Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (HOSE: EIB)

Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

17,600

150 (+0.86%)
02/06/2020 15:00

Mở cửa17,450

Cao nhất18,000

Thấp nhất17,450

KLGD425,640

Vốn hóa21,745

Dư mua48,410

Dư bán9,430

Cao 52T 18,900

Thấp 52T14,700

KLBQ 52T218,566

NN mua-

% NN sở hữu29.99

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*704

P/E24.79

F P/E20.02

BVPS13,142

P/B1.34

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng EIB: STB CTG MBB ACB BID
Trending: HPG (60.697) - VNM (45.532) - MWG (42.156) - HVN (40.819) - MBB (33.832)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
02/06/202017,600150 (+0.86%)425,640
01/06/202017,450150 (+0.87%)229,560
29/05/202017,300400 (+2.37%)362,450
28/05/202016,900-300 (-1.74%)502,180
27/05/202017,200300 (+1.78%)471,440
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 400 đồng/CP
13/06/2013Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 600 đồng/CP
09/01/2013Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/06/2012Trả cổ tức đợt 2/2011 bằng tiền, 530 đồng/CP
12/01/2012Trả cổ tức đợt 1/2011 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 15/05/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 11/05/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 26/02/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
6 KIS (CK KIS) 40 0 20/05/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 05/05/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/03/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 05/05/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 29/04/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 15/05/2020
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 23/04/2020
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 50 0 22/05/2020
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 30 -20 15/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 40 0 11/05/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 22/04/2020
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 22/05/2020
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
27 FNS (CK Funan) 50 0 03/04/2020
28 BOS (CK BOS) 35 0 11/05/2020
29 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 13/05/2020
30 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Phòng giao dịch Kỳ Hòa
20/05/2020Nghị quyết HĐQT thông qua việc thay đổi địa điểm hoạt động Chi nhánh Eximbank Sài Gòn
29/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
29/04/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm hoạt động của Phòng giao dịch Đồng Xuân
29/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

Tên viết tắt:EXIMBANK

Địa chỉ: Tầng 8 Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Quyết

Điện thoại: (84.28) 3821 0056

Fax: (84.28) 3821 6913

Email:website@eximbank.com.vn

Website:http://www.eximbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 27/10/2009

Vốn điều lệ: 12,355,229,040,000

Số CP niêm yết: 1,229,432,904

Số CP đang LH: 1,235,522,904

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301179079

GPTL: 11/NH-GP

Ngày cấp: 06/04/1992

GPKD: 0301179079

Ngày cấp: 23/07/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động tiền gởi tiết kiệm, tiền gởi thanh toán
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Mua bán các loại ngoại tệ
- Thanh toán, tài trợ xuất nhập khẩu hàng hóa...

- Eximbank được thành lập vào ngày 24/05/1989 theo quyết định số 140/CT của Chủ Tịch Hội Đồng Bộ Trưởng với tên gọi đầu tiên là Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
- Ngân hàng đã chính thức đi vào hoạt động ngày 17/01/1990. Ngày 06/04/1992, Thống Đốc Ngân Hàng Nhà nước Việt Nam ký giấy phép số 11/NH-GP cho phép Ngân hàng hoạt động trong thời hạn 50 năm.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.