CTCP Đầu tư Hải Phát (HOSE: HPX)

Hai Phat Investment JSC

30,500

-1,000 (-3.17%)
23/07/2021 15:00

Mở cửa31,400

Cao nhất31,400

Thấp nhất30,500

KLGD360,400

Vốn hóa8,067.08

Dư mua2,400

Dư bán3,400

Cao 52T 42,500

Thấp 52T22,300

KLBQ 52T644,436

NN mua-

% NN sở hữu13.84

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*325

P/E96.92

F P/E22.52

BVPS13,947

P/B2.26

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng HPX: VNM TCB HDG HQC AGG
Trending: HPG (166.311) - MBB (135.045) - TCB (119.957) - CTG (111.228) - MWG (92.238)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/07/202130,500-1,000 (-3.17%)360,400
22/07/202131,500-500 (-1.56%)356,100
21/07/202132,000-400 (-1.23%)366,200
20/07/202132,4001,600 (+5.19%)332,500
19/07/202130,800-1,700 (-5.23%)205,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
24/09/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
27/03/2020Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
20/12/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1594
01/11/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 31/05/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
5 KIS (CK KIS) 30 0 21/05/2021
6 VNDIRECT (CK VNDirect) 30 0 14/05/2021
7 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 40 0 25/05/2021
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 11/05/2021
10 YSVN (CK Yuanta) 30 0 28/05/2021
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
12 BSC (CK BIDV) 40 0 06/05/2021
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 27/05/2021
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
17 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
18 VIX (CK IB) 20 0 07/10/2020
19 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
22 ABS (CK An Bình) 40 0 11/05/2021
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 SSV (CK Shinhan) 30 0 10/05/2021
25 FNS (CK Funan) 20 0 31/05/2021
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
28 BOS (CK BOS) 30 0 10/05/2021
29 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 26/05/2021
06/07/2021Nghị quyết HĐQT về việc sửa đổi, bổ sung ngành nghề đăng ký kinh doanh
28/06/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
21/06/2021Trích Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án vay vốn của Công ty TNHH MTV Hải Phát - Bình Thuận
18/05/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
17/05/2021Nghị quyết HĐQT số 17 ngày 17/05/2021

CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên tiếng Anh: Hai Phat Investment JSC

Tên viết tắt:HAI PHAT INVEST

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa CT3 - The Pride - Khu ĐTM An Hưng - P. La Khê - Q. Hà Đông - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Phan Thị Xuyến

Điện thoại: (84.24) 3208 0666

Fax: (84.24) 3208 0566

Email:info@haiphat.com.vn

Website:http://www.haiphat.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 24/07/2018

Vốn điều lệ: 2,299,955,060,000

Số CP niêm yết: 264,494,582

Số CP đang LH: 264,494,582

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0500447004

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 05400447004

Ngày cấp: 15/12/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại;
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
- Lắp đặt hệ thống điện;
- Thoát nước và xử lý nước thải...

- Công ty thành lập ngày 15/12/2003 với tên gọi CTCP Xây dựng - Du lịch Hải Phát, vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng.
- Năm 2007 vốn điều lệ tăng lên 15 tỷ đồng.
- Năm 2008 vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng. Đổi thành CTCP Đầu tư Hải Phát.
- Năm 2011 vốn điều lệ tăng lên 750 tỷ đồng.
- Ngày 24/11/2017 vốn điều lệ tăng lên 1,200 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2017 vốn điều lệ tăng lên 1,500 tỷ đồng.
- Ngày 24/07/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 26,800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.