CTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu (HOSE: DHM)

Duong Hieu Trading and Mining Development JSC

4,140

40 (+0.98%)
14/10/2019 15:00

Mở cửa4,140

Cao nhất4,140

Thấp nhất4,140

KLGD20

Vốn hóa130

Dư mua1,050

Dư bán1,470

Cao 52T 6,100

Thấp 52T3,900

KLBQ 52T63,309

NN mua-

% NN sở hữu0.19

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*194

P/E21.13

F P/E4.29

BVPS11,268

P/B0.37

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DHM: PVT LDG FPT TIG TRA
Trending: VNM (25.315) - HPG (22.562) - MWG (21.029) - MBB (19.327) - FPT (18.939)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/10/20194,14040 (+0.98%)20
11/10/20194,100100 (+2.50%)1,240
10/10/20194,000-140 (-3.38%)1,370
09/10/20194,14040 (+0.98%)5,040
08/10/20194,100190 (+4.86%)50
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
28/12/2017Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 49.7153%, giá 10.000 đồng/CP
04/10/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 7%
20/08/2013Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 2:1, giá 10,000 đồng/CP
13/08/2012Trả cổ tức đợt 1/2012 bằng tiền, 1500đ/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VNDS (CK VNDirect) 10 0 20/08/2019
2 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 26/02/2019
3 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
4 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
5 PHS (CK Phú Hưng) 10 0 04/09/2019
6 ABS (CK An Bình) 1 0 05/08/2019
7 TVB (CK Trí Việt) 40 0 27/08/2019
8 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
9 HFT (CK HFT) 30 0 05/09/2019
19/09/2019Nghị quyết HĐQT về việc miễn nhiệm chức vụ thành viên HĐQT
16/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
15/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
01/08/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng Hợp đồng mua bán căn hộ chung cư tại Thành phố Vũng Tàu
01/08/2019Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2019 (điều chỉnh)

CTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu

Tên đầy đủ: CTCP Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu

Tên tiếng Anh: Duong Hieu Trading and Mining Development JSC

Tên viết tắt:DƯƠNG HIẾU JSC

Địa chỉ: Số nhà 1309 Ngõ 1581 Đường 3/2 Tổ 20 P. Trung Thành - Tp. Thái Nguyên

Người công bố thông tin: Ms. Hoàng Thị Hồng Hạnh

Điện thoại: (84.208) 383 2410

Fax: (84.208) 383 5942

Email:info@duonghieu.com.vn

Website:http://duonghieu.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Khai khoáng

Ngành: Khai khoáng (ngoại trừ dầu mỏ và khí đốt)

Ngày niêm yết: 24/07/2012

Vốn điều lệ: 313,961,800,000

Số CP niêm yết: 31,396,180

Số CP đang LH: 31,396,180

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4600341471

GPTL:

Ngày cấp:

GPKD: 4600341471

Ngày cấp: 30/06/2003

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Khai thác quặng kim loại quý hiếm ( đồng, vàng, đá ốp lát...
- Bán buôn kim loại và quặng kim loại (quặng chì, kẽm, đồng...)
- Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm; các loại thiết bị điện
- Bán buôn đồ uống (rượu, bia, nước giải khát…)
- Buôn bán và gia công chế biến vật liệu chịu lửa (phục vụ cho sản xuất thép và xi măng)
- Đại lý vé máy bay Vietnam airline và Pacific Airline

- Tiền thân là Công ty TNHH TM Dương Hiếu được thành lập ngày 30/06/2003 với hoạt động chủ yếu là cung cấp vật tư thiết bị trong các ngành công nghiệp nặng (gạch chịu lửa, vật liệu chịu lửa, thiết bị điện,...)
- Đến năm 2010, Công ty đã thành lập thêm 03 chi nhánh tại Thái Nguyên, Hà Nội và Tp.HCM
- Về lĩnh vực kinh doanh, định hướng của Công ty sẽ chuyên sâu vào lĩnh vực khoáng sản và bất động sản. Đầu năm 2011 Công ty đã ký hợp đồng mua bán quặng sắt với tổng giá trị hợp đồng lên đến trên 200 tỷ đồng, đồng thời tham gia mua cổ phần của Tổng công ty thép Việt Nam. Cuối năm 2011, Công ty thực hiện mua 48,97% vốn điều lệ của công ty Việt Thái Sơn - hiện đang sở hữu khá nhiều mỏ tại tỉnh Lai Châu
- Ngày 10/02/2012, chuyển đổi loại hình từ Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu thành CTCP Thương mại & Khai thác khoáng sản Dương Hiếu

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.