CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (HOSE: IJC)

Becamex Infrastructure Development JSC

10,400

-100 (-0.95%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa10,400

Cao nhất10,500

Thấp nhất10,300

KLGD262,780

Vốn hóa1,426

Dư mua51,220

Dư bán18,190

Cao 52T 11,900

Thấp 52T7,400

KLBQ 52T271,749

NN mua-

% NN sở hữu1.75

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,528

P/E6.87

F P/E6.73

BVPS12,668

P/B0.82

Mã xem cùng IJC: LCG TDC VSC HT1 AAA
Trending: VNM (19.032) - VIC (16.893) - AAA (15.594) - HPG (13.152) - YEG (12.574)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201910,400-100 (-0.95%)262,780
17/04/201910,500-300 (-2.78%)763,660
16/04/201910,800-450 (-4%)605,410
12/04/201911,250-50 (-0.44%)196,440
11/04/201911,300500 (+4.63%)497,150
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 800 đồng/CP
11/07/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 30 10 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 40 0 04/04/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 28/03/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 04/04/2019
24 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
05/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
01/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
01/04/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
25/03/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
20/02/2019Nghị quyết HĐQT về ngày chốt danh sách và kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019

CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên tiếng Anh: Becamex Infrastructure Development JSC

Tên viết tắt:Becamex IJC

Địa chỉ: Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - Phú Hòa - Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Thanh Hùng

Điện thoại: (84.274) 384 8789

Fax: (84.274) 384 8678

Email:info@becamexijc.com

Website:http://www.becamexijc.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/04/2010

Vốn điều lệ: 1,370,973,230,000

Số CP niêm yết: 137,097,323

Số CP đang LH: 137,097,323

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700805566

GPTL: 1131/QÐ-UBND

Ngày cấp: 01/03/2007

GPKD: 4603000368

Ngày cấp: 02/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Duy tu, sửa chữa, khai thác thu phí giao thông
- Xây dựng dân dụng và CN, công trình giao thông
- Thi công điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng
- KD BĐS & cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng & văn phòng...

- Ngày 21/08/2006 cổ phần hóa Dự án Quốc lộ 13 thuộc CTy Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp
- Ngày 01/03/2007 chuyển thành CTCP Phát Triển Hạ Tầng Kỹ Thuật
- Ngày 02/07/2007 CTy chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.