CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng (UPCoM: DNL)
Da Nang Port Logistics Joint Stock Company
34,400
Mở cửa34,400
Cao nhất34,400
Thấp nhất34,400
KLGD
Vốn hóa148.26
Dư mua
Dư bán2,200
Cao 52T 40,000
Thấp 52T15,800
KLBQ 52T241
NN mua-
% NN sở hữu0.39
Cổ tức TM1,000
T/S cổ tức0.03
Beta0.04
EPS6
P/E5,982.61
F P/E19.93
BVPS10,344
P/B3.33
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/02/2026 | 34,400 | 0 (0.00%) | 0 |
| 09/02/2026 | 34,400 | 0 (0.00%) | 0 |
| 06/02/2026 | 34,400 | 0 (0.00%) | 0 |
| 05/02/2026 | 34,400 | 0 (0.00%) | 0 |
| 04/02/2026 | 34,400 | 2,700 (+8.52%) | 100 |
| 22/05/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 23/05/2024 | Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 19/05/2023 | Trả cổ tức năm 2022 bằng tiền, 1,000 đồng/CP |
| 23/05/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
| 21/05/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 1,500 đồng/CP |
Tên đầy đủ: CTCP Logistics Cảng Đà Nẵng
Tên tiếng Anh: Da Nang Port Logistics Joint Stock Company
Tên viết tắt:DANALOG
Địa chỉ: 97 Yết Kiêu - P. Sơn Trà - Tp. Đà Nẵng
Người công bố thông tin: Mr. Trần Phước Hồng
Điện thoại: (84.236) 392 4828
Fax: (84.236) 392 1630 - 392 4111
Email:info@danalog.com
Website:https://www.danalog.com.vn
Sàn giao dịch: UPCoM
Nhóm ngành: Vận tải và kho bãi
Ngành: Hỗ trợ vận tải
Ngày niêm yết: 18/08/2011
Vốn điều lệ: 43,100,000,000
Số CP niêm yết: 4,310,000
Số CP đang LH: 4,310,000
- Vận tải đường thủy, đường bộ
- Xếp dỡ hàng hóa
- Dịch vụ logistics
- Đại lý vận tải nội địa...
- Tiền thân là Trạm Kho vận Cảng Đà Nẵng, được thành lập từ năm 2006, với nhiệm vụ là đơn vị hậu cần của Cảng Đà Nẵng.
- Tháng 11/2015: Vốn điều lệ 36 tỷ đồng.
- Tháng 10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 43.1 tỷ đồng
- 03/03/2026 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2026
- 05/06/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 16/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
- 05/06/2024 Trả cổ tức năm 2023 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
- 16/04/2024 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2024
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.