CTCP Xi măng Hà Tiên 1 (HOSE: HT1)

Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

15,000

(%)
15/11/2019 10:11

Mở cửa15,000

Cao nhất15,000

Thấp nhất15,000

KLGD15,110

Vốn hóa5,723

Dư mua21,430

Dư bán9,760

Cao 52T 16,600

Thấp 52T11,900

KLBQ 52T201,700

NN mua-

% NN sở hữu6.39

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,681

P/E8.92

F P/E7.80

BVPS14,727

P/B1.02

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HT1: HSG MBB HPG BCC AAA
Trending: VNM (26.157) - HPG (23.556) - FLC (21.903) - MWG (20.134) - MBB (19.434)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xi măng Hà Tiên 1
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/11/201915,000 (0.00%)15,110
14/11/201915,000-550 (-3.54%)173,000
13/11/201915,550 (0.00%)488,150
12/11/201915,550200 (+1.30%)173,060
11/11/201915,350150 (+0.99%)331,970
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
11/11/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
10/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
26/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 45 -5 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 40 0 04/11/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
19 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 10/07/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
27 FNS (CK Funan) 40 0 18/10/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
30 HFT (CK HFT) 40 0 01/11/2019
30/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc lựa chọn ngày chốt DSCĐ và ngày chi trả cổ tức năm 2018 bằng tiền mặt
24/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
21/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
21/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
15/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên tiếng Anh: Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

Tên viết tắt:HATIEN1 Co.

Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương - P.Cầu Kho - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Võ Văn Vân

Điện thoại: (84.28) 3836 8363

Fax: (84.28) 3836 1278

Email:hatien1@hatien1.com.vn

Website:http://www.hatien1.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 13/11/2007

Vốn điều lệ: 3,815,899,110,000

Số CP niêm yết: 381,589,911

Số CP đang LH: 381,541,911

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301446422

GPTL: 1774/QĐ-BXD

Ngày cấp: 06/02/2007

GPKD: 4103005941

Ngày cấp: 18/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX và mua bán các SP từ xi măng, VLXD, clinker, vật tư, nguyên vật liệu từ ngành xây dựng... SX, khai thác, mua bán cát đá sỏi, các phụ gia sản xuất VLSX... xây dựng dân dụng, kinh doanh BĐS
- Dịch vụ: Bến cảng, bốc xếp, cho thuê kho bãi, KD vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy. Trồng và khai thác rừng công nghiệp, chế biến gỗ...

- Tiền thân là nhà máy xi măng Hà Tiên
- Ngày 26/02/2007, chuyển từ DNNN thành CTCP Xi măng Hà Tiên
- Ngày 16/04/2011 CT chính thức ngưng hoạt động và được sáp nhập vào HT1
- Ngày 25/06/2010: Theo GCNĐKKD thay đổi lần thứ 6, chính thức sát nhập CTCP Xi măng Hà Tiên 2 vào CTCP Xi Măng Hà Tiên 1 với VĐL 1980 tỷ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.