CTCP Garmex Sài Gòn (HOSE: GMC)

Garmex Saigon Corporation

28,200

-50 (-0.18%)
03/12/2021 14:45

Mở cửa28,200

Cao nhất28,800

Thấp nhất28,200

KLGD2,900

Vốn hóa929.22

Dư mua2,100

Dư bán2,000

Cao 52T 35,700

Thấp 52T15,300

KLBQ 52T21,104

NN mua-

% NN sở hữu8.30

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta0.23

EPS1,564

P/E18.06

F P/E36.85

BVPS20,266

P/B1.39

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng GMC: TCM VGG MSH EVE GIL
Trending: HPG (140,702) - SSI (96,042) - MBB (94,387) - ITA (76,276) - DIG (72,147)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Garmex Sài Gòn (GMC) tiền thân là Liên hiệp các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1976. GMC chính thức chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và xuất khẩu quần áo cao cấp theo market có sẵn. Sản phẩm chính bao gồm Jacket, quần áo trượt tuyết, quần áo thể thao, quần tây, áo phông, áo Polo, Pullover, quần áo thể th... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
03/12/202128,200-50 (-0.18%)2,900
02/12/202128,250-1,350 (-4.56%)1,900
01/12/202129,600 (0.00%)
30/11/202129,600-100 (-0.34%)4,700
29/11/202129,700 (0.00%)200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
31/08/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
25/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
02/12/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 15,000 đồng/CP
20/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
21/08/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 10 0 29/11/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 10 0 29/07/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 04/10/2021
5 MBS (CK MB) 30 0 28/10/2020
6 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 20 0 06/09/2021
8 FPTS (CK FPT) 20 -10 30/11/2021
9 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/09/2021
10 ACBS (CK ACB) 10 -20 26/03/2018
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 07/06/2021
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/11/2021
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 20 0 01/11/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 07/02/2018
18 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 26/02/2021
19 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 29/10/2021
20 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
21 EVS.,JSC (CK Everest) 30 0 16/08/2019
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 30/11/2021
23 PSI (CK Dầu khí) 40 0 04/11/2021
24 TVB (CK Trí Việt) 40 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 1 0 26/11/2021
26 FNS (CK Funan) 40 0 30/11/2021
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
25/10/2021BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2021
25/10/2021BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2021
28/09/2021Nghị quyết HĐQT về việc đăng ký tăng Vốn điều lệ và sửa đổi Điều lệ
06/09/2021Nghị quyết HĐQT số 41 ngày 06.09.2021
27/08/2021BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2021

CTCP Garmex Sài Gòn

Tên đầy đủ: CTCP Garmex Sài Gòn

Tên tiếng Anh: Garmex Saigon Corporation

Tên viết tắt:Garmex Saigon

Địa chỉ: Số 252 Nguyễn Văn Lượng - P.17 - Q. Gò Vấp - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Minh Hằng

Điện thoại: (84.28) 3984 4822

Fax: (84.28) 3984 4746

Email:GMSG@hcm.fpt.vn

Website:https://www.garmex.vn/vi/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 22/12/2006

Vốn điều lệ: 330,002,590,000

Số CP niêm yết: 33,000,259

Số CP đang LH: 32,950,999

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300742387

GPTL: 1663/QĐ-UB

Ngày cấp: 05/05/2003

GPKD: 4103002036

Ngày cấp: 07/01/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Công nghiệp may, công nghiệp dệt vải, công nghiệp dệt len các loại, dịch vụ giặt tẩy
- Kinh doanh nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị và sản phẩm ngành hàng dệt, may
- Môi giới thương mại, đầu tư kinh doanh siêu thị và các dịch vụ (kinh doanh bất động sản) cho thuê văn phòng, cửa hàng, nhà xưởng, địa điểm thương mại, kinh doanh nhà...

- Tiền thân là Công ty Sản Xuất-XNK May Sài Gòn (Garmex Saigon), được thành lập năm 1993 từ việc tổ chức lại Liên hiệp xí nghiệp may Tp.HCM
- Ngày 05/05/2003, chính thức được CPH
- Ngày 15/03/2019 đổi tên thành CTCP Garmex Sài Gòn.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.