CTCP Garmex Sài Gòn (HOSE: GMC)

Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

32,300

-1,600 (-4.72%)
15/04/2021 11:29

Mở cửa32,000

Cao nhất34,000

Thấp nhất32,000

KLGD3,500

Vốn hóa967.58

Dư mua17,200

Dư bán2,300

Cao 52T 39,300

Thấp 52T14,200

KLBQ 52T32,088

NN mua-

% NN sở hữu8.43

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,564

P/E21.68

F P/E44.23

BVPS21,980

P/B1.54

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng GMC: GIL MSH TCM HPG FPT
Trending: ROS (126.828) - HPG (125.825) - MBB (115.005) - FLC (113.362) - STB (112.913)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/04/202132,300-1,600 (-4.72%)3,500
14/04/202133,900850 (+2.57%)6,600
13/04/202133,050-350 (-1.05%)16,500
12/04/202133,400-1,500 (-4.30%)22,300
09/04/202134,900 (0.00%)500
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
25/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
02/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 15,000 đồng/CP
20/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
21/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
28/03/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 10 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 30 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 10 12/06/2020
4 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
5 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
7 MBS (CK MB) 30 0 28/10/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 19/02/2021
9 ACBS (CK ACB) 10 -20 26/03/2018
10 YSVN (CK Yuanta) 20 -10 29/03/2021
11 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
12 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 26/03/2021
16 BSC (CK BIDV) 50 0 07/02/2018
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 30 10 31/03/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 26/02/2021
20 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
22 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
23 ABS (CK An Bình) 1 0 05/03/2021
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2021
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
26/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc tổ chứ ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
07/04/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020
07/04/2021BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
19/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020
09/02/2021Báo cáo tình hình quản trị năm 2020

CTCP Garmex Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Garmex Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

Tên viết tắt:Garmex Sai Gon

Địa chỉ: 252 Nguyễn Văn Lượng - P.17 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Hằng

Điện thoại: (84.28) 3984 4822

Fax: (84.28) 3984 4746

Email:GMSG@hcm.fpt.vn

Website:https://www.garmex.vn/vi/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 300,052,800,000

Số CP niêm yết: 30,005,280

Số CP đang LH: 29,956,020

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300742387

GPTL: 1663/QĐ-UB

Ngày cấp: 05/05/2003

GPKD: 4103002036

Ngày cấp: 07/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy
- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may
- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà...

- Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM
- Ngày 05/05/2003, chính thức được CPH
- Ngày 15/03/2019 đổi tên thành CTCP Garmex Sài Gòn.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.