CTCP Chứng khoán Nhật Bản (OTC: JSI)

Japan Securities Incorporated

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa

Dư mua

Dư bán

Cao 52T

Thấp 52T

KLBQ 52T

NN mua

% NN sở hữu

Cổ tức TM

T/S cổ tức

Beta-

EPS*

P/E

F P/E

BVPS

P/B

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng JSI: VIX
Trending: HPG (53.301) - VNM (44.297) - HSG (38.074) - MWG (33.029) - MBB (32.182)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Nhật Bản
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
13/08/2020BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
13/08/2020Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2020
17/07/2020BCTC quý 2 năm 2020
20/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
31/03/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Chứng khoán Nhật Bản

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Nhật Bản

Tên tiếng Anh: Japan Securities Incorporated

Tên viết tắt:JSI

Địa chỉ: Tầng 3&4 Tòa Nhà Viglacera – Exim - Số 02 Hoàng Quốc Việt - Q.Cầu Giấy - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Lê Thị Hồng Thúy

Điện thoại: (84.24) 3791 1818

Fax: (84.24) 3791 5808

Email:info@japan-sec.vn

Website:http://www.japan-sec.vn

Sàn giao dịch: OTC

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết:

Vốn điều lệ: 41,000,000,000

Số CP niêm yết: 4,100,000

Số CP đang LH: 4,100,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0103248669

GPTL: 103/UBCK-GP

Ngày cấp: 16/01/2009

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Hoạt động môi giới chứng khoán
- Hoạt động lưu ký chứng khoán
- Hoạt động tư vấn đầu tư...

- Được UBCKNN cấp Giấy phép thành lập và hoạt động số 103/UBCK-GP ngày 16 tháng 1 năm 2009 với tên Công ty CP Chứng khoán Hoa Anh Đào, có trụ sở chính tại tầng 3&7, Tòa nhà Viglacera-Exim, số 2 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội. Công ty được thành lập bởi Tổng công ty Viglacera và có sự tham gia của các cổ đông Nhật Bản là Công ty Chứng khoán Aizawa, Công ty Japan Asia Holdings và Công ty Đầu tư Tanamark với tổng vốn điều lệ là 41.000.000.000 VND.

    Chỉ tiêuĐơn vị
    Giá chứng khoánVNĐ
    Khối lượng giao dịchCổ phần
    Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
    Vốn hóaTỷ đồng
    Thông tin tài chínhTriệu đồng
    EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
    P/E, F P/E, P/BLần
    ROS, ROA, ROE%
    1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
    2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
    3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.