CTCP Thực phẩm Sao Ta (HOSE: FMC)

Sao Ta Foods Joint Stock Company

33,150

-350 (-1.04%)
19/04/2021 15:00

Mở cửa33,250

Cao nhất33,300

Thấp nhất33,000

KLGD131,300

Vốn hóa1,950.88

Dư mua45,300

Dư bán10,300

Cao 52T 37,500

Thấp 52T18,300

KLBQ 52T274,905

NN mua8,900

% NN sở hữu7.46

Cổ tức TM3,000

T/S cổ tức0.09

Beta-

EPS*4,607

P/E7.27

F P/E6.57

BVPS18,371

P/B1.82

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Text.CSTCNote
Mã xem cùng FMC: MPC VHC ROS PAN HPG
Trending: HPG (143.973) - ROS (141.531) - FLC (118.697) - MBB (109.306) - STB (108.506)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/202133,150-350 (-1.04%)131,300
16/04/202133,500-650 (-1.90%)119,200
15/04/202134,150-350 (-1.01%)181,800
14/04/202134,500 (0.00%)261,500
13/04/202134,500-500 (-1.43%)104,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/01/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 25,000 đồng/CP
18/01/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
30/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
26/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 40 -10 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 40 0 02/02/2021
8 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 40 5 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 30 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 30 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
21 VDSC (CK Rồng Việt) 40 10 26/02/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 20 0 05/03/2021
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/04/2021
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 10/03/2021
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
32 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
33 BOS (CK BOS) 40 0 09/03/2021
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
35 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
09/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc điều chỉnh cơ cấu số lượng chào bán cổ phiếu lẻ và cổ phiếu chưa phân phối cho nhà đầu tư trong đợt phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu
09/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc chào bán cổ phiếu và cổ phiếu chưa phân phối hết của đợt chào bán cho CĐHH
08/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc chào bán cổ phiếu và cổ phiếu chức phân phối hết của đợt chào bán cho CĐHH
26/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc chấp thuận các giao dịch liên quan với CTCP Thực phẩm Khang An
26/02/2021Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện quyền tham dự ĐHĐCĐ thường niên cho năm 2021

CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên đầy đủ: CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên tiếng Anh: Sao Ta Foods Joint Stock Company

Tên viết tắt:FIMEX VN

Địa chỉ: Km 2132 - Quốc lộ 1A - P. 2 - Tp. Sóc Trăng - T. Sóc Trăng

Người công bố thông tin: Mr. Tô Minh Chẳng

Điện thoại: (84.299) 382 2203 - 382 2223 - 382 2201

Fax: (84.299) 382 2122 - 382 5665

Email:fimexvn@hcm.vnn.vn

Website:http://www.fimexvn.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/12/2006

Vốn điều lệ: 588,500,000,000

Số CP niêm yết: 58,850,000

Số CP đang LH: 58,850,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2200208753

GPTL: 346/QĐ.TCCB.02

Ngày cấp: 09/10/2002

GPKD: 5903000012

Ngày cấp: 19/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản, nhập khẩu MMTB, vật tư phục vụ trong ngành chế biến
- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông sản sơ chế...

- Tiền thân là công ty 100% vốn của Ban Tài chính Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng đi vào hoạt động từ ngày 03/02/1996
- Ngày 01/01/2003, chính thức chuyển thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.