Becamex Infrastructure Development JSC (HOSE: IJC)

15,000

-700 (-4.46%)
08/21/2019 11:29

Open15,700

High15,800

Low15,000

Vol1,229,530

Market Cap.2,056

Remain Bid88,720

Remain Ask67,700

52Wk High15,800

52Wk Low7,400

52Wk Avg Vol380,140

Frgn Buy-

Frgn Owned(%)1.42

Dividend800

Dividend Yield0

Beta-

EPS1,528

P/E10.27

F P/E8.54

BVPS12,744

P/B1.18

View with IJC: TDC HDC BCM KBC CCL
Trending: MWG (27,579) - VNM (27,419) - HPG (25,131) - FPT (22,435) - VGI (18,420)
1 day | 5 day | 3 months | 6 months | 12 months
Becamex Infrastructure Development JSC
DateCloseChangeVolume
08/21/201915,000-700 (-4.46%)1,229,530
08/20/201915,700250 (+1.62%)847,770
08/19/201915,4501,000 (+6.92%)1,739,420
08/16/201914,450 (0.00%)995,620
08/15/201914,450-150 (-1.03%)924,640
Volume: share, Price: Dong
Unit: Million Dong
Unit: Million Dong
07/19/2018IJC 2017's Dividend payment in cash with 10% (Record date)
07/19/2018IJC 2017's Dividend payment in cash with 10%
08/18/2017IJC 2016's Dividend payment in cash with 8% (Record date)
08/18/2017IJC 2016's Dividend payment in cash with 8%
09/23/2016IJC 2015's Dividend payment in cash with 4% (Record date)
No.SecuritiesRate(%)Effective Date
1 SSI (SSI Securities Incorporation) 40 10 07/26/2019
2 MAS (Mirae Asset Securities (Vietnam) Limited Liability Company ) 40 0 08/16/2019
3 HSC (Ho Chi Minh City Securities Corporation) 30 0 01/30/2019
4 VNDS (VNDirect Securities Corporation) 50 0 07/22/2019
5 VCSC (Viet Capital Securities Joint Stock Company) 30 0 06/11/2019
6 MBS (MB Securities Joint Stock Company) 30 0 08/16/2019
7 KIS (KIS Vietnam Securities Corporation) 30 0 08/15/2019
8 KBSV (KB Securities Vietnam Joint Stock Company) 50 10 02/26/2019
9 ACBS (ACB Securities Ltd., Co) 40 10 08/16/2019
10 SHS (Saigon - Hanoi Securities JSC) 50 0 08/02/2019
11 VPS (VPS Securities JSC) 50 0 04/26/2019
12 YSVN (Yuanta Securities Vietnam JSC) 40 0 08/16/2019
13 BVSC (Baoviet Securities Company) 50 0 07/30/2019
14 VDSC (Viet Dragon Securities Corporation) 35 0 08/06/2019
15 MBKE (Maybank Kim Eng Securities Limited) 30 0 07/30/2019
16 PHS (Phu Hung Securities Corporation) 50 0 08/16/2019
17 VCBS (Vietcombank Securities Company, Ltd.) 50 0 08/13/2019
18 AGRISECO (AgriBank Securities Joint-Stock Corporation) 50 0 07/04/2018
19 BSC (Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company) 40 0 08/12/2019
20 EVS.,JSC (Everest Securities Joint Stock Company) 50 0 08/16/2019
21 Vietinbank Securities (Viet Nam Bank For Industry & Trade Securities JSC) 20 0 05/02/2019
22 ABS (An Binh Securities Joint Stock Company) 40 0 08/05/2019
23 IBSC (IB Securities Joint Stock Company) 50 0 08/15/2019
24 TVB (Tri Viet Securities Joint Stock Corporation) 50 0 07/29/2019
25 APEC (Asia - Pacific Securities Joint Stock Company ) 50 0 04/08/2019
26 FNS (Funan Securities Corporation) 30 0 04/01/2019
27 VFS (Viet First Securities Corporation) 50 0 07/25/2019
28 HFT (HFT Securities Corporation) 50 0 08/16/2019
29 APSI (An Phat Securities Joint Stock Company) 50 0 10/04/2018
07/26/2019Parent Company FS Quarter 2 of 2019
07/26/2019Consolidated FS Quarter 2 of 2019
07/19/2019 Corporate Governance Report the first 6 month of 2019
04/25/2019Parent Company FS Quarter 1 of 2019
04/25/2019Consolidated FS Quarter 1 of 2019

