Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM (HOSE: HDB)

Ho Chi Minh Development Joint Stock Commercial Bank

31,400

-500 (-1.57%)
20/03/2019 10:46

Mở cửa31,800

Cao nhất31,900

Thấp nhất31,000

KLGD483,480

Vốn hóa30,803

Dư mua8,130

Dư bán25,220

Cao 52T 50,000

Thấp 52T28,000

KLBQ 52T1,755,756

NN mua53,690

% NN sở hữu26.33

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS2,897

P/E11.01

F P/E9.95

BVPS17,154

P/B1.83

Mã xem cùng HDB: VJC CTG VPB HPG MBB
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/201931,450-450 (-1.41%)475,980
19/03/201931,900100 (+0.31%)1,696,390
18/03/201931,800 (0.00%)1,392,510
15/03/201931,800900 (+2.91%)3,064,820
14/03/201930,900-100 (-0.32%)1,310,490
20/06/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 40 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/03/2019
12 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/03/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
14 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
15 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
17 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
19 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 40 10 06/03/2019
20 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 0 06/03/2019
22 FNS (CK Funan) 50 0 27/02/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
26 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
31/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
31/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
01/11/2018LCTT Công ty mẹ quý 3 năm 2018 (điều chỉnh)

Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Phát triển TPHCM

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh Development Joint Stock Commercial Bank

Tên viết tắt:HDBank

Địa chỉ: 25Bis Nguyễn Thị Minh Khai - P.Bến Nghé - Q.1 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Trần Hoài Nam

Điện thoại: (84.28) 6291 5916

Fax: (84.28) 6291 5900

Email:info@hdbank.com.vn

Website:http://www.hdbank.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 05/01/2018

Vốn điều lệ: 9,809,999,790,000

Số CP niêm yết: 980,999,979

Số CP đang LH: 980,999,771

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300608092

GPTL: 365/GP-UB

Ngày cấp: 27/07/1992

GPKD: 059025

Ngày cấp: 11/08/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Tiếp nhận vốn đầu tư và phát triển của các tổ chức trong nước
- Vay vốn các tổ chức tín dụng khác
- Cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn
- Chiết khấu thương phiếu, trái phiếu và giấy tờ có giá
- Góp vốn và liên doanh
- Kinh doanh ngoại tệ, vàng bạc
- Thực hiện các nghiệp vụ thanh toán quốc tế, huy động vốn từ nước ngoài...

- Ngày 04/01/1990, Ngân hàng TMCP Phát Triển Nhà Tp.HCM được thành lập theo quyết định của Thống đốc Ngân hàng
- Năm 2004, vốn điều lệ đạt 150 tỷ đồng
- Tháng 12/2005, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 300 tỷ đồng
- Tháng 01/2008, HDBank đã đạt được mức vốn điều lệ là 1000 tỷ đồng.
- Ngày 20/12/2013, Thực hiện sáp nhập Ngân hàng DaiABank vào Ngân hàng TMCP Phát triển TP.HCM (HDBank)theo Quyết định số 2687/QĐ-NHNN của Ngân hàng NNVN
- Ngày 05/01/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 33.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.