CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam (HOSE: DBC)

Dabaco Group

19,750

-950 (-4.59%)
24/02/2020 15:00

Mở cửa19,750

Cao nhất20,700

Thấp nhất19,750

KLGD173,950

Vốn hóa1,799

Dư mua19,610

Dư bán10,490

Cao 52T 25,500

Thấp 52T19,000

KLBQ 52T107,473

NN mua-

% NN sở hữu22.09

Cổ tức TM1,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*3,482

P/E5.94

F P/E5.30

BVPS33,216

P/B0.59

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng DBC: HPG VCB VNM VGI MBB
Trending: VNM (31.937) - CTG (26.205) - HPG (24.879) - MBB (24.832) - ROS (24.683)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
24/02/202019,750-950 (-4.59%)173,950
21/02/202020,700-500 (-2.36%)199,250
20/02/202021,200-400 (-1.85%)152,580
19/02/202021,600-300 (-1.37%)76,700
18/02/202021,9001,000 (+4.78%)178,040
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
12/04/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
30/03/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
14/03/2017Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 10%
20/06/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 500 đồng/CP
04/03/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 20%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 10/02/2020
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/02/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 40 10 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 30 0 17/02/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 13/02/2020
8 VPS (CK VPS) 50 10 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 10 14/02/2020
10 MBKE (CK MBKE) 30 0 17/02/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 50 0 18/02/2020
12 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/02/2020
13 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/02/2020
14 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
15 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 14/02/2020
16 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 14/02/2020
17 BSC (CK BIDV) 40 0 10/02/2020
18 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
20 IBSC (CK IB) 40 0 09/01/2020
21 ABS (CK An Bình) 20 0 06/09/2019
22 BOS (CK BOS) 40 0 04/02/2020
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
24 Pinetree Securities (CK Pinetree) 20 0 11/02/2020
07/01/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua kế hoạch SXKD năm 2020 và kế hoạch 5 năm
20/01/2020BCTC Hợp nhất quý 4 năm 2019
20/01/2020Báo cáo tình hình quản trị năm 2019
20/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
21/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019

CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Tập đoàn Dabaco Việt Nam

Tên tiếng Anh: Dabaco Group

Tên viết tắt:DABACO

Địa chỉ: Số 35 - Đường Lý Thái Tổ - P. Võ Cường - Tp. Bắc Ninh - T. Bắc Ninh

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Huệ Minh

Điện thoại: (84.222) 382 0712 - 382 6077 - 821 243

Fax: (84.222) 382 1377 - 382 6095

Email:contact@dabaco.com.vn

Website:http://www.dabaco.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất thực phẩm

Ngày niêm yết: 26/07/2019

Vốn điều lệ: 910,998,280,000

Số CP niêm yết: 91,099,828

Số CP đang LH: 91,099,828

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 2300105790

GPTL: 1316/QÐ-CT

Ngày cấp: 10/08/2004

GPKD: 2103000084

Ngày cấp: 23/12/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- SX, chế biến thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản
- SX và KD giống gia súc, gia cầm, thủy cầm, giống thủy sản
- SX tinh lợn, trâu, bò
- Giết mổ, chế biến thịt gia súc, gia cầm, thủy cầm
- Đại lý và KD xăng dầu, cảng bốc xếp và vận tải hàng hoá...

VP đại diện:

Hà Nội: Kim Liên - Q.Đống Đa - Tp.Hà Nội
Điện thoại: (84.4) 38524599 ; Fax: (84.4) 38524599

- CTCP Nông sản Bắc Ninh tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập năm 1996
- Ngày 01/01/2005, CTy chính thức chuyển đổi hoạt động theo hình thức CTCP căn cứ theo Quyết định số 1316/QĐ-CT ngày 10/08/2004 của Chủ tịch UBND T.Bắc Ninh
- Ngày 18/03/2008, ngày đầu tiên giao dịch trên sàn HNX với giá tham chiếu là 24,200 đ/CP
- Ngày 18/07/2019, ngày hủy niêm yết trên sàn HNX
- Ngày 26/07/2019, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 22,160 đ/CP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.