CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định (HOSE: DBD)

Binhdinh Pharmaceutical and Medical Equipment JSC

59,900

2,800 (+4.90%)
06/12/2019 15:00

Mở cửa58,000

Cao nhất60,500

Thấp nhất57,500

KLGD161,600

Vốn hóa3,137

Dư mua13,280

Dư bán13,870

Cao 52T 64,000

Thấp 52T37,800

KLBQ 52T83,692

NN mua-

% NN sở hữu0.01

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*2,801

P/E20.39

F P/E14.95

BVPS18,577

P/B3.22

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DBD: DHG DHT PME SMB FLC
Trending: VNM (28.104) - HPG (23.364) - FLC (19.733) - MSN (19.606) - MWG (18.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/12/201959,9002,800 (+4.90%)161,600
05/12/201957,100-900 (-1.55%)57,020
04/12/201958,000300 (+0.52%)26,410
03/12/201957,700-400 (-0.69%)125,250
02/12/201958,100-600 (-1.02%)47,650
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/03/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
22/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
27/02/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 26/11/2019
2 SSI (CK SSI) 20 0 20/11/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 20 0 30/10/2019
5 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 30 0 15/11/2019
7 VPS (CK VPS) 40 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 25/11/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 11/11/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 15/11/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/11/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
13 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/11/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 30 01/11/2019
15 BSC (CK BIDV) 50 0 11/11/2019
16 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
17 IBSC (CK IB) 40 0 20/11/2019
18 TVB (CK Trí Việt) 50 0 18/11/2019
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 11/11/2019
20 HFT (CK HFT) 50 0 01/11/2019
07/11/2019Nghị quyết HĐQT về việc chốt danh sách cổ đông để thực hiện việc lấy ý kiến cổ đông bằng văn bản
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 3 năm 2019
30/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
12/09/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định

Tên đầy đủ: CTCP Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định

Tên tiếng Anh: Binhdinh Pharmaceutical and Medical Equipment JSC

Tên viết tắt:BIDIPHAR

Địa chỉ: Số 498 Nguyễn Thái Học – P. Quang Trung - Tp. Quy Nhơn – T. Bình Định

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Thanh Giang

Điện thoại: (84.256) 384 6500

Fax: (84.256) 384 6846

Email:info@bidiphar.com

Website:http://www.bidiphar.com

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất hóa chất, dược phẩm

Ngày niêm yết: 15/06/2018

Vốn điều lệ: 523,790,000,000

Số CP niêm yết: 52,379,000

Số CP đang LH: 52,378,915

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 4100259564

GPTL: 264/QĐ-UB

Ngày cấp: 23/06/2010

GPKD: 3503000205

Ngày cấp: 01/09/2010

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Sản xuất dược phẩm, hóa dược và dược liệu; Bán buôn dược phẩm, dược liệu, dụng cụ, vật tư ngành y tế
- Dịch vụ bảo quản thuốc; Dịch vụ kiểm nghiệm thuốc; Dịch vụ tư vấn quản lý bảo đảm chất lượng trong sản xuất thuốc...
- Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
- Sản xuất thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm tăng cường và vi chất dinh dưỡng
- Mua bán máy móc, thiết bị y tế...

- Tiền thân của CTCP Dược phẩm Bidiphar 1 từ Phân xưởng sản xuất Dược phẩm là đơn vị thành viên hạch toán phụ thuộc trực thuộc CT Dược - Trang thiết bị Y tế Bình Định thành lập từ năm 1976
- Năm 2008: Công ty được CPH với chức năng sản xuất dược phẩm, dược liệu, công cụ và trang thiết bị y tế
- Ngày 16/01/2017 giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu 25.000 đ/cp
- Ngày 08/06/2018, hủy niêm yết trên sàn UPCoM
- Ngày 15/06/2018, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 48.000 đ/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.