CTCP Tập đoàn Hà Đô (HOSE: HDG)

Ha Do Group Joint Stock Company

20,200

200 (+1%)
05/08/2020 15:00

Mở cửa19,800

Cao nhất20,600

Thấp nhất19,700

KLGD1,750,310

Vốn hóa3,116

Dư mua52,160

Dư bán88,930

Cao 52T 27,700

Thấp 52T12,500

KLBQ 52T491,967

NN mua135,750

% NN sở hữu10.04

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*7,852

P/E2.55

F P/E2.63

BVPS23,989

P/B0.84

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HDG: HPG HSG HHS DBC FPT
Trending: HPG (64.231) - VNM (45.990) - MWG (37.354) - HVN (32.778) - FPT (27.231)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Hà Đô
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
05/08/202020,200200 (+1%)1,750,310
04/08/202020,000350 (+1.78%)880,440
03/08/202019,6501,250 (+6.79%)2,606,650
31/07/202018,4001,200 (+6.98%)1,886,000
30/07/202017,200200 (+1.18%)345,840
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
15/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:30
26/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
11/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
24/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/08/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 29/07/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 03/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 29/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/07/2020
9 ACBS (CK ACB) 50 0 28/07/2020
10 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 24/07/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/07/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 08/07/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 08/05/2020
19 BSC (CK BIDV) 50 0 10/07/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 27/07/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 10 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 30/07/2020
26 BOS (CK BOS) 40 0 09/07/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/07/2020
28 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 2 năm 2020
30/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
29/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
29/07/2020Nghị quyết HĐQT về việc phát hành trái phiếu riêng lẻ 150 tỷ đồng trái phiếu đợt 2 năm 2020

CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên tiếng Anh: Ha Do Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:HADOCO.,JSC

Địa chỉ: 08 Láng Hạ - P. Thành Công - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trọng Minh

Điện thoại: (84.24) 3831 0347 - 3831 0348

Fax: (84.24) 3835 5526

Email:hadoco@hn.vnn.vn

Website:http://www.hado.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 02/02/2010

Vốn điều lệ: 1,542,750,180,000

Số CP niêm yết: 154,275,018

Số CP đang LH: 154,242,391

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283802

GPTL: 163/2004/QÐ-BQP

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 0100283802

Ngày cấp: 11/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông, các công trình cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà
- Lắp đặt, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí điều khiển tự động, điện lạnh, điện kỹ thuật, điện dân dụng, thủy khí, thang máy, máy xây dựng, thiết bị nâng hạ...

- Năm 1990: Công ty Xây dựng Hà Đô được thành lập, thuộc Bộ Quốc phòng
- Năm 1996: Công ty Xây dựng Hà Đô sát nhập với Công ty Thiết bị cơ điện theo Quyết định số 514/QĐQP ngày 18/4/1996 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, lấy tên gọi chung là Công ty Hà Đô
- Năm 2004: Theo chủ trương cổ phần hoá doanh nghiệp tại Quyết định số 163/2004/QĐ-BQP ngày 09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Công ty Hà Đô được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hà Đô.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.