Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM (HOSE: HDB)

Ho Chi Minh Development Joint Stock Commercial Bank

29,000

50 (+0.17%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa28,950

Cao nhất29,050

Thấp nhất28,500

KLGD2,241,630

Vốn hóa27,916

Dư mua62,080

Dư bán46,660

Cao 52T 31,900

Thấp 52T25,000

KLBQ 52T1,483,020

NN mua317,150

% NN sở hữu23.29

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,897

P/E9.99

F P/E5.59

BVPS20,354

P/B1.42

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng HDB: VPB CTG TCB VCB MBB
Trending: HPG (17.936) - VCB (14.695) - CTG (14.659) - MBB (14.205) - VNM (14.044)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202029,00050 (+0.17%)2,241,630
21/01/202028,950700 (+2.48%)1,656,380
20/01/202028,250-300 (-1.05%)939,700
17/01/202028,550-100 (-0.35%)2,061,530
16/01/202028,650900 (+3.24%)2,717,120
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/06/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/12/2019
11 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/12/2019
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
19 BSC (CK BIDV) 40 -10 27/12/2019
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 06/01/2020
20/01/2020Tài liệu lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản năm 2020
08/01/2020Điều lệ năm 2020
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
28/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc thống nhất phương án mua lại cổ phiếu của HDB làm cổ phiếu quỹ

Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Development Joint Stock Commercial Bank

Tên viết tắt:HDBank

Địa chỉ: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoài Nam

Điện thoại: (84.28) 6291 5916

Fax: (84.28) 6291 5900

Email:info@hdbank.com.vn

Website:http://www.hdbank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 05/01/2018

Vốn điều lệ: 9,809,999,790,000

Số CP niêm yết: 980,999,979

Số CP đang LH: 962,629,771

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300608092

GPTL: 365/GP-UB

Ngày cấp: 27/07/1992

GPKD: 059025

Ngày cấp: 11/08/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước
- Vay vốn các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá
- Góp vốn và liên doanh
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán quốc tế, huy động vốn từ nước ngoài...

- Ngày 04/01/1990, Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà Tp.HCM được thành lập theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng
- Năm 2004, vốn điều lệ đạt 150 tỷ đồng
- Tháng 12/2005, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 300 tỷ đồng
- Tháng 01/2008, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 1000 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2013, Thực hiện sáp nhập Ngân hàng DaiABank vào Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank)theo Quyết định số 2687/QĐ-NHNN của Ngân hàng NNVN
- Ngày 05/01/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 33.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.