CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (HOSE: IJC)

Becamex Infrastructure Development JSC

11,750

200 (+1.73%)
14/07/2020 15:00

Mở cửa11,500

Cao nhất11,750

Thấp nhất11,500

KLGD300,910

Vốn hóa1,611

Dư mua97,150

Dư bán27,520

Cao 52T 16,500

Thấp 52T8,000

KLBQ 52T504,550

NN mua-

% NN sở hữu1.37

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,868

P/E6.18

F P/E5.95

BVPS14,210

P/B0.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng IJC: PVS VNE HPG BCE POW
Trending: HPG (46.938) - VNM (33.480) - FLC (26.449) - ITA (26.117) - MWG (25.469)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/07/202011,750200 (+1.73%)300,910
13/07/202011,550150 (+1.32%)299,760
10/07/202011,400-150 (-1.30%)128,280
09/07/202011,550100 (+0.87%)226,530
08/07/202011,450 (0.00%)348,750
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
10/12/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 40 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 30 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/06/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 18/06/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/07/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 40 0 26/06/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 20 24/06/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 0 08/06/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 40 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 22/06/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 30 10 05/06/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 02/03/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/06/2020Nghị quyết HĐQT về việc triển khai phương án phát hành cổ phiếu tăng vốn điều lệ năm 2020
19/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
08/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
02/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông theo hình thức lấy ý kiến bằng văn bản năm 2020
20/05/2020Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2020

CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên tiếng Anh: Becamex Infrastructure Development JSC

Tên viết tắt:Becamex IJC

Địa chỉ: Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - Phú Hòa - Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Thanh Hùng

Điện thoại: (84.274) 384 8789

Fax: (84.274) 384 8678

Email:info@becamexijc.com

Website:http://www.becamexijc.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/04/2010

Vốn điều lệ: 1,370,973,230,000

Số CP niêm yết: 137,097,323

Số CP đang LH: 137,097,323

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700805566

GPTL: 1131/QÐ-UBND

Ngày cấp: 01/03/2007

GPKD: 4603000368

Ngày cấp: 02/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Duy tu, sửa chữa, khai thác thu phí giao thông
- Xây dựng dân dụng và CN, công trình giao thông
- Thi công điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng
- KD BĐS & cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng & văn phòng...

- Ngày 21/08/2006 cổ phần hóa Dự án Quốc lộ 13 thuộc CTy Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp
- Ngày 01/03/2007 chuyển thành CTCP Phát Triển Hạ Tầng Kỹ Thuật
- Ngày 02/07/2007 CTy chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.