CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội (UPCoM: DTP)

Ha Noi CPC1 Pharmaceutical Joint Stock Company

33,000

-1,300 (-3.79%)
14/08/2020 15:02

Mở cửa32,000

Cao nhất33,000

Thấp nhất32,000

KLGD200

Vốn hóa402

Dư mua1,000

Dư bán600

Cao 52T 49,100

Thấp 52T23,000

KLBQ 52T419

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*6,947

P/E4.94

F P/E3.67

BVPS25,850

P/B1.28

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DTP: DP1 SHS CSV MKP MSN
Trending: HPG (60.080) - VNM (43.336) - MWG (32.705) - HVN (32.151) - VN30F1M (27.106)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/08/202033,000-1,300 (-3.79%)200
13/08/202034,300 (0.00%)
12/08/202034,300 (0.00%)
11/08/202034,300 (0.00%)
10/08/202034,300 (0.00%)100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/06/2020BCTC quý 1 năm 2020
12/06/2020Bản công bố thông tin
01/04/2020BCTC Kiểm toán năm 2019

CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Tên tiếng Anh: Ha Noi CPC1 Pharmaceutical Joint Stock Company

Tên viết tắt:CPC1 HN.,JSC

Địa chỉ: CCN Hà Bình Phương - X. Văn Bình - H. Thường Tín - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Tạ Thị Hải Huyền

Điện thoại: (84.24) 3376 5503

Fax: (84.24) 3376 5504

Email:

Website:https://cpc1hn.com.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 18/06/2020

Vốn điều lệ: 121,717,820,000

Số CP niêm yết: 12,171,782

Số CP đang LH: 12,171,782

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0104089394

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0104089394

Ngày cấp: 05/08/2009

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chât tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh.
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu.
- Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm dinh dưỡng, thực phẩm chăm sóc sức khỏe.
- Nghiên cứuvà phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và học thuật.

- CTCP Dược Phẩm CPC1 Hà Nội thành lập ngày 05/08/2019.

- Ngày 18/06/2020, ngày đầu tiên cổ phiếu giao dịch trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 23,000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.