Quỹ đầu tư Tăng trưởng TVAM (HOSE: FUCTVGF1)

TVAM Growth Fund

15,400

(%)
21/03/2019 15:00

Mở cửa15,400

Cao nhất15,400

Thấp nhất15,400

KLGD

Vốn hóa231

Dư mua

Dư bán1,920

Cao 52T 16,100

Thấp 52T10,200

KLBQ 52T5,114

NN mua-

% NN sở hữu0.02

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS

P/E-

F P/E-

BVPS

P/B-

Mã xem cùng FUCTVGF1: BID E1VFVN30 FUCTVGF2 FUCVREIT MBB
Trending: HPG (30.218) - YEG (27.718) - VNM (27.680) - CTG (22.451) - VIC (17.780)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Quỹ đầu tư Tăng trưởng TVAM
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201915,400 (0.00%)
20/03/201915,400 (0.00%)
19/03/201915,400 (0.00%)
18/03/201915,400 (0.00%)10
15/03/201915,400 (0.00%)
07/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
10/04/2017Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2017

Quỹ đầu tư Tăng trưởng TVAM

Tên đầy đủ: Quỹ đầu tư Tăng trưởng TVAM

Tên tiếng Anh: TVAM Growth Fund

Tên viết tắt:TVGF

Địa chỉ: Lầu 9 - Tòa nhà Bitexco Nam Long - Số 63 A Võ Văn Tần - P. 6 - Q. 3 Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Anh Tú

Điện thoại: (84.28) 6299 2090

Fax: (84.28) 6299 2103

Email:info@tvm.vn

Website:http://www.tvam.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Quỹ, Quỹ tín thác và các công cụ tài chính khác

Ngày niêm yết: 22/12/2016

Vốn điều lệ: 150,000,000,000

Số CP niêm yết: 15,000,000

Số CP đang LH: 15,000,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế:

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Quỹ đầu tư vào các lĩnh vực, ngành nghề mà pháp luật không cấm
- Các lĩnh vực đầu tư cụ thể: Dược phẩm, chăm sóc sức khỏe, Nông nghiệp, thủy sản, BĐS & Cơ sở hạ tầng...

- Việc huy động vốn thành lập Quỹ được thực hiện theo Giấy chứng nhận đăng ký chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán ra công chúng số 110/GCN-UBCK do UBCKNN cấp ngày 29/12/2015 và QĐ số 296/QĐ-UBCK do UBCKNN cấp ngày 25/03/2016 về việc chấp thuận gia hạn GCNĐK chào bán chứng chỉ quỹ đầu tư chứng khoán ra công chúng
- Ngày 22/12/2016 giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với gía tham chiếu 10.000 đ/cp.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCCQ ~ Cổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
Giá trị của một đơn vị quỹVNĐ
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.