CTCP Thực phẩm Sao Ta (HOSE: FMC)

Sao Ta Foods Joint Stock Company

37,500

-700 (-1.83%)
15/01/2021 15:00

Mở cửa38,300

Cao nhất38,300

Thấp nhất37,300

KLGD397,800

Vốn hóa1,839.15

Dư mua11,900

Dư bán5,300

Cao 52T 38,500

Thấp 52T15,400

KLBQ 52T233,456

NN mua5,000

% NN sở hữu8.71

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*5,468

P/E6.99

F P/E7.49

BVPS20,749

P/B1.81

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FMC: VHC SHB TCH MBB PAN
Trending: HPG (69.647) - MBB (65.986) - TCB (52.731) - STB (51.632) - VNM (50.378)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thực phẩm Sao Ta
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/01/202137,500-700 (-1.83%)397,800
14/01/202138,2001,000 (+2.69%)457,900
13/01/202137,200 (0.00%)411,700
12/01/202137,200100 (+0.27%)359,200
11/01/202137,100-900 (-2.37%)611,100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
18/01/2021Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 5:1, giá 25,000 đồng/CP
18/01/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
30/06/2020Trả cổ tức đợt 2/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
30/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
26/08/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 09/12/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 30/12/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 30/12/2020
5 VPS (CK VPS) 40 -10 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 35 5 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 24/12/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 40 0 12/11/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 09/12/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
11 ACBS (CK ACB) 30 0 10/12/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 21/12/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 29/12/2020
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 11/11/2020
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
17 MBKE (CK MBKE) 30 0 23/12/2020
18 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 16/12/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 BSC (CK BIDV) 50 0 14/12/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 40 0 02/05/2019
23 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 28/09/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 ABS (CK An Bình) 20 0 03/01/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 18/12/2020
29 SSV (CK Shinhan) 20 -10 11/12/2020
30 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 30 0 07/12/2020
33 FNS (CK Funan) 50 0 22/12/2020
34 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc báo cáo kết quả đầu tư góp vốn vào CTCP Thực phẩm Khang An
06/01/2021Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 bằng tiền mặt
12/11/2020Nghị quyết HĐQT số 08A ngày 12.11.2020
19/10/2020Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2020
13/10/2020BCTC quý 3 năm 2020

CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên đầy đủ: CTCP Thực phẩm Sao Ta

Tên tiếng Anh: Sao Ta Foods Joint Stock Company

Tên viết tắt:FIMEX VN

Địa chỉ: Km 2132 - Quốc lộ 1A - P. 2 - Tp. Sóc Trăng - T. Sóc Trăng

Người công bố thông tin: Mr. Tô Minh Chẳng

Điện thoại: (84.299) 382 2203 - 382 2223 - 382 2201

Fax: (84.299) 382 2122 - 382 5665

Email:fimexvn@hcm.vnn.vn

Website:http://www.fimexvn.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 07/12/2006

Vốn điều lệ: 490,440,000,000

Số CP niêm yết: 49,044,000

Số CP đang LH: 49,044,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2200208753

GPTL: 346/QĐ.TCCB.02

Ngày cấp: 09/10/2002

GPKD: 5903000012

Ngày cấp: 19/12/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Chế biến, bảo quản thủy sản và sản phẩm từ thủy sản, nhập khẩu MMTB, vật tư phục vụ trong ngành chế biến
- Mua bán lương thực, thực phẩm, nông sản sơ chế...

- Tiền thân là công ty 100% vốn của Ban Tài chính Quản trị Tỉnh ủy Sóc Trăng đi vào hoạt động từ ngày 03/02/1996
- Ngày 01/01/2003, chính thức chuyển thành CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.