CTCP Thực phẩm Sao Ta (HOSE: FMC)

Sao Ta Foods Joint Stock Company

27,750

-200 (-0.72%)
15/10/2019 15:00

Mở cửa28,000

Cao nhất28,000

Thấp nhất27,700

KLGD29,540

Vốn hóa1,138

Dư mua12,630

Dư bán21,180

Cao 52T 30,000

Thấp 52T24,200

KLBQ 52T110,766

NN mua2,000

% NN sở hữu7.14

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,888

P/E7.19

F P/E6.24

BVPS18,197

P/B1.52

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FMC: MBB HVG HAG MPC VJC
Trending: VNM (25.315) - HPG (22.562) - MWG (21.029) - MBB (19.327) - FPT (18.939)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thực phẩm Sao Ta
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/10/201927,750-200 (-0.72%)29,540
14/10/201927,950500 (+1.82%)56,000
11/10/201927,450100 (+0.37%)17,190
10/10/201927,350250 (+0.92%)28,810
09/10/201927,100 (0.00%)15,260
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
26/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
26/08/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 100:20, giá 25.000 đồng/CP
26/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
08/06/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 10:3, giá 10.000 đồng/CP
27/02/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 03/09/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 03/09/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 -10 20/08/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 03/09/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 05/09/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 23/08/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 06/09/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
11 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 30/08/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 11/09/2018
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 40 0 06/09/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 10/07/2019
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 04/09/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 27/08/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 12/08/2019
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 40 0 05/08/2019
24 IBSC (CK IB) 50 0 05/09/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 FNS (CK Funan) 30 0 26/08/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
29 HFT (CK HFT) 40 0 05/09/2019
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
15/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc phân phối số cổ phiếu không phân phối hết từ đợt phát hành cổ phiếu cho CĐHH
16/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh thời gian chuyển nhượng quyền mua
19/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc thông qua ngày ĐKCC lập DS người sở hữu chứng khoán

CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên đầy đủ: CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên tiếng Anh: Sao Ta Foods Joint Stock Company

Tên viết tắt:FIMEX VN

Địa chỉ: Km 2132 - Quốc lộ 1A - P. 2 - Tp. Sóc Trăng - T. Sóc Trăng

Người công bố thông tin: Mr. Tô Minh Chẳng

Điện thoại: (84.299) 382 2203 - 382 2223 - 382 2201

Fax: (84.299) 382 2122 - 382 5665

Email:fimexvn@hcm.vnn.vn

Website:http://www.fimexvn.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/12/2006

Vốn điều lệ: 410,040,000,000

Số CP niêm yết: 41,004,000

Số CP đang LH: 41,004,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2200208753

GPTL: 346/QĐ.TCCB.02

Ngày cấp: 09/10/2002

GPKD: 5903000012

Ngày cấp: 19/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản, nhập khẩu MMTB, vật tư phục vụ trong ngành chế biến
- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông sản sơ chế...

- Tiền thân là công ty 100% vốn của Ban Tài chính Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng đi vào hoạt động từ ngày 03/02/1996
- Ngày 01/01/2003, chính thức chuyển thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.