CTCP Xi măng Hà Tiên 1 (HOSE: HT1)

Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

15,050

(%)

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa5,742.21

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 19,300

Thấp 52T11,400

KLBQ 52T1,070,174

NN mua-

% NN sở hữu2.86

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0.08

Beta-

EPS*1,593

P/E9.45

F P/E6.92

BVPS14,673

P/B1.03

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng HT1: BCC HPG HSG MBB POW
Trending: HPG (154,154) - MBB (123,307) - CTG (102,171) - TCB (100,190) - STB (91,978)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/07/202115,050 (0.00%)
29/07/202115,050 (0.00%)215,000
28/07/202115,050-50 (-0.33%)265,400
27/07/202115,100100 (+0.67%)450,400
26/07/202115,000 (0.00%)275,300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
27/11/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
11/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
10/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
26/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 21/08/2020
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 ACBS (CK ACB) 40 0 24/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 45 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 50 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
19/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
19/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
30/06/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
25/06/2021Nghị quyết HĐQT về địa điểm tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
10/06/2021Nghị quyết HĐQT về kế hoạch SXKD kinh doanh năm 2021

CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên tiếng Anh: Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

Tên viết tắt:HATIEN1 Co.

Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương - P.Cầu Kho - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Đặng Thị Phương Thơ

Điện thoại: (84.28) 3836 8363

Fax: (84.28) 3836 1278

Email:hatien1@hatien1.com.vn

Website:http://www.hatien1.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 13/11/2007

Vốn điều lệ: 3,815,899,110,000

Số CP niêm yết: 381,589,911

Số CP đang LH: 381,541,911

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301446422

GPTL: 1774/QĐ-BXD

Ngày cấp: 06/02/2007

GPKD: 4103005941

Ngày cấp: 18/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX và mua bán các SP từ xi măng, VLXD, clinker, vật tư, nguyên vật liệu từ ngành xây dựng... SX, khai thác, mua bán cát đá sỏi, các phụ gia sản xuất VLSX... xây dựng dân dụng, kinh doanh BĐS
- Dịch vụ: Bến cảng, bốc xếp, cho thuê kho bãi, KD vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy. Trồng và khai thác rừng công nghiệp, chế biến gỗ...

- Tiền thân là nhà máy xi măng Hà Tiên
- Ngày 26/02/2007, chuyển từ DNNN thành CTCP Xi măng Hà Tiên
- Ngày 16/04/2011 CT chính thức ngưng hoạt động và được sáp nhập vào HT1
- Ngày 25/06/2010: Theo GCNĐKKD thay đổi lần thứ 6, chính thức sát nhập CTCP Xi măng Hà Tiên 2 vào CTCP Xi Măng Hà Tiên 1 với VĐL 1980 tỷ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.