CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (HOSE: IJC)

Becamex Infrastructure Development JSC

26,250

150 (+0.57%)
20/04/2021 15:00

Mở cửa26,700

Cao nhất27,000

Thấp nhất26,000

KLGD3,231,700

Vốn hóa5,698.80

Dư mua59,500

Dư bán32,600

Cao 52T 32,900

Thấp 52T9,100

KLBQ 52T1,883,385

NN mua7,100

% NN sở hữu0.81

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.04

Beta-

EPS*2,543

P/E10.26

F P/E13.45

BVPS9,536

P/B2.74

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng IJC: HPG FLC VIX VNM ROS
Trending: ROS (151.172) - HPG (146.873) - FLC (117.388) - MBB (105.925) - STB (101.955)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/04/202126,250150 (+0.57%)3,231,700
19/04/202126,100-100 (-0.38%)1,995,700
16/04/202126,200-550 (-2.06%)2,221,400
15/04/202126,750-900 (-3.25%)4,623,800
14/04/202127,65050 (+0.18%)4,766,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/11/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/08/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
10/12/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 40 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 25/03/2021
7 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
10 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 ACBS (CK ACB) 40 0 25/03/2021
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 40 0 26/03/2021
17 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 26/02/2021
18 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
19 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 02/03/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
28 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
19/04/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
19/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
05/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
12/04/2021Báo cáo thường niên năm 2020
24/03/2021Giải trình kết quả kinh doanh năm 2020

CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên tiếng Anh: Becamex Infrastructure Development JSC

Tên viết tắt:Becamex IJC

Địa chỉ: Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - Phú Hòa - Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Thanh Hùng

Điện thoại: (84.274) 384 8789

Fax: (84.274) 384 8678

Email:info@becamexijc.com

Website:http://www.becamexijc.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/04/2010

Vốn điều lệ: 2,170,973,230,000

Số CP niêm yết: 217,097,323

Số CP đang LH: 217,097,323

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700805566

GPTL: 1131/QÐ-UBND

Ngày cấp: 01/03/2007

GPKD: 4603000368

Ngày cấp: 02/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Duy tu, sửa chữa, khai thác thu phí giao thông
- Xây dựng dân dụng và CN, công trình giao thông
- Thi công điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng
- KD BĐS & cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng & văn phòng...

- Ngày 21/08/2006 cổ phần hóa Dự án Quốc lộ 13 thuộc CTy Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp
- Ngày 01/03/2007 chuyển thành CTCP Phát Triển Hạ Tầng Kỹ Thuật
- Ngày 02/07/2007 CTy chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.