CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (HOSE: IJC)

Becamex Infrastructure Development JSC

14,150

(%)
12/12/2019 09:44

Mở cửa14,150

Cao nhất14,300

Thấp nhất14,150

KLGD28,960

Vốn hóa1,940

Dư mua47,800

Dư bán36,040

Cao 52T 15,400

Thấp 52T6,800

KLBQ 52T526,768

NN mua-

% NN sở hữu1.82

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,528

P/E9.26

F P/E7.70

BVPS13,214

P/B1.07

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng IJC: BCM PNJ MSN HPG HHS
Trending: VNM (25.124) - HPG (24.024) - MSN (18.860) - FLC (17.487) - MWG (16.899)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
12/12/201914,20050 (+0.35%)28,390
11/12/201914,150-200 (-1.39%)121,460
10/12/201914,350 (0.00%)147,580
09/12/201915,550100 (+0.65%)655,870
06/12/201915,450300 (+1.98%)372,650
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
10/12/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 40 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 30 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 40 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 25/11/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 0 11/11/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
26 FNS (CK Funan) 30 0 12/11/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
29 Pinetree Securities (CK HFT) 50 0 01/11/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
11/12/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2019
19/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc chi trả cổ tức năm 2018
28/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
28/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
28/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên tiếng Anh: Becamex Infrastructure Development JSC

Tên viết tắt:Becamex IJC

Địa chỉ: Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - Phú Hòa - Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Thanh Hùng

Điện thoại: (84.274) 384 8789

Fax: (84.274) 384 8678

Email:info@becamexijc.com

Website:http://www.becamexijc.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/04/2010

Vốn điều lệ: 1,370,973,230,000

Số CP niêm yết: 137,097,323

Số CP đang LH: 137,097,323

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700805566

GPTL: 1131/QÐ-UBND

Ngày cấp: 01/03/2007

GPKD: 4603000368

Ngày cấp: 02/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Duy tu, sửa chữa, khai thác thu phí giao thông
- Xây dựng dân dụng và CN, công trình giao thông
- Thi công điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng
- KD BĐS & cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng & văn phòng...

- Ngày 21/08/2006 cổ phần hóa Dự án Quốc lộ 13 thuộc CTy Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp
- Ngày 01/03/2007 chuyển thành CTCP Phát Triển Hạ Tầng Kỹ Thuật
- Ngày 02/07/2007 CTy chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.