CTCP Đầu tư Hải Phát (HOSE: HPX)

Hai Phat Investment JSC

28,500

-200 (-0.70%)
01/04/2020 14:30

Mở cửa28,600

Cao nhất28,700

Thấp nhất28,350

KLGD276,700

Vốn hóa5,700

Dư mua230

Dư bán10,690

Cao 52T 28,700

Thấp 52T21,700

KLBQ 52T324,395

NN mua-

% NN sở hữu13.82

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,199

P/E13.05

F P/E7.97

BVPS14,964

P/B1.90

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HPX: HPG IDJ DQC VIC SHB
Trending: VNM (68.856) - MWG (58.566) - VCB (54.028) - HVN (51.663) - VIC (44.672)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hải Phát
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/04/202028,500-200 (-0.70%)276,700
31/03/202028,700250 (+0.88%)242,100
30/03/202028,450650 (+2.34%)206,420
27/03/202027,800400 (+1.46%)170,100
26/03/202031,5001,500 (+5%)310,090
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
27/03/2020Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
20/12/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10000:1594
01/11/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 15%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 06/03/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 30 -10 17/02/2020
4 KIS (CK KIS) 30 0 09/03/2020
5 MBS (CK MB) 40 0 03/03/2020
6 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 35 0 14/02/2020
8 YSVN (CK Yuanta) 20 0 05/03/2020
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 20/02/2020
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2020
12 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
13 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
14 IBSC (CK IB) 20 0 14/01/2020
15 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
16 TVB (CK Trí Việt) 50 0 21/02/2020
17 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/02/2020
26/03/2020Trích Nghị quyết HĐQT về việc sử dụng tài sản để làm tài sản đảm bảo cho việc vay vốn
25/03/2020Nghị quyết HĐQT số 08 về việc thông qua nội dung tại phiếu lấy ý kiến Thành viên HĐQT
24/03/2020Trích Nghị quyết HĐQT về việc thông qua nội dung tại Phiếu lấy ý kiến Thành viên HĐQT
12/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc thành lập Ban quản lý các dự án Phú Yên
30/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2019

CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hải Phát

Tên tiếng Anh: Hai Phat Investment JSC

Tên viết tắt:HAI PHAT INVEST

Địa chỉ: Tầng 5 - Tòa CT3 - The Pride - Khu ĐTM An Hưng - P. La Khê - Q. Hà Đông - Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Huy Thông

Điện thoại: (84.24) 3208 0666

Fax: (84.24) 3208 0566

Email:info@haiphat.com.vn

Website:http://www.haiphat.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 24/07/2018

Vốn điều lệ: 1,999,963,050,000

Số CP niêm yết: 199,996,305

Số CP đang LH: 199,996,305

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0500447004

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 05400447004

Ngày cấp: 15/12/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại;
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ;
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
- Lắp đặt hệ thống điện;
- Thoát nước và xử lý nước thải...

- Công ty thành lập ngày 15/12/2003 với tên gọi CTCP Xây dựng - Du lịch Hải Phát, vốn điều lệ ban đầu là 8 tỷ đồng.
- Năm 2007 vốn điều lệ tăng lên 15 tỷ đồng.
- Năm 2008 vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng. Đổi thành CTCP Đầu tư Hải Phát.
- Năm 2011 vốn điều lệ tăng lên 750 tỷ đồng.
- Ngày 24/11/2017 vốn điều lệ tăng lên 1,200 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2017 vốn điều lệ tăng lên 1,500 tỷ đồng.
- Ngày 24/07/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 26,800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.