CTCP Tập đoàn Hà Đô (HOSE: HDG)

Ha Do Group Joint Stock Company

43,900

-500 (-1.13%)
05/03/2021 15:00

Mở cửa43,800

Cao nhất44,300

Thấp nhất42,500

KLGD1,406,500

Vốn hóa6,772.67

Dư mua20,100

Dư bán14,200

Cao 52T 44,900

Thấp 52T12,200

KLBQ 52T1,287,074

NN mua-

% NN sở hữu11.44

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*7,852

P/E5.65

F P/E5.84

BVPS26,994

P/B1.64

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HDG: HPG MBB HBC TCB POW
Trending: HPG (96.393) - MBB (72.778) - VNM (54.963) - TCB (51.608) - BSR (50.124)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/03/202143,900-500 (-1.13%)1,406,500
04/03/202144,400100 (+0.23%)3,012,500
03/03/202144,3001,500 (+3.50%)2,941,100
02/03/202142,800750 (+1.78%)2,610,200
01/03/202142,050450 (+1.08%)2,086,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/01/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
26/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
24/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 26/02/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 24/02/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
6 KIS (CK KIS) 50 0 22/01/2021
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 10 01/12/2020
8 MBS (CK MB) 50 0 17/02/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 50 0 19/02/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 01/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 01/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 40 0 08/02/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 08/02/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 23/02/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 10 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
27 ABS (CK An Bình) 50 0 04/02/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 08/02/2021
29 FNS (CK Funan) 50 0 26/02/2021
30 BOS (CK BOS) 40 -10 09/02/2021
31 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 03/02/2021
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
25/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc hủy đợt chào bán trái phiếu ra công chúng đợt 2
07/01/2021Bản cáo bạch năm 2021
01/02/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
01/02/2021Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2020
01/02/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020

CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên tiếng Anh: Ha Do Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:HADOCO.,JSC

Địa chỉ: 08 Láng Hạ - P. Thành Công - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trọng Minh

Điện thoại: (84.24) 3831 0347 - 3831 0348

Fax: (84.24) 3835 5526

Email:hadoco@hn.vnn.vn

Website:http://www.hado.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 02/02/2010

Vốn điều lệ: 1,542,750,180,000

Số CP niêm yết: 154,275,018

Số CP đang LH: 154,275,018

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283802

GPTL: 163/2004/QÐ-BQP

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 0100283802

Ngày cấp: 11/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông, các công trình cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà
- Lắp đặt, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí điều khiển tự động, điện lạnh, điện kỹ thuật, điện dân dụng, thủy khí, thang máy, máy xây dựng, thiết bị nâng hạ...

- Năm 1990: Công ty Xây dựng Hà Đô được thành lập, thuộc Bộ Quốc phòng
- Năm 1996: Công ty Xây dựng Hà Đô sát nhập với Công ty Thiết bị cơ điện theo Quyết định số 514/QĐQP ngày 18/4/1996 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, lấy tên gọi chung là Công ty Hà Đô
- Năm 2004: Theo chủ trương cổ phần hoá doanh nghiệp tại Quyết định số 163/2004/QĐ-BQP ngày 09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Công ty Hà Đô được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hà Đô.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.