CTCP Tập đoàn Hà Đô (HOSE: HDG)

Ha Do Group Joint Stock Company

40,500

200 (+0.50%)
26/03/2019 13:46

Mở cửa41,300

Cao nhất41,300

Thấp nhất40,150

KLGD222,910

Vốn hóa3,844

Dư mua7,700

Dư bán6,920

Cao 52T 44,500

Thấp 52T26,300

KLBQ 52T225,782

NN mua-

% NN sở hữu15.73

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,349

P/E17.16

F P/E5.21

BVPS27,669

P/B1.46

Mã xem cùng HDG: YEG PHR CTG HPG TNG
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Hà Đô
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201940,500200 (+0.50%)222,910
25/03/201940,300-1,800 (-4.28%)718,890
22/03/201942,100300 (+0.72%)377,720
21/03/201941,800-2,100 (-4.78%)384,760
20/03/201943,900250 (+0.57%)672,110
24/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
07/08/2018Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
07/08/2018Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:10, giá 10.000 đồng/CP
27/02/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
24/03/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 10 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
17 BSC (CK BIDV) 50 10 08/03/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 06/03/2019
20 IBSC (CK IB) 40 0 04/03/2019
21 ABS (CK An Bình) 20 19 06/03/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
23 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
08/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc góp vốn điều lệ CTCP Hà Đô Ninh Thuận
25/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2019
31/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018 (điều chỉnh)
31/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Hà Đô

Tên tiếng Anh: Ha Do Group Joint Stock Company

Tên viết tắt:HADOCO.,JSC

Địa chỉ: 08 Láng Hạ - P. Thành Công - Q. Ba Đình - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Trọng Minh

Điện thoại: (84.24) 3831 0347 - 3831 0348

Fax: (84.24) 3835 5526

Email:hadoco@hn.vnn.vn

Website:http://www.hado.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 02/02/2010

Vốn điều lệ: 949,520,360,000

Số CP niêm yết: 94,952,036

Số CP đang LH: 94,919,409

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100283802

GPTL: 163/2004/QÐ-BQP

Ngày cấp: 09/12/2004

GPKD: 0100283802

Ngày cấp: 11/04/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công nghiệp, dân dụng, giao thông, các công trình cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp, khu đô thị và dân cư
- Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng, khai thác đá
- Đầu tư xây dựng và kinh doanh nhà
- Lắp đặt, sửa chữa máy móc, thiết bị cơ khí điều khiển tự động, điện lạnh, điện kỹ thuật, điện dân dụng, thủy khí, thang máy, máy xây dựng, thiết bị nâng hạ...

- Năm 1990: Công ty Xây dựng Hà Đô được thành lập, thuộc Bộ Quốc phòng
- Năm 1996: Công ty Xây dựng Hà Đô sát nhập với Công ty Thiết bị cơ điện theo Quyết định số 514/QĐQP ngày 18/4/1996 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, lấy tên gọi chung là Công ty Hà Đô
- Năm 2004: Theo chủ trương cổ phần hoá doanh nghiệp tại Quyết định số 163/2004/QĐ-BQP ngày 09/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Công ty Hà Đô được chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hà Đô.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.