cao nhất28,700

Thấp nhất27,600

KLGD2,243,200

Vốn hóa2,121.02

Dư mua47,300

Dư bán14,800

Cao 52T 53,000

Thấp 52T22,800

KLBQ 52T1,863,527

NN mua1,500

% NN sở hữu1.55

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta1.27

EPS2,920

P/E9.61

F P/E7.68

BVPS24,883

P/B1.13

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng KSB: VCG DIG TCH HAG HHV
Trending: HPG (102,442) - HAG (70,473) - DIG (65,833) - VCB (64,179) - DGC (54,980)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngày 13/01/1993: Tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Khai thác Xuất khẩu Khoáng sản Sông Bé được thành lập. KSB hiện đang khai thác mỏ đá Phước Vĩnh tại huyện Phú Giáo với công suất 0.9 triệu m3/năm và mỏ đá Tân Mỹ với công suất 0.5 triệu m3/năm. Bên cạnh đó, Công ty còn khai thác sét, cát, cao lanh tại mỏ cao lanh Tân Thành, Tân Lập, Minh Long, mỏ cát Dầu Tiếng, mỏ sét gạch ngói Bố Lá. KSB hiện quản lý vận ... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
27/09/202227,800-250 (-0.89%)2,243,200
26/09/202228,050550 (+2%)3,439,400
23/09/202227,500900 (+3.38%)2,425,200
22/09/202226,6001,250 (+4.93%)1,478,800
21/09/202225,350350 (+1.40%)653,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
27/10/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
07/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
07/08/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/08/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 13/04/2022
2 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 07/02/2022
3 MAS (CK Mirae Asset) 35 0 15/04/2022
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
5 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
6 VPS (CK VPS) 50 0 06/04/2022
7 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/02/2022
8 MBS (CK MB) 50 0 06/04/2022
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 08/04/2022
10 FPTS (CK FPT) 40 0 15/04/2022
11 KIS (CK KIS) 40 0 13/04/2022
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2022
13 YSVN (CK Yuanta) 30 -10 18/04/2022
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
15 ACBS (CK ACB) 30 0 06/04/2022
16 MBKE (CK MBKE) 40 0 12/04/2022
17 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 14/04/2022
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 18/04/2022
19 BSC (CK BIDV) 40 0 12/04/2022
20 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
21 VDSC (CK Rồng Việt) 35 5 17/03/2022
22 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 40 0 30/06/2021
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 SSV (CK Shinhan) 30 0 19/04/2022
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 11/04/2022
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 17/12/2021
27 PSI (CK Dầu khí) 40 0 13/01/2022
28 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
29 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
30 ABS (CK An Bình) 50 0 08/04/2022
31 FNS (CK Funan) 50 0 12/04/2022
32 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
33 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 02/12/2021
35 BOS (CK BOS) 40 0 12/04/2022
30/08/2022BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
29/08/2022Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất 6 tháng đầu năm 2022
29/08/2022BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2022
29/07/2022BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2022
29/07/2022Giải trình kết quả kinh doanh quý 2 năm 2022

CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên đầy đủ: CTCP Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương

Tên tiếng Anh: Binh Duong Mineral and Construction JSC

Tên viết tắt:

Địa chỉ: Đại lộ Bình Dương - Kp. Hòa Lân 1 - P. Thuận Giao - Tx. Thuận An - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đình Hà

Điện thoại: (84.274) 382 2602

Fax: (84.274) 382 3922

Email:info@bimico.com.vn

Website:http://bimico.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 766,312,020,000

Số CP niêm yết: 76,631,202

Số CP đang LH: 76,295,802

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700148825

GPTL:

Ngày cấp: 01/04/2006

GPKD: 4603000226

Ngày cấp: 27/04/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác chế biến khoáng sản
- Sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng
- Sản xuất nước uống đóng chai
- Kinh doanh bất động sản

- Ngày 13/01/1993: Tiền thân là doanh nghiệp Nhà nước - Công ty Khai thác Xuất khẩu Khoáng sản Sông Bé được thành lập. .

- Ngày 01/05/2006: Chính thức chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ là 70 tỷ đồng. .

- Năm 2007: Trở thành công ty đại chúng. .

- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 107 tỷ đồng thông qua phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu và Cán bộ chủ chốt. .

- Ngày 20/01/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức được giao dịch trên sàn HOSE. .

- Ngày 09/03/2012: Tăng vốn điều lệ lần hai lên 180 tỷ đồng, vốn nhà nước là 50,5%. .

- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 468 tỷ đồng. .

- Ngày 23/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 514,798,820,000 đồng. .

- Ngày 02/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 537,798,820,000 đồng. .

- Ngày 22/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 644,684,780,000 đồng. .

- Ngày 16/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 736,312,020,000 đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.