CTCP Đầu tư Hải Phát (HOSE: HPX)

Hai Phat Investment JSC

26,050

50 (+0.19%)
28/09/2020 15:00

Mở cửa25,450

Cao nhất26,700

Thấp nhất25,450

KLGD355,620

Vốn hóa5,991

Dư mua7,110

Dư bán7,620

Cao 52T 26,900

Thấp 52T19,600

KLBQ 52T340,748

NN mua-

% NN sở hữu13.73

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,199

P/E11.82

F P/E14.51

BVPS13,173

P/B1.98

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HPX: VGC HQC HSG HSL HPG
Trending: HPG (49.155) - VNM (46.559) - MBB (41.335) - MWG (39.235) - STB (36.718)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hải Phát
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/09/202026,05050 (+0.19%)355,620
25/09/202026,000-900 (-3.35%)380,400
24/09/202026,900100 (+0.37%)410,890
23/09/202030,8001,950 (+6.76%)691,040
22/09/202028,850950 (+3.41%)545,480
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
24/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
27/03/2020Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
20/12/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1594
01/11/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 14/09/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 30 0 03/01/2020
4 KIS (CK KIS) 30 0 14/09/2020
5 MBS (CK MB) 40 0 14/09/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 30 0 08/09/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 07/09/2020
8 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
9 YSVN (CK Yuanta) 30 0 11/09/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 15/09/2020
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
14 BSC (CK BIDV) 40 0 14/09/2020
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
17 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
18 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
19 IBSC (CK IB) 20 0 11/09/2020
20 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 15/09/2020
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22 SSV (CK Shinhan) 40 0 11/09/2020
09/09/2020Trích lục nghị quyết HĐQT về việc phục vụ công bố thông tin
07/09/2020Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập họp Đại hội cổ đông bất thường năm 2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
14/08/2020Bản trích lục nghị quyết HĐQT về việc phục vụ công bố thông tin

CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên tiếng Anh: Hai Phat Investment JSC

Tên viết tắt:HAI PHAT INVEST

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa CT3 - The Pride - Khu ĐTM An Hưng - P. La Khê - Q. Hà Đông - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Huy Thông

Điện thoại: (84.24) 3208 0666

Fax: (84.24) 3208 0566

Email:info@haiphat.com.vn

Website:http://www.haiphat.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 24/07/2018

Vốn điều lệ: 2,299,955,060,000

Số CP niêm yết: 229,995,506

Số CP đang LH: 229,995,506

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0500447004

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 05400447004

Ngày cấp: 15/12/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại;
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
- Lắp đặt hệ thống điện;
- Thoát nước và xử lý nước thải...

- Công ty thành lập ngày 15/12/2003 với tên gọi CTCP Xây dựng - Du lịch Hải Phát, vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng.
- Năm 2007 vốn điều lệ tăng lên 15 tỷ đồng.
- Năm 2008 vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng. Đổi thành CTCP Đầu tư Hải Phát.
- Năm 2011 vốn điều lệ tăng lên 750 tỷ đồng.
- Ngày 24/11/2017 vốn điều lệ tăng lên 1,200 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2017 vốn điều lệ tăng lên 1,500 tỷ đồng.
- Ngày 24/07/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 26,800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.