CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn (HOSE: GMC)

Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

42,000

(%)
25/04/2019 13:33

Mở cửa41,900

Cao nhất42,000

Thấp nhất41,700

KLGD2,590

Vốn hóa651

Dư mua900

Dư bán2,030

Cao 52T 50,500

Thấp 52T24,200

KLBQ 52T30,141

NN mua-

% NN sở hữu12.76

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS7,799

P/E5.39

F P/E8.38

BVPS24,545

P/B1.71

Mã xem cùng GMC: GIL TCM TNG MSH VGG
Trending: VNM (24.786) - VIC (18.478) - HPG (16.736) - AAA (15.020) - HSG (14.607)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/04/201942,000 (0.00%)2,590
24/04/201942,000 (0.00%)29,220
23/04/201942,000-500 (-1.18%)30,370
22/04/201942,500-1,300 (-2.97%)4,260
19/04/201943,800 (0.00%)4,730
21/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
28/03/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
21/08/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
30/03/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
23/09/2016Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 10 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 20 0 30/01/2019
4 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
5 KIS (CK KIS) 20 0 08/04/2019
6 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 04/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
8 ACBS (CK ACB) 10 -20 26/03/2018
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
11 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 04/04/2019
13 VPS (CK VPBank) 30 0 08/04/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 20 0 03/04/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
17 BSC (CK BIDV) 50 0 07/02/2018
18 TVB (CK Trí Việt) 40 0 05/04/2019
19 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
21 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
16/04/2019Nghị quyết HĐQT về các nội dung trình ĐHĐCĐ thường niên năm 2019
16/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
16/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
11/04/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
11/04/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018

CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Sản xuất Thương mại May Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Saigon Garmex Manufacturing Trade Joint Stock Company

Tên viết tắt:Garmex Sài Gòn

Địa chỉ: 252 Nguyễn Văn Lượng - P.17 - Q.Gò Vấp - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Hằng

Điện thoại: (84.28) 3984 4822

Fax: (84.28) 3984 4746

Email:headoffice@garmexjs.com

Website:http://www.garmexsaigon-gmc.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 155,556,200,000

Số CP niêm yết: 15,555,620

Số CP đang LH: 15,506,360

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300742387

GPTL: 1663/QĐ-UB

Ngày cấp: 05/05/2003

GPKD: 4103002036

Ngày cấp: 07/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy
- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may
- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà...

- Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM
- Ngày 05/05/2003, chính thức được CPH

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.