CTCP GTNFoods (HOSE: GTN)

GTNFoods JSC

21,900

400 (+1.86%)
09/12/2019 11:29

Mở cửa22,000

Cao nhất22,300

Thấp nhất21,700

KLGD248,230

Vốn hóa5,475

Dư mua31,420

Dư bán53,910

Cao 52T 22,300

Thấp 52T9,800

KLBQ 52T543,720

NN mua620

% NN sở hữu0.30

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*18

P/E1,194.44

F P/E17.92

BVPS15,190

P/B1.44

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng GTN: VNM FPT HPG VCB PNJ
Trending: VNM (28.104) - HPG (23.364) - FLC (19.733) - MSN (19.606) - MWG (18.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP GTNFoods
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
09/12/201921,900400 (+1.86%)248,230
06/12/201921,500100 (+0.47%)189,520
05/12/201921,400350 (+1.66%)2,298,180
04/12/201921,050-650 (-3%)125,740
03/12/201921,700800 (+3.83%)635,970
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
03/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 10 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 10 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 40 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 40 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 35 -5 06/11/2019
12 ACBS (CK ACB) 30 0 05/11/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 40 0 25/11/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
19 BSC (CK BIDV) 30 0 11/11/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
21 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
22 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
23 IBSC (CK IB) 40 0 20/11/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
27 HFT (CK HFT) 30 -15 01/11/2019
06/12/2019Tài liệu đại hội cổ đông bất thường năm 2019
28/11/2019Nghị quyết HĐQT số 28 & 29/2019 ngày 27/11/2019
29/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
29/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
29/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019

CTCP GTNFoods

Tên đầy đủ: CTCP GTNFoods

Tên tiếng Anh: GTNFoods JSC

Tên viết tắt:GTNFoods

Địa chỉ: Số 92 Đường Võ Thị Sáu - P.Thanh Nhàn - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Tạ Văn Quyền

Điện thoại: (84.24) 6276 6366

Fax: (84.24) 6276 6466

Email:http://gtnfoods.com.vn/

Website:http://info@gtnfoods.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 03/10/2014

Vốn điều lệ: 2,500,000,000,000

Số CP niêm yết: 250,000,000

Số CP đang LH: 250,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105334948

GPTL: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

GPKD: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, khai thác quặng sắt, quặng kim loại quý hiếm
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Lắp đặt hệ thống điện
- Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao, bê tông, và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

- Tiền thân là CTCP Khoáng sàn & Môi trường Đại Việt được thành lập ngày 30/05/2011 với VĐL ban đầu là 80 tỷ đồng
- Ngày 03/10/2014: Giao dịch lần đầu trên HSX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.