CTCP Tập đoàn Hòa Phát (HOSE: HPG)

Hoa Phat Group Joint Stock Company

54,200

1,200 (+2.26%)
15/04/2021 11:20

Mở cửa53,500

Cao nhất54,700

Thấp nhất52,500

KLGD18,518,000

Vốn hóa179,579.92

Dư mua405,400

Dư bán684,800

Cao 52T 54,700

Thấp 52T16,300

KLBQ 52T16,628,895

NN mua876,200

% NN sở hữu30.55

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.01

Beta-

EPS*3,846

P/E13.78

F P/E19.51

BVPS17,873

P/B2.97

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng HPG: MBB FLC ROS STB HSG
Trending: ROS (126.828) - HPG (125.825) - MBB (115.005) - FLC (113.362) - STB (112.913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/04/202154,3001,300 (+2.45%)18,317,900
14/04/202153,0002,900 (+5.79%)28,753,300
13/04/202150,100-1,100 (-2.15%)26,956,900
12/04/202151,2001,650 (+3.33%)27,010,400
09/04/202149,550200 (+0.41%)15,623,400
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
29/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
29/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
04/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
12/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 40%
16/06/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 20,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 25/03/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
8 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 50 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 50 0 09/03/2021
34 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 05/03/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
01/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
26/03/2021Nội dung Nghị quyết HĐQT số 06 ngày 25/03/2021
05/01/2021Nghị quyết HĐQT số 01, 02, 03 & 04/2021 ngày 04/01/2021
12/04/2021Báo cáo thường niên năm 2020
26/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hòa Phát

Tên tiếng Anh: Hoa Phat Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:Hoa Phat Group

Địa chỉ: KCN Phố Nối A - X. Giai Phạm - H. Yên Mỹ - T. Hưng Yên

Người công bố thông tin: Mr. Trần Tuấn Dương

Điện thoại: (84.221) 394 2884 - (84.43) 974 7751

Fax: (84.221) 394 2613 - (84.43) 974 7750

Email:hoaphatgroup@hoaphat.com.vn

Website:http://www.hoaphat.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm kim loại cơ bản

Ngày niêm yết: 15/11/2007

Vốn điều lệ: 33,132,826,590,000

Số CP niêm yết: 3,313,282,659

Số CP đang LH: 3,313,282,659

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0900189284

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0900189284

Ngày cấp: 26/10/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư và xây dựng đồng bộ hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị
- Sản xuất hàng nội thất, chế biến gỗ
- Sản xuất và mua bán kim loại màu các loại, phế liệu kim loại màu
- Kinh doanh BĐS (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)
- Kinh doanh dịch vụ cho thuê nhà, văn phòng, tài sản...

VP đại diện:

Tại Lào: Phòng 7 - Tầng 4 Vientiane Commercial Bank Building - Phố Lanxang - Vientiane.
Tel: 00856. 207612525
Fax: 00856. 21240313

- Năm 1992: Thành lập Công ty TNHH Thiết bị Phụ tùng Hòa Phát; Công ty đầu tiên mang thương hiệu Hòa Phát
- Năm 1995: Thành lập Công ty CP Nội thất Hòa Phát
- Năm 1996: Thành lập Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát
- Năm 2000: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, nay là Công ty TNHH Một thành viên Thép Hòa Phát
- Năm 2001: Thành lập Công ty TNHH Điện lạnh Hòa Phát
- Năm 2001: Thành lập Công ty CP Xây dựng và Phát triển Đô thị Hòa Phát
- Năm 2004: Thành lập Công ty TNHH Thương mại Hòa Phát
- Tháng 1/2007: Tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, với Công ty mẹ là Công ty CP Tập đoàn Hòa Phát và các Công ty thành viên
- Tháng 6/2007: Thành lập Công ty CP Khoáng sản Hòa Phát
- Tháng 8/2007: Thành lập Công ty CP Thép Hòa Phát, triển khai Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương
- 15/11/2007: Niêm yết cổ phiếu mã HPG trên thị trường chứng khoán Việt Nam
- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Đầu tư khoáng sản An Thông
- Tháng 6/2009: Mua lại Công ty CP Năng lượng Hòa Phát
- Tháng 12/2009: KLH Gang thép Hòa Phát hoàn thành đầu tư giai đoạn 1
- Tháng 7/2010: Công ty CP Golden Gain Việt Nam trở thành Công ty thành viên
- Tháng 1/2011: Cấu trúc mô hình hoạt động Công ty mẹ với việc tách mảng sản xuất và kinh doanh thép
- Tháng 1/2012: Triển khai giai đoạn 2 Khu liên hợp sản xuất gang thép tại Kinh Môn, Hải Dương
- Tháng 8/2012: Tập đoàn Hòa Phát tròn 20 năm hình thành và phát triển

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.