CTCP GTNFoods (HOSE: GTN)

GTNFoods JSC

19,100

-300 (-1.55%)
23/08/2019 15:00

Mở cửa19,300

Cao nhất19,400

Thấp nhất19,050

KLGD144,700

Vốn hóa4,775

Dư mua38,950

Dư bán4,560

Cao 52T 20,100

Thấp 52T9,200

KLBQ 52T844,999

NN mua-

% NN sở hữu3.45

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*18

P/E1,077.78

F P/E16.17

BVPS15,195

P/B1.26

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GTN: VNM MBB HPG PNJ VCB
Trending: MWG (26.226) - VNM (25.980) - HPG (24.278) - FPT (21.372) - VGI (17.036)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP GTNFoods
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/08/201919,100-300 (-1.55%)144,700
22/08/201919,400450 (+2.37%)187,740
21/08/201918,950-550 (-2.82%)283,050
20/08/201919,500 (0.00%)226,140
19/08/201919,500100 (+0.52%)162,270
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
03/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 26/07/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 16/08/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 22/07/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 11/06/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 16/08/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 15/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 16/08/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
11 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 16/08/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
14 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 30 0 30/07/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 10/07/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/08/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 30 0 12/08/2019
21 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 05/08/2019
23 IBSC (CK IB) 40 0 15/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
27 HFT (CK HFT) 45 0 16/08/2019
15/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
15/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
15/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
30/07/2019BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2019
30/07/2019BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2019

CTCP GTNFoods

Tên đầy đủ: CTCP GTNFoods

Tên tiếng Anh: GTNFoods JSC

Tên viết tắt:GTNFoods

Địa chỉ: Số 92 Đường Võ Thị Sáu - P.Thanh Nhàn - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Tạ Văn Quyền

Điện thoại: (84.24) 6276 6366

Fax: (84.24) 6276 6466

Email:http://gtnfoods.com.vn/

Website:http://info@gtnfoods.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 03/10/2014

Vốn điều lệ: 2,500,000,000,000

Số CP niêm yết: 250,000,000

Số CP đang LH: 250,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105334948

GPTL: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

GPKD: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, khai thác quặng sắt, quặng kim loại quý hiếm
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Lắp đặt hệ thống điện
- Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao, bê tông, và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

- Tiền thân là CTCP Khoáng sàn & Môi trường Đại Việt được thành lập ngày 30/05/2011 với VĐL ban đầu là 80 tỷ đồng
- Ngày 03/10/2014: Giao dịch lần đầu trên HSX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.