CTCP Thực phẩm Sao Ta (HOSE: FMC)

Sao Ta Foods Joint Stock Company

36,300

-450 (-1.22%)
30/07/2021 15:00

Mở cửa36,700

Cao nhất36,700

Thấp nhất34,200

KLGD455,400

Vốn hóa2,136.26

Dư mua9,500

Dư bán10,200

Cao 52T 39,000

Thấp 52T22,100

KLBQ 52T331,983

NN mua10,600

% NN sở hữu7.40

Cổ tức TM2,000

T/S cổ tức0.05

Beta-

EPS*4,607

P/E7.98

F P/E9.01

BVPS25,163

P/B1.46

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng FMC: VHC HPG ANV PAN MBB
Trending: HPG (156,289) - MBB (126,710) - CTG (106,325) - TCB (99,385) - VNM (88,129)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/07/202136,300-450 (-1.22%)455,400
29/07/202136,750 (0.00%)325,800
28/07/202136,750 (0.00%)338,700
27/07/202136,750300 (+0.82%)487,700
26/07/202136,4501,150 (+3.26%)402,700
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/01/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 25,000 đồng/CP
18/01/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
30/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
26/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 50 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 0 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 40 -10 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 40 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 5 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 50 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 ACBS (CK ACB) 30 0 24/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 40 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 20 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 30 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 40 0 10/05/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
29/07/2021Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2021
21/07/2021BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2021
23/04/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
17/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021

CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên đầy đủ: CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên tiếng Anh: Sao Ta Foods Joint Stock Company

Tên viết tắt:FIMEX VN

Địa chỉ: Km 2132 - Quốc lộ 1A - P. 2 - Tp. Sóc Trăng - T. Sóc Trăng

Người công bố thông tin: Mr. Tô Minh Chẳng

Điện thoại: (84.299) 382 2203 - 382 2223 - 382 2201

Fax: (84.299) 382 2122 - 382 5665

Email:fimexvn@hcm.vnn.vn

Website:http://www.fimexvn.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/12/2006

Vốn điều lệ: 588,500,000,000

Số CP niêm yết: 58,850,000

Số CP đang LH: 58,850,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2200208753

GPTL: 346/QĐ.TCCB.02

Ngày cấp: 09/10/2002

GPKD: 5903000012

Ngày cấp: 19/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản, nhập khẩu MMTB, vật tư phục vụ trong ngành chế biến
- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông sản sơ chế...

- Tiền thân là công ty 100% vốn của Ban Tài chính Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng đi vào hoạt động từ ngày 03/02/1996
- Ngày 01/01/2003, chính thức chuyển thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.