CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà (UPCoM: HFX)
Thanh Ha Production and Import - Export Joint Stock Company
5,600
Mở cửa5,600
Cao nhất5,600
Thấp nhất5,600
KLGD
Vốn hóa7.11
Dư mua
Dư bán
Cao 52T 5,600
Thấp 52T4,700
KLBQ 52T77
NN mua-
% NN sở hữu-
Cổ tức TM
T/S cổ tức-
Beta-
EPS
P/E-
F P/E3.74
BVPS
P/B-
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 12/05/2026 | 5,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 11/05/2026 | 5,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 08/05/2026 | 5,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 07/05/2026 | 5,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 06/05/2026 | 5,600 | 0 (0.00%) | 0 |
| 03/04/2026 | Báo cáo thường niên năm 2025 |
| 01/04/2026 | BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2025 |
| 01/04/2026 | BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2025 |
| 12/01/2026 | Báo cáo tình hình quản trị năm 2025 |
| 30/07/2025 | Tài liệu đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2025 |
Tên đầy đủ: CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà
Tên tiếng Anh: Thanh Ha Production and Import - Export Joint Stock Company
Tên viết tắt:HAFOREXIM
Địa chỉ: 122-123 M2 Láng Trung - P.Láng Hạ - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Người công bố thông tin: NULL
Điện thoại: (84.24) 3835 9938
Fax: (84.24) 3835 9935
Email:haforexim@hn.vnn.vn
Website:http://haforexim.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Bán buôn
Ngành: Bán buôn hàng tiêu dùng
Ngày niêm yết: 10/11/2011
Vốn điều lệ: 12,700,000,000
Số CP niêm yết: 1,270,000
Số CP đang LH: 1,270,000
- Sản xuất và xuất khẩu các mặt hàng chè, quế, khăn bông và một số sản phẩm nông sản khác.
- Thành lập năm 1992 với tên gọi ban đầu là Công ty XNK Thanh Hà trực thuộc Tổng công ty Haprosimex.
- Năm 2005: Được cổ phần hoá và đổi tên thành CTCP Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà với vốn điều lệ là 5.7 tỷ đồng.
- Ngày 15/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 12.7 tỷ đồng.
- Ngày 10/11/2011: Ngày giao dịch đầu tiên trên UPCoM với giá tham chiếu là 3,500 đ/CP.
- 05/06/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 29/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 21/05/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
- 11/05/2023 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2023
- 06/04/2023 Đưa cổ phiếu vào diện Cảnh báo và hạn chế giao dịch
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.