Becamex Infrastructure Development JSC

Name: Becamex Infrastructure Development JSC

Abbreviation:Becamex IJC

Address: 5th Floor of Becamex Tower - 230 Pacific Avenue - Phu Hoa - Binh Duong

Telephone: (84.274) 384 8789

Fax: (84.274) 384 8678

Email:info@becamexijc.com

Website:http://www.becamexijc.com

Exchange: HOSE

Sector: Construction and Real Estate

Industry: Real Estate Development

Listing date: 04/19/2010

Chartered capital: 1,370,973,230,000

Listed shares: 137,097,323

Shares outstanding: 137,097,323

Status: Operating

Tax code: 3700805566

Establishment license: 1131/QÐ-UBND

Issued date: 03/01/2007

Business license: 4603000368

Issued date: 07/02/2007

Main business scope:

- Duy tu, sửa chữa, khai thác thu phí giao thông
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Thi công điện dân dụng và công nghiệp
- Tư vấn các công trình dân dụng, công cộng, công nghiệp, giao thông, công trình kỹ thuật hạ tầng.
- Tư vấn và lập quy hoạch chi tiết, tổng dự toán, lập, thẩm định dự án đầu tư các khu dân cư, khu đô thị, khu công nghiệp, các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông
- Giám sát xây dựng các công trình giao thông
- Xây dựng các công trình công cộng
- Xây dựng các công trình kỹ thuật hạ tầng
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu dân cư và khu đô thị
- Kinh doanh bất động sản và cho thuê nhà ở, căn hộ, nhà xưởng và văn phòng
- Dịch vụ nhà ở công nhân
- Mua bán chuyển nhượng, thuê, thuê mua bất động sản
- Thực hiện kinh doanh các dự án đầu tư xây dựng theo phương thức BOT, BT
- Dịch vụ môi giới, định giá, sàn giao dịch , tư vấn đấu giá, quảng cáo, quản lý bất động sản
- Đầu tư tài chính vào các doanh nghiệp khác trong và ngoài nước
- Khai thác khoáng sản
- Chế biến khoáng sản
- Sản xuất vật liệu xây dựng
- Sản xuất các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Mua bán vật liệu xây dựng
- Mua bán các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn
- Sản xuất vật tư, nguyên liệu hàng hoá phục vụ cho sản xuất tiêu dùng
- Mua bán vật tư, nguyên liệu hàng hoá phục vụ cho sản xuất tiêu dùng
- Dịch vụ trồng cây xanh, vườn hoa, cây cảnh
- Thu gom rác thải, vệ sinh môi trường
- Xử lý rác thải, vệ sinh môi trường...

02/07/2007: Becamex Infrastructure Development Joint Stock Company (Becamex IJC) was established;
27/10/2008: Granted with the licence to run Real estate Exchange;
2008: Charter capital was increased to VND548.38 billion;
2009: Became a public company;
05/04/2010: Listed on Hochiminh Stock Exchange (HOSE);
19/04/2010: Traded on Hochiminh Stock Exchange (HOSE);
2011: Charter capital was increased to VND2,741 billion;
2016: Charter capital was decreased to VND1,370.97 billion;

ItemsUnit
PriceVND
VolumeShares
Foreigner's, Yield%
Mkt CapbVND
Financial indicatorsmVND
EPS, BVPS, DividendVND
P/E, F P/E, P/BTimes
ROS, ROA, ROE%
1. The accounting period for the equitization year is defined as of the company's establishment date.
2. F PE is taken from the estimates of earnings announced by listed companies.
3. 3-month/6-month/12-month price charts are compiled from revised data.