Tài khoản của bạn đang bị giới hạn quyền xem, số liệu sẽ hiển thị giá trị ***. Vui lòng Nâng cấp để sử dụng. Tắt thông báo
Hướng dẫn sử dụng

CTCP Garmex Sài Gòn (HOSE: GMC)

Garmex Saigon Corporation

Đang bị cảnh báo

8,900

(%)
21/02/2024 15:00

Mở cửa8,900

Cao nhất8,900

Thấp nhất8,600

KLGD13,600

Vốn hóa293.26

Dư mua2,500

Dư bán1,400

Cao 52T 11,100

Thấp 52T7,300

KLBQ 52T11,346

NN mua-

% NN sở hữu6.99

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.51

EPS-1,577

P/E-5.64

F P/E4.90

BVPS11,907

P/B0.75

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC 4 quý gần nhất
Mã xem cùng GMC: GIL API HPG TCM MBB
Trending: HPG (95,825) - NVL (71,023) - VIC (64,534) - MBB (62,925) - VND (55,575)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Garmex Sài Gòn (GMC) tiền thân là Liên hiệp các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976. GMC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và xuất khẩu quần áo cao cấp theo market có sẵn. Sản phẩm chính bao gồm Jacket, quần áo trượt tuyết, quần áo thể thao, quần tây, áo phông, áo Polo, Pullover, quần áo thể th... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
22/02/20248,9000 (0.00%)0
21/02/20248,9000 (0.00%)13,600
20/02/20248,900-90 (-1%)3,700
19/02/20248,9900 (0.00%)3,000
16/02/20248,9900 (0.00%)200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
14/09/2022Trả cổ tức đợt 2/2021 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
13/06/2022Trả cổ tức đợt 1/2021 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
31/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
25/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
02/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 15,000 đồng/CP
31/01/2024BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2023
31/01/2024BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2023
22/01/2024Báo cáo tình hình quản trị năm 2023
27/10/2023BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2023
27/10/2023BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2023

CTCP Garmex Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Garmex Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Garmex Saigon Corporation

Tên viết tắt:Garmex Saigon

Địa chỉ: Số 252 Nguyễn Văn Lượng - P.17 - Q. Gò Vấp - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Hằng

Điện thoại: (84.28) 3984 4822

Fax: (84.28) 3984 4746

Email:GMSG@hcm.fpt.vn

Website:https://www.garmex.vn/vi/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 330,002,590,000

Số CP niêm yết: 33,000,259

Số CP đang LH: 32,950,999

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300742387

GPTL: 1663/QĐ-UB

Ngày cấp: 05/05/2003

GPKD: 4103002036

Ngày cấp: 07/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy

- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may

- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà...

- Năm 1993: Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM.

- Ngày 05/05/2003: Chính thức được cổ phần hóa.

- Ngày 07/01/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Sài Gòn với vốn điều lệ là 22.75 tỷ đồng.

- Ngày 22/12/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phồ Hồ Chí Minh (HOSE).

- Tháng 10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 46.69 tỷ đồng.

- Tháng 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 88.68 tỷ đồng.

- Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 106.32 tỷ đồng.

- Ngày 07/07/2014: Tăng vốn điều lệ lên 116.9 tỷ đồng.

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 155.55 tỷ đồng.

- Ngày 15/03/2019: Đổi tên thành CTCP Garmex Sài Gòn.

- Ngày 18/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 178.8 tỷ đồng.

- Ngày 14/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 267.96 tỷ đồng.

- Ngày 22/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 300.05 tỷ đồng.

- Ngày 20/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.