CTCP GTNFoods (HOSE: GTN)

GTNFoods JSC

16,600

-50 (-0.30%)
26/03/2019 15:00

Mở cửa16,650

Cao nhất16,650

Thấp nhất15,800

KLGD1,181,770

Vốn hóa4,150

Dư mua16,870

Dư bán22,680

Cao 52T 20,100

Thấp 52T8,400

KLBQ 52T1,255,800

NN mua-

% NN sở hữu31.67

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS16

P/E1,040.63

F P/E13.88

BVPS15,069

P/B1.10

Mã xem cùng GTN: VNM YEG HPG VRE VIC
Trending: YEG (27.574) - VNM (25.747) - HPG (24.358) - CTG (20.750) - VIC (17.898)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP GTNFoods
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/03/201916,600-50 (-0.30%)1,181,770
25/03/201916,650-1,250 (-6.98%)667,590
22/03/201917,900-1,300 (-6.77%)1,009,970
21/03/201919,200100 (+0.52%)1,081,940
20/03/201919,100-950 (-4.74%)1,147,530
03/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 10 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 20 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 11/03/2019
14 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
16 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
17 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
18 BSC (CK BIDV) 20 0 08/03/2019
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
20 IBSC (CK IB) 40 0 04/03/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 20 06/03/2019
22 FNS (CK Funan) 20 0 10/03/2017
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
24 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
26 HFT (CK HFT) 45 0 12/03/2019
19/03/2019Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC để thực hiện lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
30/01/2019BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 4 năm 2018
30/01/2019BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2018
29/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018

CTCP GTNFoods

Tên đầy đủ: CTCP GTNFoods

Tên tiếng Anh: GTNFoods JSC

Tên viết tắt:GTNFoods

Địa chỉ: Số 92 Đường Võ Thị Sáu - P.Thanh Nhàn - Q.Hai Bà Trưng - Tp.Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Tạ Văn Quyền

Điện thoại: (84.24) 6276 6366

Fax: (84.24) 6276 6466

Email:info@thongnhatcorp.vn

Website:http://www.thongnhatcorp.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 03/10/2014

Vốn điều lệ: 2,500,000,000,000

Số CP niêm yết: 250,000,000

Số CP đang LH: 250,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0105334948

GPTL: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

GPKD: 0105334948

Ngày cấp: 30/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng nhà các loại
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét, khai thác quặng sắt, quặng kim loại quý hiếm
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
- Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
- Lắp đặt hệ thống điện
- Sản xuất xi măng, vôi, thạch cao, bê tông, và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao

- Tiền thân là CTCP Khoáng sàn & Môi trường Đại Việt được thành lập ngày 30/05/2011 với VĐL ban đầu là 80 tỷ đồng
- Ngày 03/10/2014: Giao dịch lần đầu trên HSX

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.