CTCP Đầu tư Xây dựng Hồng Phát (Khác: HPR)
Hong Phat Construction Investment JSC
| 19/11/2013 | HPR đã phát hành gần 11 triệu cp để hoán đổi với Đầu tư Tài chính Hồng Phát |
| 14/09/2013 | HPR: Hoán đổi cổ phiếu với Đầu tư Tài chính Hồng Phát |
| 30/04/2013 | HPR: Hủy niêm yết từ ngày 03/05 |
| 24/04/2013 | HPR: Báo cáo tài chính quý 1/2013 |
| 14/03/2013 | HPR: Báo cáo tài chính năm 2012 |
| 05/08/2013 | Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 05/08/2013 | Trả cổ tức năm 2012 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10 |
| 13/03/2012 | Trả cổ tức năm 2011 bằng tiền, 2500 đồng/CP |
| 02/06/2011 | Trả cổ tức đợt 2/2010 bằng tiền, 1500 đồng/CP |
| 09/06/2014 | Báo cáo tài chính Kiểm toán năm 2013 |
| 20/09/2013 | Nghị quyết HĐQT ngày 09/09/2013 |
| 12/09/2013 | Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2013 |
| 24/04/2013 | BCTC quý 1 năm 2013 |
| 14/03/2013 | BCTC Kiểm toán năm 2012 |
Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Xây dựng Hồng Phát
Tên tiếng Anh: Hong Phat Construction Investment JSC
Tên viết tắt:HONG PHAT JSC
Địa chỉ: 212 A - Đường 3/2 - P.Hưng Lợi - Q.Ninh Kiều - Tp.Cần Thơ
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Hải
Điện thoại: (84.292) 389 5632
Fax: (84.292) 389 7778
Email:hongphat@gmail.com
Website:https://www.hongphatct.com.vn
Sàn giao dịch: Khác
Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản
Ngành: Bất động sản
Ngày niêm yết: 12/05/2011
Vốn điều lệ: 160,390,000,000
Số CP niêm yết:
Số CP đang LH: 4,800,000
- Đầu tư và kinh doanh bất động sản
- Xây dựng các công trình giao thông, xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Kinh doanh sản phẩm lương thực
- Đầu tư tài chính...
- Tiền thân của CTCP Đầu tư Xây dựng Hồng Phát là Xí nghiệp Xây dựng Hồng Phát được thành lập năm 1993
- Ngày 14/08/2002 Xí nghiệp chính thức được chuyển đổi tên thành CTCP Đầu tư Xây dựng Hồng Phát
- Ngày 03/05/2013, CT hủy niêm yết trên sàn HNX
- 17/03/2014 Họp ĐHCĐ thường niên năm 2014
- 09/12/2013 Họp ĐHCĐ bất thường năm 2013
- 19/08/2013 Trả cổ tức năm 2012 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 19/08/2013 Trả cổ tức năm 2012 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 03/05/2013 Hủy niêm yết cổ phiếu
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.