CTCP Tập đoàn FLC (HOSE: FLC)

FLC Group JSC

4,540

(%)
13/12/2019 15:00

Mở cửa4,580

Cao nhất4,630

Thấp nhất4,540

KLGD5,903,540

Vốn hóa3,223

Dư mua561,310

Dư bán170,690

Cao 52T 5,700

Thấp 52T3,300

KLBQ 52T6,460,693

NN mua27,360

% NN sở hữu2.65

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*686

P/E6.62

F P/E5.66

BVPS12,814

P/B0.35

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng FLC: HAI HPG ROS VNM AMD
Trending: VNM (24.320) - HPG (24.133) - MSN (20.185) - FLC (17.106) - MWG (16.488)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn FLC
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
13/12/20194,540 (0.00%)5,903,540
12/12/20194,54030 (+0.67%)5,440,290
11/12/20194,510-20 (-0.44%)6,395,500
10/12/20194,530-50 (-1.09%)6,426,170
09/12/20194,58030 (+0.66%)4,743,120
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
23/10/2019Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1000:422, giá 10,000 đồng/CP
14/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4%
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 300 đồng/CP
01/02/2018Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
16/06/2016Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 59:20, giá 10,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 26/11/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 10 0 03/11/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 20 0 30/10/2019
4 KIS (CK KIS) 30 0 15/11/2019
5 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 25/11/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 11/11/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
9 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/11/2019
10 ACBS (CK ACB) 40 0 05/11/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
12 MBKE (CK MBKE) 30 0 28/11/2019
13 YSVN (CK Yuanta) 40 0 25/11/2019
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 18/11/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 26/11/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 40 01/11/2019
17 BSC (CK BIDV) 30 0 11/11/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
21 ABS (CK An Bình) 40 0 06/09/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
24 FNS (CK Funan) 50 0 12/11/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
27 Pinetree Securities (CK HFT) 30 -20 01/11/2019
28 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
31/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
31/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019Nghị quyết HĐQT về việc không tiếp tục thực hiện đợt chào bán cổ phần cho CĐHH
24/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt cho thuê tàu bay và cấp bảo lãnh cho Bamboo Airways
04/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc miễn nhiệm Kế toán trưởng

CTCP Tập đoàn FLC

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn FLC

Tên tiếng Anh: FLC Group JSC

Tên viết tắt:FLC.,JSC

Địa chỉ: Tầng 29 Tòa nhà BamBoo Airways số 265 đường Cầu Giấy - P. Dịch Vọng - Q. Cầu Giấy - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Hương Trần Kiều Dung

Điện thoại: (84.24) 3771 1111

Fax: (84.24) 3724 5888

Email:info@flc.vn

Website:http://flc.vn/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Phát triển bất động sản

Ngày niêm yết: 06/08/2013

Vốn điều lệ: 7,099,978,070,000

Số CP niêm yết: 709,997,807

Số CP đang LH: 709,997,807

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0102683813

GPTL:

Ngày cấp: 20/01/2010

GPKD: 0102683813

Ngày cấp: 13/05/2011

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Ngành kinh doanh chính là Kinh doanh Bất động sản: Bất động sản nhà ở, Bất động sản nghỉ dưỡng, Trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê, Bất động sản Khu công nghiệp.
- Ngành nghề kinh doanh phụ trợ: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nghỉ dưỡng, Kinh doanh các cơ sở thể thao, đặc biệt sân golf, Hoạt động thiết kế xây dựng, Vận tải du thuyền, Vận tải hàng không, Đầu tư tài chính, Nông nghiệp công nghệ cao, Bán lẻ vàng bạc, trang sức, đá quý.
- Các hoạt động kinh doanh thương mại khác.

VP đại diện:

- Tiền thân là CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune thành lập năm 2008
- Ngày 09/10/2009 CT TNHH Đầu tư Trường phú Fortune chuyển đổi thành CTCP FLC
- Bắt đầu mang tên CTCP FLC vào ngày 20/01/2010...
- CTCP FLC hủy niêm yết trên sàn HNX từ ngày 30/07/2013 và sẽ chính thức giao dịch trên HOSE vào ngày 06/08/2013.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.