CTCP Đạt Phương (HOSE: DPG)

Dat Phuong Joint Stock Company

30,500

-100 (-0.33%)
22/01/2021 15:00

Mở cửa30,200

Cao nhất31,000

Thấp nhất30,100

KLGD483,100

Vốn hóa1,326.74

Dư mua18,900

Dư bán10,100

Cao 52T 34,300

Thấp 52T19,400

KLBQ 52T423,543

NN mua300

% NN sở hữu0.75

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*4,377

P/E6.99

F P/E6.01

BVPS32,532

P/B0.94

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DPG: MBB SHB DXG ROS LCG
Trending: HPG (80.934) - ROS (75.804) - MBB (67.811) - SHB (62.975) - STB (59.190)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đạt Phương
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202130,500-100 (-0.33%)483,100
21/01/202130,600450 (+1.49%)540,900
20/01/202130,150-300 (-0.99%)680,800
19/01/202130,450-2,150 (-6.60%)590,900
18/01/202132,600-50 (-0.15%)816,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/05/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
08/05/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 500 đồng/CP
08/05/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 100:50
14/12/2018Trả cổ tức đợt 1/2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
23/04/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/01/2021
2 HSC (CK Tp. HCM) 20 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 20 0 13/01/2021
4 KIS (CK KIS) 30 0 30/12/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/12/2020
6 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 06/01/2021
8 MBS (CK MB) 40 0 13/01/2021
9 VNDS (CK VNDirect) 30 10 07/01/2021
10 YSVN (CK Yuanta) 20 0 18/01/2021
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 13/01/2021
13 MBKE (CK MBKE) 30 0 05/01/2021
14 BSC (CK BIDV) 50 0 07/01/2021
15 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/01/2021
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 11/01/2021
17 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
18 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
19 AGRISECO (CK Agribank) 20 0 28/09/2020
20 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
21 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 08/01/2021
23 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 18/12/2020
24 SSV (CK Shinhan) 30 0 18/01/2021
25 FNS (CK Funan) 30 0 08/01/2021
26 BOS (CK BOS) 40 10 11/01/2021
27 DNSE (CK Đại Nam) 20 0 06/01/2021
20/01/2021BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2020
20/01/2021BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2020
21/10/2020BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2020
21/10/2020BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2020
17/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020

CTCP Đạt Phương

Tên đầy đủ: CTCP Đạt Phương

Tên tiếng Anh: Dat Phuong Joint Stock Company

Tên viết tắt:DATPHUONG., JSC

Địa chỉ: Tầng 15 tòa nhà Handico Khu đô thị mới Mễ Trì Hạ đường Phạm Hùng - P. Mễ Trì - Q. Nam Từ Liêm - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Lê Thị Hà

Điện thoại: (84.24) 3783 0856

Fax: (84.24) 3783 0859

Email:datphuong@vnn.vn - tckt@datphuong.com.vn

Website:http://www.datphuong.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 22/05/2018

Vốn điều lệ: 449,998,100,000

Số CP niêm yết: 44,999,810

Số CP đang LH: 43,499,810

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101218757

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 0103000857

Ngày cấp: 12/03/2002

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng các công trình dân dụng, giao thông thủy lợi
- Vận tải hàng hóa; Đại lý buôn bán vật liệu xây dựng
- Đầu tư xây dựng các công trình cơ sở hạ tầng, cụm dân cư, khu đô thị
- Sản xuất cấu kiện thép, bê tông cốt thép, bê tông nhựa
- Thuê và cho thuê các máy móc, thiết bị ngành xây dựng.

- Tiền thân CTy là CTCP Xây dựng & Vận tải Đạt phương được thành lập ngày 12/03/2002.
- 2002 Vốn điều lệ ban đầu là 2,2 tỷ đồng
- Năm 2005, đổi tên thành CTCP Đạt Phương
- Năm 2016 Tăng vốn điều lệ lên thành 65,87 tỷ đồng.
- Ngày 12/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 31.000đ/cp
- Ngày 16/05/2018, hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 22/05/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 53.800 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.