CTCP Tập đoàn FLC (HOSE: FLC)

FLC Group JSC

2,890

(%)
26/05/2020 14:08

Mở cửa2,890

Cao nhất2,890

Thấp nhất2,870

KLGD3,760,400

Vốn hóa2,052

Dư mua1,086,060

Dư bán1,234,410

Cao 52T 5,100

Thấp 52T2,500

KLBQ 52T7,392,730

NN mua69,030

% NN sở hữu2.71

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*433

P/E6.67

F P/E3.60

BVPS13,758

P/B0.21

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FLC: ROS AMD HAI GAB HPG
Trending: HPG (68.867) - MWG (53.972) - VNM (52.923) - HVN (40.878) - FPT (38.058)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn FLC
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/05/20202,880-10 (-0.35%)3,766,400
25/05/20202,890 (0.00%)4,217,120
22/05/20202,890-30 (-1.03%)3,789,500
21/05/20202,920 (0.00%)4,914,130
20/05/20202,92020 (+0.69%)5,043,620
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
23/10/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:422, giá 10,000 đồng/CP
14/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4%
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 300 đồng/CP
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
16/06/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 59:20, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 15/05/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 11/05/2020
3 KIS (CK KIS) 30 0 20/05/2020
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 30/03/2020
5 KBSV (CK KB Việt Nam) 20 0 05/05/2020
6 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/05/2020
7 YSVN (CK Yuanta) 30 0 15/05/2020
8 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 22/05/2020
10 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 15/05/2020
11 BSC (CK BIDV) 20 0 11/05/2020
12 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 29/04/2020
13 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
14 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
15 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
16 IBSC (CK IB) 50 0 22/05/2020
17 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
18 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
19 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
20 BOS (CK BOS) 30 0 11/05/2020
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 13/05/2020
22 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
18/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc thôi giữ chức vụ Phó Tổng giám đốc
04/05/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
04/05/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
04/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc triệu tập ĐHĐCĐ thường niên 2020
17/04/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua chủ trương đầu tư mua cổ phần CTCP FLC Travel

CTCP Tập đoàn FLC

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn FLC

Tên tiếng Anh: FLC Group JSC

Tên viết tắt:FLC.,JSC

Địa chỉ: Tầng 29 Tòa nhà BamBoo Airways số 265 đường Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Bùi Hải Huyền

Điện thoại: (84.24) 3771 1111

Fax: (84.24) 3724 5888

Email:info@flc.vn

Website:http://flc.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 06/08/2013

Vốn điều lệ: 7,099,978,070,000

Số CP niêm yết: 709,997,807

Số CP đang LH: 709,997,807

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102683813

GPTL:

Ngày cấp: 20/01/2010

GPKD: 0102683813

Ngày cấp: 13/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Ngành kinh doanh chính là Kinh doanh Bất động sản: Bất động sản nhà ở, Bất động sản nghỉ dưỡng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, Bất động sản Khu công nghiệp.
- Ngành nghề kinh doanh phụ trợ: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nghỉ dưỡng, Kinh doanh các cơ sở thể thao, đặc biệt sân golf, Hoạt động thiết kế xây dựng, Vận tải du thuyền, Vận tải hàng không, Đầu tư tài chính, Nông nghiệp công nghệ cao, Bán lẻ vàng bạc, trang sức, đá quý.
- Các hoạt động kinh doanh thương mại khác.

VP đại diện:

- Tiền thân là CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune thành lập năm 2008
- Ngày 09/10/2009 CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune chuyển đổi thành CTCP FLC
- Bắt đầu mang tên CTCP FLC vào ngày 20/01/2010...
- CTCP FLC hủy niêm yết trên sàn HNX từ ngày 30/07/2013 và sẽ chính thức giao dịch trên HOSE vào ngày 06/08/2013.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.