CTCP Dược phẩm Cửu Long (HOSE: DCL)

Cuu Long Pharmaceutical JSC

19,300

-250 (-1.28%)
14/08/2020 15:00

Mở cửa19,600

Cao nhất19,600

Thấp nhất19,100

KLGD6,190

Vốn hóa1,097

Dư mua2,550

Dư bán12,470

Cao 52T 32,000

Thấp 52T16,100

KLBQ 52T105,911

NN mua-

% NN sở hữu2.88

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,557

P/E12.56

F P/E13.29

BVPS16,331

P/B1.18

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DCL: DBD AMD ROS FIT GEX
Trending: HPG (60.080) - VNM (43.336) - MWG (32.705) - HVN (32.151) - VN30F1M (27.106)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược phẩm Cửu Long
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
14/08/202019,300-250 (-1.28%)6,190
13/08/202019,550250 (+1.30%)66,380
12/08/202019,300-200 (-1.03%)34,140
11/08/202019,500-200 (-1.02%)13,150
10/08/202019,700 (0.00%)30,460
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
22/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 500 đồng/CP
04/08/2016Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
19/04/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
15/07/2015Thực hiện quyền mua cổ phiếu phát hành thêm, tỷ lệ 1:1, giá 20,000 đồng/CP
28/05/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 600 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 28/05/2019
2 HSC (CK Tp. HCM) 10 -10 03/11/2017
3 SSI (CK SSI) 10 0 26/07/2019
4 KIS (CK KIS) 20 -10 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 30 0 08/04/2019
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
7 VNDS (CK VNDirect) 20 0 22/07/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/07/2020
9 ACBS (CK ACB) 30 0 12/04/2018
10 VPS (CK VPS) 40 10 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 25/05/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 20 -20 01/06/2018
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 30/07/2019
16 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 06/08/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 20 0 12/08/2019
20 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 27/07/2020
21 AGRISECO (CK Agribank) 30 0 29/04/2020
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 40 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 1 0 05/08/2019
25 IBSC (CK IB) 20 0 15/08/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 16/08/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
29/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
29/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
28/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
07/07/2020Nghị quyết HĐQT số 09/2020/NQ-HĐQT ngày 07.07.2020
26/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Dược phẩm Cửu Long

Tên đầy đủ: CTCP Dược phẩm Cửu Long

Tên tiếng Anh: Cuu Long Pharmaceutical JSC

Tên viết tắt:VPC

Địa chỉ: 150 Đường 14/9 - P.5 - Tp.Vĩnh Long - T.Vĩnh Long

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Ngọc Bích Ly

Điện thoại: (84.270) 382 2533

Fax: (84.270) 382 2129

Email:contact@pharimexco.vn

Website:http://www.pharimexco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 17/09/2008

Vốn điều lệ: 568,328,240,000

Số CP niêm yết: 56,832,824

Số CP đang LH: 56,832,824

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 1500202535

GPTL: 2314/QÐUB

Ngày cấp: 09/08/2004

GPKD: 5403000021

Ngày cấp: 09/11/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

SX, KD và xuất nhập khẩu trực tiếp: Dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, dược liệu, hóa chất, nguyên liệu và các loại sản phẩm bao bì dùng trong ngành dược…

VP đại diện:

Tại Lào
011 Lanexang St.- B.Hatsady - Chanthaboury District - Vientaine - Lao P.D.R
Tel: (00.856.21)243624
Fax: (00.856.21)243625

- Tiền thân là Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long (Pharimexco) được thành lập theo Quyết định số 538/QĐ-UBT ngày 20/11/1992 của UBND T.Vĩnh Long
- Tháng 08/2004 thực hiện chủ trương CPH của Chính phủ, Công ty Dược và vật tư y tế Cửu Long chuyển đổi từ DNNN sang CTCP với tên gọi mới là CTCP Dược phẩm Cửu Long

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.