CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HNX: DBC)

Dabaco Group

23,400

(%)
15/07/2019 15:03

Mở cửa23,300

Cao nhất23,800

Thấp nhất23,200

KLGD53,840

Vốn hóa2,132

Dư mua18,260

Dư bán91,360

Cao 52T 27,800

Thấp 52T20,000

KLBQ 52T52,292

NN mua18,800

% NN sở hữu26.82

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS4,350

P/E5.38

F P/E5.44

BVPS30,369

P/B0.77

Mã xem cùng DBC: HPG VNM VGC VIC YEG
Trending: HPG (24.406) - MWG (22.360) - VNM (22.319) - QNS (16.160) - CTG (13.803)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
15/07/201923,400 (0.00%)53,840
12/07/201923,400 (0.00%)91,953
11/07/201923,400800 (+3.54%)82,820
10/07/201922,600 (0.00%)239,040
09/07/201922,600600 (+2.73%)56,784
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
30/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/03/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
20/06/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
04/03/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 40 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 24/06/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 30 0 25/06/2019
5 MBS (CK MB) 40 0 05/06/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 11/06/2019
7 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
9 MBKE (CK MBKE) 30 0 19/06/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 50 0 14/06/2019
11 VPS (CK VPBank) 40 0 26/04/2019
12 TVSI (CK Tân Việt) 30 0 01/06/2019
13 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 28/06/2019
14 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
15 BSC (CK BIDV) 40 0 10/06/2019
16 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
17 IBSC (CK IB) 40 0 26/06/2019
18 ABS (CK An Bình) 20 0 06/06/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
20 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
10/07/2019Điều lệ năm 2019
10/07/2019Bản cáo bạch niêm yết năm 2019
09/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
26/06/2019Nghị quyết HĐQT về việc chuyển nhượng vốn góp tại Công ty TNHH Đầu tư Nhà ở Xã hội Thuận Thành
03/05/2019Nghị quyết HĐQT về việc sáp nhập công ty và đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên tiếng Anh: Dabaco Group

Tên viết tắt:DABACO

Địa chỉ: Số 35 - Đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - Tp. Bắc Ninh - T. Bắc Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huệ Minh

Điện thoại: (84.222) 382 0712 - 382 6077 - 821 243

Fax: (84.222) 382 1377 - 382 6095

Email:contact@dabaco.com.vn

Website:http://www.dabaco.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 18/03/2008

Vốn điều lệ: 910,998,280,000

Số CP niêm yết: 91,099,828

Số CP đang LH: 91,099,828

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2300105790

GPTL: 1316/QÐ-CT

Ngày cấp: 10/08/2004

GPKD: 2103000084

Ngày cấp: 23/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX, chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
- SX và KD giống gia súc, gia cầm, thủy cầm, giống thủy sản
- SX tinh lợn, trâu, bò
- Giết mổ, chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy cầm
- Đại lý và KD xăng dầu, cảng bốc xếp và vận tải hàng hoá...

VP đại diện:

Hà Nội: Kim Liên - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38524599 ; Fax: (84.4) 38524599

- CTCP Nông sản Bắc Ninh tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập năm 1996
- Ngày 01/01/2005, CTy chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP căn cứ theo Quyết định số 1316/QĐ-CT ngày 10/08/2004 của Chủ tịch UBND T.Bắc Ninh

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.