CTCP GTNFoods (HOSE: GTN)

GTNFoods JSC

18,200

-100 (-0.55%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa18,300

Cao nhất18,300

Thấp nhất17,950

KLGD109,750

Vốn hóa4,550

Dư mua12,260

Dư bán3,750

Cao 52T 22,600

Thấp 52T10,700

KLBQ 52T506,788

NN mua-

% NN sở hữu0.22

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*18

P/E1,016.67

F P/E22.88

BVPS15,190

P/B1.20

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GTN: VNM IDJ STB DXG HCM
Trending: HPG (10.712) - VNM (9.122) - FPT (8.648) - MBB (8.199) - MWG (7.886)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP GTNFoods
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202018,200-100 (-0.55%)109,750
21/01/202018,3001,100 (+6.40%)65,730
20/01/202017,200-400 (-2.27%)78,430
17/01/202017,600-250 (-1.40%)99,820
16/01/202017,850-350 (-1.92%)92,180
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
03/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 10 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 40 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 20 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/12/2019
11 ACBS (CK ACB) 30 0 03/01/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 31/12/2019
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 05/12/2019
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
19 BSC (CK BIDV) 30 0 27/12/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
22 IBSC (CK IB) 40 0 20/11/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 06/01/2020
17/12/2019Nghị quyết HĐQT số 33/2019 ngày 16.12.2019
17/12/2019Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường lần 2 năm 2019
06/12/2019Tài liệu đại hội cổ đông bất thường lần 2 năm 2019
28/11/2019Nghị quyết HĐQT số 28 & 29/2019 ngày 27/11/2019
29/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019

CTCP GTNFoods

Tên đầy đủ: CTCP GTNFoods

Tên tiếng Anh: GTNFoods JSC

Tên viết tắt:GTNFoods

Địa chỉ: Số 92 Đường Võ Thị Sáu - P.Thanh Nhàn - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Tạ Văn Quyền

Điện thoại: (84.24) 6276 6366

Fax: (84.24) 6276 6466

Email:http://gtnfoods.com.vn/

Website:http://info@gtnfoods.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 03/10/2014

Vốn điều lệ: 2,500,000,000,000

Số CP niêm yết: 250,000,000

Số CP đang LH: 250,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105334948

GPTL: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

GPKD: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, khai thác quặng sắt, quặng kim loại quý hiếm
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Lắp đặt hệ thống điện
- Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao, bê tông, và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

- Tiền thân là CTCP Khoáng sàn & Môi trường Đại Việt được thành lập ngày 30/05/2011 với VĐL ban đầu là 80 tỷ đồng
- Ngày 03/10/2014: Giao dịch lần đầu trên HSX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.