Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (HOSE: GAS)

PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation

106,200

600 (+0.57%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa107,000

Cao nhất107,600

Thấp nhất105,900

KLGD221,520

Vốn hóa203,261

Dư mua16,970

Dư bán18,250

Cao 52T 125,900

Thấp 52T71,100

KLBQ 52T572,778

NN mua-

% NN sở hữu3.64

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS5,911

P/E17.86

F P/E31.44

BVPS24,487

P/B4.34

Mã xem cùng GAS: PLX VNM VIC PVS PVD
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/2019106,200600 (+0.57%)221,520
18/04/2019105,600-1,200 (-1.12%)265,360
17/04/2019106,8001,500 (+1.42%)664,240
16/04/2019105,300-1,200 (-1.13%)303,000
12/04/2019106,5001,500 (+1.43%)393,550
15/03/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
27/08/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
28/06/2018Trả cổ tức đợt 3/2017 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
20/11/2017Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
15/09/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
19 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 08/04/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 05/04/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 04/04/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
17/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
10/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
04/04/2019Nghị quyết HĐQT về việc chấp thuận chủ trương tăng tỷ lệ vón góp của PV GAS tại KMN
04/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
28/03/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc trích quỹ đầu tư phát triển năm 2017

Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP

Tên đầy đủ: Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP

Tên tiếng Anh: PetroVietnam Gas Joint Stock Corporation

Tên viết tắt:PV Gas

Địa chỉ: PV Gas Tower - 673 Nguyễn Hữu Thọ - Phước Kiển - Nhà Bè - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Phạm Đăng Nam

Điện thoại: (84.28) 3781 6777

Fax: (84.28) 3781 5666

Email:pvgas@pvgas.com.vn

Website:https://www.pvgas.com.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Phân phối khí đốt thiên nhiên

Ngày niêm yết: 21/05/2012

Vốn điều lệ: 19,139,500,000,000

Số CP niêm yết: 1,913,950,000

Số CP đang LH: 1,913,950,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3500102710

GPTL:

Ngày cấp: 20/09/1990

GPKD: 3500102710

Ngày cấp: 13/12/2007

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thu gom, vận chuyển, tàng trữ khí và sản phẩm khí. Nạp LPG vào chai, vào xe bồn (không hoạt động tại Tp. Hồ Chí Minh)
- Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình, dự án khí và liên quan đến khí
- Chế biến, bán buôn nhiên liệu khí và sản phẩm liên quan (khí khô, khí LNG, CNG, LPG, Condensate..)
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ; cho thuê máy móc, thiết bị...

- Ngày 20/09/1990, PV Gas được thành lập với tên gọi ban đầu là Công ty Khí đốt
- Ngày 17/11/2006, PV Gas được đổi tên thành CT TNHH MTV thuộc tập đoàn Dầu khí Việt Nam
- Ngày 18/07/2007, TCT Khí Việt Nam được thành lập
- Ngày 27/04/2012, TCT Khí Việt Nam CTCP được Sở giao dịch chứng khoán Tp.HCM chấp thuận niêm yết trên sàn HoSE, và chính thức giao dịch vào ngày 21/05/2012

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.