Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo

CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin (HNX: HLC)

Vinacomin - Ha Lam Coal Joint Stock Company

12,700

-100 (-0.78%)
20/04/2026 14:59

Mở cửa12,600

Cao nhất12,700

Thấp nhất12,300

KLGD28,400

Vốn hóa322.77

Dư mua21,400

Dư bán14,100

Cao 52T 18,500

Thấp 52T10,800

KLBQ 52T30,357

NN mua-

% NN sở hữu6.91

Cổ tức TM800

T/S cổ tức0.06

Beta0.13

EPS3,292

P/E3.89

F P/E6.25

BVPS17,072

P/B0.75

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng HLC: COM FPT TVD VTP DBC
Trending: HPG (160,471) - VIC (135,123) - FPT (116,908) - VCB (106,814) - MBB (102,015)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin(HLC) tiền thân là Mỏ Than Hà Lầm được thành lập vào năm 1960. Đến năm 1997, Mỏ Than Hà Lầm được chuyển từ trực thuộc Công ty than Hòn Gai thành doanh nghiệp nhà nước thành viên, hạch toán độc lập của Tổng công ty Than Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam). Hoạt động chính của HLC là khai thác, chế biến và kinh doanh than. Sản phẩm than mà Công ty khai thác là l... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
20/04/202612,700-100 (-0.78%)28,400
17/04/202612,8000 (0.00%)15,400
16/04/202612,800-100 (-0.78%)9,000
15/04/202612,9000 (0.00%)4,600
14/04/202612,9000 (0.00%)5,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/06/2025Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 800 đồng/CP
19/06/2024Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 800 đồng/CP
21/06/2023Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 800 đồng/CP
14/07/2022Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 800 đồng/CP
09/07/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VPS (CK VPS) 0 0 31/07/2023
2 BSC (CK BIDV) 0 0 07/01/2022
3 SHS (CK Sài Gòn - Hà Nội) 50 0 14/04/2026
4 FPTS (CK FPT) 10 0 14/04/2026
5 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/04/2026
6 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 05/09/2019
7 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 09/04/2026
8 ABS (CK An Bình) 1 0 13/04/2026
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 03/05/2024
10 APG (CK APG ) 50 0 05/02/2026
11 FNS (CK Funan) 50 0 02/03/2026
12 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 20/09/2018
13 T-Cap (CK T-Cap ) 50 0 09/04/2026
08/04/2026Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2026
02/02/2026Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
13/04/2026Báo cáo thường niên năm 2025
01/04/2026BCTC Kiểm toán năm 2025
04/02/2026Báo cáo tình hình quản trị năm 2025

CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin

Tên đầy đủ: CTCP Than Hà Lầm - Vinacomin

Tên tiếng Anh: Vinacomin - Ha Lam Coal Joint Stock Company

Tên viết tắt:HLC

Địa chỉ: Số 1 Tân Lập - P. Hà Lầm - T. Quảng Ninh

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Văn Tác

Điện thoại: (84.203) 382 5339

Fax: (84.203) 382 1203

Email:halamcoal@vnn.vn

Website:https://halamcoal.com.vn/

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 05/03/2009

Vốn điều lệ: 254,151,990,000

Số CP niêm yết: 25,415,199

Số CP đang LH: 25,415,199

Trạng thái:
Công ty đang hoạt động
Mã số thuế:
5700101637
GPTL:
3672/QÐ -BCN
Ngày cấp:
18/12/2006
GPKD:
5700101637
Ngày cấp:
01/02/2008
Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác và thu gom than cứng, than non.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Xây dựng các công trình kỹ thuật dân dụng khác.

- Sửa chữa thiết bị điện và các thiết bị, máy móc khác.

- Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp.

- Dịch vụ ăn uống, lưu trú ngắn ngày.

- Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải.

- Ngày 18/12/2006: Bộ trưởng Bộ Công nghiệp ra Quyết định số 3672/QĐ - BCN về việc cổ phần hoá Công ty Than Hà Lầm - TKV. .

- Ngày 05/03/2009: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Sàn HNX.

- Tháng 10/2010: Tăng vốn điều lệ lên 93 tỷ đồng.

- Tháng 08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 119.55 tỷ đồng.

- Tháng 02/2014: Tăng vốn điều lệ lên 232.06 tỷ đồng.

- Tháng 10/2015: Tăng vốn điều lệ lên 254.15 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.
Chứng Sỹ