CTCP Xi măng Hà Tiên 1 (HOSE: HT1)

Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

15,300

-100 (-0.65%)
22/03/2019 15:00

Mở cửa15,500

Cao nhất15,600

Thấp nhất15,100

KLGD251,150

Vốn hóa5,838

Dư mua20,750

Dư bán32,850

Cao 52T 16,500

Thấp 52T9,600

KLBQ 52T254,101

NN mua500

% NN sở hữu6

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,681

P/E9.16

F P/E8.17

BVPS13,569

P/B1.13

Mã xem cùng HT1: HSG BCC HCD HPG LDG
Trending: YEG (27.997) - HPG (27.131) - VNM (26.902) - CTG (22.015) - VIC (18.088)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xi măng Hà Tiên 1
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/03/201915,300-100 (-0.65%)251,150
21/03/201915,400-350 (-2.22%)296,120
20/03/201915,750 (0.00%)96,920
19/03/201915,750-350 (-2.17%)187,200
18/03/201916,100-50 (-0.31%)97,300
10/10/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
15/09/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
26/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 40 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
23 IBSC (CK IB) 40 0 04/03/2019
24 ABS (CK An Bình) 40 20 06/03/2019
25 FNS (CK Funan) 40 0 27/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
29 HFT (CK HFT) 40 0 12/03/2019
11/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
11/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
21/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018

CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên đầy đủ: CTCP Xi măng Hà Tiên 1

Tên tiếng Anh: Ha Tien 1 Cement Joint Stock Company

Tên viết tắt:HATIEN1 Co.

Địa chỉ: 360 Bến Chương Dương - P.Cầu Kho - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Võ Văn Vân

Điện thoại: (84.28) 3836 8363

Fax: (84.28) 3836 1278

Email:hatien1@hatien1.com.vn

Website:http://www.hatien1.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất sản phẩm khoáng chất phi kim

Ngày niêm yết: 13/11/2007

Vốn điều lệ: 3,815,899,110,000

Số CP niêm yết: 381,589,911

Số CP đang LH: 381,541,911

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301446422

GPTL: 1774/QĐ-BXD

Ngày cấp: 06/02/2007

GPKD: 4103005941

Ngày cấp: 18/01/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX và mua bán các SP từ xi măng, VLXD, clinker, vật tư, nguyên vật liệu từ ngành xây dựng... SX, khai thác, mua bán cát đá sỏi, các phụ gia sản xuất VLSX... xây dựng dân dụng, kinh doanh BĐS
- Dịch vụ: Bến cảng, bốc xếp, cho thuê kho bãi, KD vận tải hàng hóa đường bộ, đường sắt, đường thủy. Trồng và khai thác rừng công nghiệp, chế biến gỗ...

- Tiền thân là nhà máy xi măng Hà Tiên
- Ngày 26/02/2007, chuyển từ DNNN thành CTCP Xi măng Hà Tiên
- Ngày 16/04/2011 CT chính thức ngưng hoạt động và được sáp nhập vào HT1
- Ngày 25/06/2010: Theo GCNĐKKD thay đổi lần thứ 6, chính thức sát nhập CTCP Xi măng Hà Tiên 2 vào CTCP Xi Măng Hà Tiên 1 với VĐL 1980 tỷ

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.