Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam (HOSE: EIB)

Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

17,100

-100 (-0.58%)
25/02/2020 10:17

Mở cửa16,500

Cao nhất17,350

Thấp nhất16,500

KLGD10,860

Vốn hóa21,023

Dư mua34,630

Dư bán29,810

Cao 52T 18,900

Thấp 52T16,400

KLBQ 52T163,564

NN mua-

% NN sở hữu30

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*704

P/E24.43

F P/E19.73

BVPS12,810

P/B1.33

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng EIB: CTG STB TCB ACB BID
Trending: VNM (32.861) - CTG (26.858) - HPG (25.120) - MBB (24.801) - ROS (23.610)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
25/02/202017,100-100 (-0.58%)10,860
24/02/202017,200-100 (-0.58%)80,590
21/02/202017,300100 (+0.58%)395,070
20/02/202017,200-100 (-0.58%)63,830
19/02/202017,300-100 (-0.57%)25,140
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 400 đồng/CP
13/06/2013Trả cổ tức đợt 2/2012 bằng tiền, 600 đồng/CP
09/01/2013Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 800 đồng/CP
01/06/2012Trả cổ tức đợt 2/2011 bằng tiền, 530 đồng/CP
12/01/2012Trả cổ tức đợt 1/2011 bằng tiền, 1,400 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 10/02/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
3 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 40 0 06/01/2020
5 KIS (CK KIS) 40 0 17/02/2020
6 MBS (CK MB) 30 0 13/02/2020
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 14/02/2020
9 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 17/02/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 17/02/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 40 0 18/02/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/02/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/02/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 10/02/2020
20 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 IBSC (CK IB) 50 0 09/01/2020
23 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
25 BOS (CK BOS) 50 0 04/02/2020
26 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 10 11/02/2020
29 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm chi nhánh Tân Sơn Nhất
06/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm phòng giao dịch Cai Lậy
06/02/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi địa điểm phòng giao dịch Hạ Long
20/02/2020Tài liệu đại hội cổ đông bất thường năm 2019
31/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019

Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam

Tên tiếng Anh: Vietnam Commercial Joint Stock Export Import Bank

Tên viết tắt:EXIMBANK

Địa chỉ: Tầng 8 Vincom Center - 72 Lê Thánh Tôn - P.Bến Nghé - Q.1 - TP.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Lê Văn Quyết

Điện thoại: (84.28) 3821 0056

Fax: (84.28) 3821 6913

Email:website@eximbank.com.vn

Website:http://www.eximbank.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 27/10/2009

Vốn điều lệ: 12,355,229,040,000

Số CP niêm yết: 1,235,522,904

Số CP đang LH: 1,229,432,904

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301179079

GPTL: 11/NH-GP

Ngày cấp: 06/04/1992

GPKD: 0301179079

Ngày cấp: 23/07/1992

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Huy động tiền gởi tiết kiệm, tiền gởi thanh toán
- Cho vay ngắn hạn, trung và dài hạn
- Mua bán các loại ngoại tệ
- Thanh toán, tài trợ xuất nhập khẩu hàng hóa...

- Eximbank được thành lập vào ngày 24/05/1989 theo quyết định số 140/CT của Chủ Tịch Hội Đồng Bộ Trưởng với tên gọi đầu tiên là Ngân Hàng Xuất Nhập Khẩu Việt Nam
- Ngân hàng đã chính thức đi vào hoạt động ngày 17/01/1990. Ngày 06/04/1992, Thống Đốc Ngân Hàng Nhà nước Việt Nam ký giấy phép số 11/NH-GP cho phép Ngân hàng hoạt động trong thời hạn 50 năm.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.