CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HOSE: DBC)

Dabaco Group

49,000

1,500 (+3.16%)
07/08/2020 15:00

Mở cửa47,600

Cao nhất49,400

Thấp nhất47,500

KLGD4,652,070

Vốn hóa5,133

Dư mua25,810

Dư bán78,310

Cao 52T 56,600

Thấp 52T13,700

KLBQ 52T1,248,462

NN mua28,480

% NN sở hữu3.15

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,349

P/E14.18

F P/E10.89

BVPS35,450

P/B1.38

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DBC: HPG HSG VNM ITA DNM
Trending: HPG (67.647) - VNM (46.791) - MWG (35.551) - HVN (33.459) - FPT (26.773)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
07/08/202049,0001,500 (+3.16%)4,652,070
06/08/202047,500-300 (-0.63%)1,777,920
05/08/202047,800700 (+1.49%)2,469,760
04/08/202047,100-600 (-1.26%)2,366,600
03/08/202047,7002,500 (+5.53%)3,571,870
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
06/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
06/04/2020Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
30/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 28/07/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 40 0 24/07/2020
4 KIS (CK KIS) 40 0 19/06/2020
5 MBS (CK MB) 50 0 29/07/2020
6 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 0 03/06/2020
7 VNDS (CK VNDirect) 40 0 29/06/2020
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/07/2020
9 ACBS (CK ACB) 40 0 28/07/2020
10 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
11 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 25/05/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 24/07/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 06/05/2020
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
15 MBKE (CK MBKE) 40 10 27/07/2020
16 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 08/07/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/07/2020
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 10/07/2020
20 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 27/07/2020
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
25 IBSC (CK IB) 50 0 30/07/2020
26 BOS (CK BOS) 30 0 09/07/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 5 10/07/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 50 0 10/03/2017
21/07/2020Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2020
21/07/2020BCTC Công ty mẹ quý 2 năm 2020
21/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020
05/05/2020Điều lệ năm 2020
27/04/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên tiếng Anh: Dabaco Group

Tên viết tắt:DABACO

Địa chỉ: Số 35 - Đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - Tp. Bắc Ninh - T. Bắc Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huệ Minh

Điện thoại: (84.222) 382 0712 - 382 6077 - 821 243

Fax: (84.222) 382 1377 - 382 6095

Email:contact@dabaco.com.vn

Website:http://www.dabaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 26/07/2019

Vốn điều lệ: 1,047,639,110,000

Số CP niêm yết: 104,763,911

Số CP đang LH: 104,763,911

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2300105790

GPTL: 1316/QÐ-CT

Ngày cấp: 10/08/2004

GPKD: 2103000084

Ngày cấp: 23/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX, chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
- SX và KD giống gia súc, gia cầm, thủy cầm, giống thủy sản
- SX tinh lợn, trâu, bò
- Giết mổ, chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy cầm
- Đại lý và KD xăng dầu, cảng bốc xếp và vận tải hàng hoá...

VP đại diện:

Hà Nội: Kim Liên - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38524599 ; Fax: (84.4) 38524599

- CTCP Nông sản Bắc Ninh tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập năm 1996
- Ngày 01/01/2005, CTy chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP căn cứ theo Quyết định số 1316/QĐ-CT ngày 10/08/2004 của Chủ tịch UBND T.Bắc Ninh
- Ngày 18/03/2008, ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu là 24,200 đ/CP
- Ngày 18/07/2019, ngày hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 26/07/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 22,160 đ/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.