| 12/08/2022 | Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 6.6 đồng/CP |
| 30/09/2024 | BCTC Kiểm toán năm 2023 |
| 06/06/2024 | BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2023 |
| 16/02/2023 | Báo cáo tài chính kiểm toán năm 2022 |
| 17/10/2022 | BCTC quý 3 năm 2022 |
| 04/10/2022 | Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2022 |
Tên đầy đủ: CTCP Cấp nước Điện Biên
Tên tiếng Anh: Dien Bien Water Supply JSC
Tên viết tắt:DIWACO
Địa chỉ: Tổ dân phố 1- P. Him Lam - TP. Điện Biên - T. Điện Biên
Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Lệ Quế
Điện thoại: (84.215) 381 0198
Fax: (84.215) 381 2333
Website:http://capnuocdienbien.com
Sàn giao dịch: OTC
Nhóm ngành: Tiện ích
Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác
Ngày niêm yết: 09/01/2017
Vốn điều lệ: 393,201,000,000
Số CP niêm yết: 39,320,100
Số CP đang LH: 39,320,100
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Đầu tư, xây dựng các công trình cấp, thoát nước...
- Tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng quản lý cấp phát nước tỉnh Lai Châu, được thành lập vào ngày 31/03/1993
- Năm 1995: Doanh nghiệp được đổi tên thành Công ty Xây dựng cấp phát nước Lai Châu
- Năm 2003: Công ty được chuyển thành DNNN với tên gọi là Công ty Xây dựng cấp nước Lai Châu
- Năm 2004: Doanh nghiệp được đổi tên thành Công ty Xây dựng cấp nước Điện Biên
- 24/06/ 2009: Công ty Xây dựng cấp nước Điện Biên được đổi thành Công ty TNHH Xây dựng cấp nước Điện Biên
- Năm 2015, chuyển CT thành CTCP
- Ngày 09/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 10.000 đ/cp.
- Ngày 27/12/2022: Ngày hủy đăng ký giao dịch trên UPCoM.
- 27/12/2022 Hủy niêm yết cổ phiếu
- 30/09/2022 Họp ĐHĐCĐ bất thường năm 2022
- 05/09/2022 Trả cổ tức năm 2021 bằng tiền, 6.6 đồng/CP
- 09/04/2022 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2022
- 20/04/2021 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2021
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.