CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật (HOSE: IJC)

Becamex Infrastructure Development JSC

8,230

200 (+2.49%)
01/04/2020 10:54

Mở cửa8,200

Cao nhất8,280

Thấp nhất8,030

KLGD83,090

Vốn hóa1,128

Dư mua12,100

Dư bán13,200

Cao 52T 16,500

Thấp 52T8,000

KLBQ 52T526,854

NN mua7,910

% NN sở hữu1.48

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,868

P/E4.30

F P/E4.37

BVPS13,365

P/B0.62

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng IJC: TDC MWG PNJ HPG VIC
Trending: VNM (68.856) - MWG (58.566) - VCB (54.028) - HVN (51.663) - VIC (44.672)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/04/20208,230200 (+2.49%)83,090
31/03/20208,030-160 (-1.95%)125,620
30/03/20208,190-610 (-6.93%)403,510
27/03/20208,800-300 (-3.30%)155,780
26/03/20209,100-250 (-2.67%)75,340
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
10/12/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
19/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
18/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 800 đồng/CP
23/09/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 400 đồng/CP
25/08/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 06/03/2020
2 SSI (CK SSI) 40 0 06/03/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 26/02/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 17/02/2020
6 KIS (CK KIS) 30 0 09/03/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 03/03/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 14/02/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 10/03/2020
11 ACBS (CK ACB) 40 0 06/03/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 05/03/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 19/02/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 05/03/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 13/03/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 14/01/2020
24 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 BOS (CK BOS) 50 0 04/03/2020
28 FNS (CK Funan) 30 0 27/12/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/02/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 02/03/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc hoãn tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
10/02/2020Nghị quyết HĐQT về ngày chốt danh sách và kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
03/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc hủy thực hiện phương án phát hành trái phiếu riêng lẻ năm 2019
25/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2019
24/03/2020BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2019

CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Hạ tầng Kỹ thuật

Tên tiếng Anh: Becamex Infrastructure Development JSC

Tên viết tắt:Becamex IJC

Địa chỉ: Tầng 5 Becamex Tower - 230 Đại lộ Bình Dương - Phú Hòa - Bình Dương

Người công bố thông tin: Mr. Trịnh Thanh Hùng

Điện thoại: (84.274) 384 8789

Fax: (84.274) 384 8678

Email:info@becamexijc.com

Website:http://www.becamexijc.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 19/04/2010

Vốn điều lệ: 1,370,973,230,000

Số CP niêm yết: 137,097,323

Số CP đang LH: 137,097,323

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700805566

GPTL: 1131/QÐ-UBND

Ngày cấp: 01/03/2007

GPKD: 4603000368

Ngày cấp: 02/07/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Duy tu, sửa chữa, khai thác thu phí giao thông
- Xây dựng dân dụng và CN, công trình giao thông
- Thi công điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng
- KD BĐS & cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng & văn phòng...

- Ngày 21/08/2006 cổ phần hóa Dự án Quốc lộ 13 thuộc CTy Đầu Tư và Phát Triển Công Nghiệp
- Ngày 01/03/2007 chuyển thành CTCP Phát Triển Hạ Tầng Kỹ Thuật
- Ngày 02/07/2007 CTy chính thức hoạt động theo mô hình CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.