CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (HOSE: DBD)

Binhdinh Pharmaceutical and Medical Equipment JSC

46,900

-950 (-1.99%)
07/07/2020 15:00

Mở cửa46,750

Cao nhất47,400

Thấp nhất46,700

KLGD13,530

Vốn hóa2,457

Dư mua630

Dư bán2,400

Cao 52T 61,900

Thấp 52T40,900

KLBQ 52T98,407

NN mua-

% NN sở hữu0.03

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,444

P/E19.58

F P/E13.19

BVPS18,238

P/B2.57

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DBD: BID ITA VNM DCL DHG
Trending: HPG (45.800) - VNM (38.235) - ITA (31.698) - FLC (29.635) - ROS (28.604)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/07/202046,900-950 (-1.99%)13,530
06/07/202047,850-150 (-0.31%)4,500
03/07/202048,000 (0.00%)96,180
02/07/202048,000 (0.00%)5,300
01/07/202048,000550 (+1.16%)12,220
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
23/03/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
22/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
27/02/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 30/06/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 12/06/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 35 0 25/05/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 03/06/2020
6 KIS (CK KIS) 30 0 19/06/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 17/06/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 20 0 05/06/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/06/2020
10 YSVN (CK Yuanta) 20 0 01/07/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
12 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
13 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
15 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 24/06/2020
16 BSC (CK BIDV) 50 0 08/06/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/06/2020
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
19 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
20 IBSC (CK IB) 40 0 22/06/2020
21 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
22 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 22/05/2020
29/06/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
15/06/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020
08/05/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2020
28/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
28/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020

CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định

Tên đầy đủ: CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định

Tên tiếng Anh: Binhdinh Pharmaceutical and Medical Equipment JSC

Tên viết tắt:BIDIPHAR

Địa chỉ: Số 498 Nguyễn Thái Học – P. Quang Trung - Tp. Quy Nhơn – T. Bình Định

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Giang

Điện thoại: (84.256) 384 6500

Fax: (84.256) 384 6846

Email:info@bidiphar.com

Website:http://www.bidiphar.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 15/06/2018

Vốn điều lệ: 523,790,000,000

Số CP niêm yết: 52,378,915

Số CP đang LH: 52,379,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4100259564

GPTL: 264/QĐ-UB

Ngày cấp: 23/06/2010

GPKD: 3503000205

Ngày cấp: 01/09/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất dược phẩm, hóa dược và dược liệu; Bán buôn dược phẩm, dược liệu, dụng cụ, vật tư ngành y tế
- Dịch vụ bảo quản thuốc; Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; Dịch vụ tư vấn quản lý bảo đảm chất lượng trong sản xuất thuốc...
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường và vi chất dinh dưỡng
- Mua bán máy móc, thiết bị y tế...

- Tiền thân của CTCP Dược phẩm Bidiphar 1 từ Phân xưởng sản xuất Dược phẩm là đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc trực thuộc CT Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định thành lập từ năm 1976
- Năm 2008: Công ty được CPH với chức năng sản xuất dược phẩm, dược liệu, công cụ và trang thiết bị y tế
- Ngày 16/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 25.000 đ/cp
- Ngày 08/06/2018, hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 15/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 48.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.