CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (HOSE: IJC)

Becamex Infrastructure Development JSC

12,650

450 (+3.69%)
01/10/2020 10:43

Mở cửa12,300

Cao nhất12,650

Thấp nhất12,200

KLGD547,660

Vốn hóa1,734

Dư mua29,540

Dư bán58,720

Cao 52T 15,800

Thấp 52T7,700

KLBQ 52T373,560

NN mua8,270

% NN sở hữu1.36

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,868

P/E6.53

F P/E6.29

BVPS13,402

P/B0.94

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng IJC: BCM HBC LPB FLC MBB
Trending: VNM (59.937) - HPG (51.587) - MBB (42.156) - STB (40.834) - HSG (39.083)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/10/202012,600400 (+3.28%)500,770
30/09/202012,200 (0.00%)353,040
29/09/202012,200-100 (-0.81%)726,980
28/09/202012,300200 (+1.65%)346,350
25/09/202012,100100 (+0.83%)553,430
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
06/08/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
10/12/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 11/09/2020
4 KIS (CK KIS) 30 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 30 0 14/09/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 16/09/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 08/09/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 07/09/2020
9 ACBS (CK ACB) 40 0 11/09/2020
10 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 11/09/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 40 10 15/09/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 10/09/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 14/09/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 10/09/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 ABS (CK An Bình) 40 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 50 0 11/09/2020
27 BOS (CK BOS) 30 0 09/09/2020
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 02/03/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 30 0 03/04/2020
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
04/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
04/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
29/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên tiếng Anh: Becamex Infrastructure Development JSC

Tên viết tắt:Becamex IJC

Địa chỉ: Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - Phú Hòa - Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Thanh Hùng

Điện thoại: (84.274) 384 8789

Fax: (84.274) 384 8678

Email:info@becamexijc.com

Website:http://www.becamexijc.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/04/2010

Vốn điều lệ: 1,370,973,230,000

Số CP niêm yết: 137,097,323

Số CP đang LH: 137,097,323

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700805566

GPTL: 1131/QÐ-UBND

Ngày cấp: 01/03/2007

GPKD: 4603000368

Ngày cấp: 02/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Duy tu, sửa chữa, khai thác thu phí giao thông
- Xây dựng dân dụng và CN, công trình giao thông
- Thi công điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng
- KD BĐS & cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng & văn phòng...

- Ngày 21/08/2006 cổ phần hóa Dự án Quốc lộ 13 thuộc CTy Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp
- Ngày 01/03/2007 chuyển thành CTCP Phát Triển Hạ Tầng Kỹ Thuật
- Ngày 02/07/2007 CTy chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.