CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HOSE: DBC)

Dabaco Group

38,000

800 (+2.15%)
26/05/2020 11:29

Mở cửa38,750

Cao nhất38,850

Thấp nhất37,600

KLGD2,330,870

Vốn hóa3,981

Dư mua42,800

Dư bán51,660

Cao 52T 38,850

Thấp 52T13,700

KLBQ 52T598,197

NN mua21,720

% NN sở hữu8.34

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,349

P/E11.11

F P/E9.52

BVPS32,212

P/B1.18

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DBC: HPG HSG SHB VNM MWG
Trending: HPG (68.867) - MWG (53.972) - VNM (52.923) - HVN (40.878) - FPT (38.058)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/05/202038,000800 (+2.15%)2,330,870
25/05/202037,2002,400 (+6.90%)2,556,530
22/05/202034,800400 (+1.16%)2,918,830
21/05/202034,4002,100 (+6.50%)6,705,990
20/05/202032,300-500 (-1.52%)2,076,020
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
06/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
06/04/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
06/04/2020Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
30/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 15/05/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 11/05/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 40 10 26/02/2020
5 KIS (CK KIS) 40 10 20/05/2020
6 VNDS (CK VNDirect) 40 0 30/03/2020
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 05/05/2020
8 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/05/2020
9 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
10 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
11 ACBS (CK ACB) 40 0 22/05/2020
12 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
13 PHS (CK Phú Hưng) 50 10 15/05/2020
14 BSC (CK BIDV) 40 0 11/05/2020
15 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
16 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
17 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
18 IBSC (CK IB) 50 0 22/05/2020
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
20 BOS (CK BOS) 30 0 11/05/2020
05/05/2020Điều lệ năm 2020
27/04/2020Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2020
17/04/2020BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2020
17/04/2020BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2020
16/04/2020Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2020

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên tiếng Anh: Dabaco Group

Tên viết tắt:DABACO

Địa chỉ: Số 35 - Đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - Tp. Bắc Ninh - T. Bắc Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huệ Minh

Điện thoại: (84.222) 382 0712 - 382 6077 - 821 243

Fax: (84.222) 382 1377 - 382 6095

Email:contact@dabaco.com.vn

Website:http://www.dabaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 26/07/2019

Vốn điều lệ: 1,047,639,110,000

Số CP niêm yết: 104,763,911

Số CP đang LH: 104,763,911

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2300105790

GPTL: 1316/QÐ-CT

Ngày cấp: 10/08/2004

GPKD: 2103000084

Ngày cấp: 23/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX, chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
- SX và KD giống gia súc, gia cầm, thủy cầm, giống thủy sản
- SX tinh lợn, trâu, bò
- Giết mổ, chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy cầm
- Đại lý và KD xăng dầu, cảng bốc xếp và vận tải hàng hoá...

VP đại diện:

Hà Nội: Kim Liên - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38524599 ; Fax: (84.4) 38524599

- CTCP Nông sản Bắc Ninh tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập năm 1996
- Ngày 01/01/2005, CTy chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP căn cứ theo Quyết định số 1316/QĐ-CT ngày 10/08/2004 của Chủ tịch UBND T.Bắc Ninh
- Ngày 18/03/2008, ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu là 24,200 đ/CP
- Ngày 18/07/2019, ngày hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 26/07/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 22,160 đ/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.