CTCP Dược phẩm Cửu Long (HOSE: DCL)

Cuu Long Pharmaceutical JSC

20,000

-500 (-2.44%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa19,500

Cao nhất20,000

Thấp nhất19,100

KLGD230,920

Vốn hóa1,137

Dư mua19,050

Dư bán13,060

Cao 52T 21,000

Thấp 52T9,100

KLBQ 52T67,457

NN mua200

% NN sở hữu3.48

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS221

P/E92.76

F P/E13.55

BVPS14,167

P/B1.41

Mã xem cùng DCL: FIT DHG AAA IDI DMC
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược phẩm Cửu Long
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201920,000-500 (-2.44%)230,920
17/04/201920,500-300 (-1.44%)40,330
16/04/201920,800 (0.00%)110,470
12/04/201920,800-150 (-0.72%)48,960
11/04/201920,950150 (+0.72%)103,170
22/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
19/04/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
19/04/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
15/07/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 20,000 đồng/CP
28/05/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 10 -20 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 03/11/2017
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
10 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 30 -10 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 20 -20 01/06/2018
16 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 03/04/2019
17 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 -10 26/02/2019
18 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 04/07/2018
19 BSC (CK BIDV) 20 0 08/04/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 IBSC (CK IB) 20 0 05/04/2019
22 ABS (CK An Bình) 1 0 04/04/2019
23 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
25 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
26 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
27 HFT (CK HFT) 40 0 05/04/2019
12/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019
03/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
01/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
27/03/2019Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi Tổng Giám đốc và Người đại diện theo pháp luật
15/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018

CTCP Dược phẩm Cửu Long

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Cửu Long

Tên tiếng Anh: Cuu Long Pharmaceutical JSC

Tên viết tắt:VPC

Địa chỉ: 150 Đường 14/9 - P.5 - Tp.Vĩnh Long - T.Vĩnh Long

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Ngọc Bích Ly

Điện thoại: (84.270) 382 2533

Fax: (84.270) 382 2129

Email:contact@pharimexco.vn

Website:http://www.pharimexco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 17/09/2008

Vốn điều lệ: 568,328,240,000

Số CP niêm yết: 56,832,824

Số CP đang LH: 56,832,824

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1500202535

GPTL: 2314/QÐUB

Ngày cấp: 09/08/2004

GPKD: 5403000021

Ngày cấp: 09/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

SX, KD và xuất nhập khẩu trực tiếp: Dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu và các loại sản phẩm bao bì dùng trong ngành dược…

VP đại diện:

Tại Lào
011 Lanexang St.- B.Hatsady - Chanthaboury District - Vientaine - Lao P.D.R
Tel: (00.856.21)243624
Fax: (00.856.21)243625

- Tiền thân là Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long (Pharimexco) được thành lập theo Quyết định số 538/QĐ-UBT ngày 20/11/1992 của UBND T.Vĩnh Long
- Tháng 08/2004 thực hiện chủ trương CPH của Chính phủ, Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long chuyển đổi từ DNNN sang CTCP với tên gọi mới là CTCP Dược phẩm Cửu Long

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.