Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM (HOSE: HDB)

Ho Chi Minh Development Joint Stock Commercial Bank

28,350

-650 (-2.24%)
15/11/2019 15:00

Mở cửa29,000

Cao nhất29,050

Thấp nhất28,350

KLGD2,507,740

Vốn hóa27,811

Dư mua73,920

Dư bán49,710

Cao 52T 32,000

Thấp 52T25,000

KLBQ 52T1,511,396

NN mua48,400

% NN sở hữu23.66

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,897

P/E10.01

F P/E5.60

BVPS19,973

P/B1.42

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HDB: MBB VCB TCB HPG ACB
Trending: VNM (27.719) - HPG (22.370) - FLC (21.277) - MWG (20.776) - FPT (20.329)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/11/201928,350-650 (-2.24%)2,507,740
14/11/201929,000-500 (-1.69%)1,800,960
13/11/201929,500 (0.00%)2,306,790
12/11/201929,500-100 (-0.34%)2,025,350
11/11/201929,600-50 (-0.17%)2,449,980
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/06/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 04/11/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 16/10/2019
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 05/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 30/10/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 50 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 07/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/11/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 17/09/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 07/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 10/07/2019
19 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 06/11/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/10/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 18/10/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 31/10/2019
28 HFT (CK HFT) 30 -20 01/11/2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
28/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất phương án mua lại cổ phiếu của HDB làm cổ phiếu quỹ
08/10/2019Nghị quyết HĐCĐ theo hình thức lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2019
12/09/2019Tài liệu lấy ý kiến CĐ bằng văn bản năm 2019

Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Development Joint Stock Commercial Bank

Tên viết tắt:HDBank

Địa chỉ: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoài Nam

Điện thoại: (84.28) 6291 5916

Fax: (84.28) 6291 5900

Email:info@hdbank.com.vn

Website:http://www.hdbank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 05/01/2018

Vốn điều lệ: 9,809,999,790,000

Số CP niêm yết: 980,999,979

Số CP đang LH: 980,999,771

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300608092

GPTL: 365/GP-UB

Ngày cấp: 27/07/1992

GPKD: 059025

Ngày cấp: 11/08/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước
- Vay vốn các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá
- Góp vốn và liên doanh
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán quốc tế, huy động vốn từ nước ngoài...

- Ngày 04/01/1990, Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà Tp.HCM được thành lập theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng
- Năm 2004, vốn điều lệ đạt 150 tỷ đồng
- Tháng 12/2005, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 300 tỷ đồng
- Tháng 01/2008, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 1000 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2013, Thực hiện sáp nhập Ngân hàng DaiABank vào Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank)theo Quyết định số 2687/QĐ-NHNN của Ngân hàng NNVN
- Ngày 05/01/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 33.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.