CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HNX: DBC)

Dabaco Group

22,200

-200 (-0.89%)
19/04/2019 15:02

Mở cửa22,300

Cao nhất22,700

Thấp nhất21,800

KLGD22,100

Vốn hóa1,839

Dư mua24,700

Dư bán22,400

Cao 52T 27,800

Thấp 52T17,100

KLBQ 52T49,533

NN mua9,400

% NN sở hữu27.12

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS4,350

P/E5.15

F P/E7.54

BVPS33,405

P/B0.66

Mã xem cùng DBC: AAA HPG HSG ART CTD
Trending: VNM (19.637) - VIC (18.730) - AAA (15.270) - HPG (13.223) - HSG (11.386)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201922,200-200 (-0.89%)22,100
18/04/201922,400700 (+3.23%)23,600
17/04/201921,700-700 (-3.13%)19,140
16/04/201922,400 (0.00%)8,400
12/04/201922,400400 (+1.82%)48,906
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
30/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/03/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
20/06/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
04/03/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 40 0 07/07/2017
9 ACBS (CK ACB) 30 0 25/02/2019
10 VPS (CK VPBank) 40 -10 08/04/2019
11 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 04/04/2019
13 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 03/04/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/02/2019
15 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
17 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
18 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 28/03/2019
19 IBSC (CK IB) 20 0 05/04/2019
20 ABS (CK An Bình) 20 0 04/04/2019
21 FNS (CK Funan) 50 0 10/03/2017
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
18/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
18/04/2019BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2019
18/04/2019Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2019
09/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
27/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên tiếng Anh: Dabaco Group

Tên viết tắt:DABACO

Địa chỉ: Số 35 - Đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - Tp. Bắc Ninh - T. Bắc Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huệ Minh

Điện thoại: (84.222) 382 0712 - 382 6077 - 821 243

Fax: (84.222) 382 1377 - 382 6095

Email:contact@dabaco.com.vn

Website:http://www.dabaco.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 18/03/2008

Vốn điều lệ: 828,184,650,000

Số CP niêm yết: 82,818,465

Số CP đang LH: 82,818,465

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2300105790

GPTL: 1316/QÐ-CT

Ngày cấp: 10/08/2004

GPKD: 2103000084

Ngày cấp: 23/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX, chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
- SX và KD giống gia súc, gia cầm, thủy cầm, giống thủy sản
- SX tinh lợn, trâu, bò
- Giết mổ, chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy cầm
- Đại lý và KD xăng dầu, cảng bốc xếp và vận tải hàng hoá...

VP đại diện:

Hà Nội: Kim Liên - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38524599 ; Fax: (84.4) 38524599

- CTCP Nông sản Bắc Ninh tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập năm 1996
- Ngày 01/01/2005, CTy chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP căn cứ theo Quyết định số 1316/QĐ-CT ngày 10/08/2004 của Chủ tịch UBND T.Bắc Ninh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.