CTCP Tập đoàn Hà Đô (HOSE: HDG)

Ha Do Group Joint Stock Company

34,600

-100 (-0.29%)
19/09/2019 09:44

Mở cửa34,700

Cao nhất34,700

Thấp nhất34,500

KLGD9,370

Vốn hóa4,105

Dư mua5,880

Dư bán9,940

Cao 52T 37,300

Thấp 52T24,200

KLBQ 52T389,893

NN mua-

% NN sở hữu15.53

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*6,873

P/E5.05

F P/E5.17

BVPS25,681

P/B1.35

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HDG: FPT NDN PNJ MBB DXG
Trending: MWG (27.038) - VNM (26.426) - HPG (24.446) - FPT (24.092) - MBB (22.460)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Hà Đô
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/09/201934,500-200 (-0.58%)6,270
18/09/201934,700500 (+1.46%)326,920
17/09/201934,200-100 (-0.29%)278,230
16/09/201934,300-250 (-0.72%)201,400
13/09/201934,550250 (+0.73%)310,610
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
11/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
24/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/08/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
07/08/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:10, giá 10.000 đồng/CP
27/02/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 50 10 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 30/08/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 29/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 06/09/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 10/07/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 10 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 50 0 05/08/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
25 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
30/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
23/08/2019Điều lệ năm 2019
31/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên tiếng Anh: Ha Do Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:HADOCO.,JSC

Địa chỉ: 08 Láng Hạ - P. Thành Công - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trọng Minh

Điện thoại: (84.24) 3831 0347 - 3831 0348

Fax: (84.24) 3835 5526

Email:hadoco@hn.vnn.vn

Website:http://www.hado.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 02/02/2010

Vốn điều lệ: 1,186,812,900,000

Số CP niêm yết: 118,681,289

Số CP đang LH: 118,648,662

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283802

GPTL: 163/2004/QÐ-BQP

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 0100283802

Ngày cấp: 11/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông, các công trình cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà
- Lắp đặt, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí điều khiển tự động, điện lạnh, điện kỹ thuật, điện dân dụng, thủy khí, thang máy, máy xây dựng, thiết bị nâng hạ...

- Năm 1990: Công ty Xây dựng Hà Đô được thành lập, thuộc Bộ Quốc phòng
- Năm 1996: Công ty Xây dựng Hà Đô sát nhập với Công ty Thiết bị cơ điện theo Quyết định số 514/QĐQP ngày 18/4/1996 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, lấy tên gọi chung là Công ty Hà Đô
- Năm 2004: Theo chủ trương cổ phần hoá doanh nghiệp tại Quyết định số 163/2004/QĐ-BQP ngày 09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Công ty Hà Đô được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hà Đô.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.