CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh (HOSE: GIL)

Binh Thanh Import - Export Production & Trade JSC

74,000

2,600 (+3.64%)
19/04/2021 15:00

Mở cửa71,100

Cao nhất74,800

Thấp nhất71,100

KLGD300,700

Vốn hóa2,662.80

Dư mua7,600

Dư bán5,200

Cao 52T 74,400

Thấp 52T15,300

KLBQ 52T384,118

NN mua17,400

% NN sở hữu6.50

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0.02

Beta-

EPS*10,388

P/E6.87

F P/E27.06

BVPS35,849

P/B1.99

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng GIL: HPG TCM VCS DBC SMC
Trending: HPG (143.973) - ROS (141.531) - FLC (118.697) - MBB (109.306) - STB (108.506)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/202174,0002,600 (+3.64%)300,700
16/04/202171,400-600 (-0.83%)341,800
15/04/202172,000-1,200 (-1.64%)167,600
14/04/202173,2001,600 (+2.23%)196,100
13/04/202171,600-1,900 (-2.59%)420,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
14/04/2020Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:50, giá 15,000 đồng/CP
18/06/2019Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:21
18/09/2018Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:37
05/06/2018Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 30 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 03/11/2017
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 20 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/02/2021
8 KIS (CK KIS) 20 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 35 5 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 30 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 40 0 31/12/2020
15 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
19 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
20 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 28/09/2020
21 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
22 ABS (CK An Bình) 40 0 05/03/2021
23 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 35 0 10/03/2021
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2021
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
28 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
29 DNSE (CK Đại Nam) 40 10 05/03/2021
19/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2021
08/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt ký hợp đồng gia công với CTCP Garmex Sài Gòn
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc thành lập Công ty con và cử người đại diện theo ủy quyền
31/03/2021Giải trình kết quả kinh doanh Công ty mẹ Kiểm toán năm 2020
31/03/2021BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2020

CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

Tên đầy đủ: CTCP Sản xuất Kinh doanh và Xuất nhập khẩu Bình Thạnh

Tên tiếng Anh: Binh Thanh Import - Export Production & Trade JSC

Tên viết tắt:GILIMEX

Địa chỉ: 334A Phan Văn Trị - P.11 - Q.Bình Thạnh - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Hùng

Điện thoại: (84.28) 3516 2288

Fax: (84.28) 3841 1598

Email:gilimex@gilimex.com

Website:http://www.gilimex.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 02/01/2002

Vốn điều lệ: 360,000,000,000

Số CP niêm yết: 36,000,000

Số CP đang LH: 35,983,800

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302181666

GPTL: 134/2000/QĐ-TTg

Ngày cấp: 24/11/2000

GPKD: 4103000253

Ngày cấp: 29/12/2000

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất chế biến và XK hàng nông, lâm, thủy hải sản, thủ công mỹ nghệ, may mặc, hàng da, cao su, lương thực, thực phẩm, thiết bị, máy móc, VLXD...
- NK máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải, điện tử
- Kinh doanh địa ốc, hợp tác đầu tư trong lĩnh vực du lịch, nhà hàng, khách sạn...

- Tiền thân là Công ty cung ứng hàng xuất khẩu Q.Bình Thạnh
- Tháng 11/2000, Công ty chính thức đi vào hoạt động dưới hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.