CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (HOSE: D2D)

Industrial Urban Development JSC No. 2

116,000

2,000 (+1.75%)
18/04/2019 15:00

Mở cửa116,000

Cao nhất117,700

Thấp nhất114,000

KLGD132,590

Vốn hóa1,236

Dư mua8,110

Dư bán6,610

Cao 52T 117,800

Thấp 52T62,600

KLBQ 52T49,356

NN mua-

% NN sở hữu2.73

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS7,591

P/E15.02

F P/E24.59

BVPS48,195

P/B2.41

Mã xem cùng D2D: NTC AAA NTL SZL L14
Trending: VNM (19.032) - VIC (16.893) - AAA (15.594) - HPG (13.152) - YEG (12.574)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/2019116,0002,000 (+1.75%)132,590
17/04/2019114,000-3,800 (-3.23%)72,800
16/04/2019117,8001,800 (+1.55%)50,520
12/04/2019116,000-500 (-0.43%)109,320
11/04/2019116,5004,600 (+4.11%)90,650
11/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
25/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/09/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
19/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 30 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 10 05/04/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 40 20 02/04/2019
4 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
6 KIS (CK KIS) 30 10 08/04/2019
7 ACBS (CK ACB) 20 0 09/02/2018
8 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 04/04/2019
9 VPS (CK VPBank) 30 0 08/04/2019
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/04/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 20 0 04/04/2019
12 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 03/04/2019
13 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/02/2019
14 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
15 BSC (CK BIDV) 40 0 08/04/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
17 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 28/03/2019
18 IBSC (CK IB) 40 0 05/04/2019
19 ABS (CK An Bình) 1 0 04/04/2019
20 FNS (CK Funan) 30 0 10/03/2017
21 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
24 HFT (CK HFT) 50 0 05/04/2019
17/04/2019BCTC quý 1 năm 2019
01/04/2019Báo cáo thường niên năm 2018
27/03/2019Nghị quyết HĐQT về kết quả SXKD năm 2018 và kế hoạch kinh doanh năm 2019
14/03/2019Nghị quyết HĐQT về chủ trương tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
14/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018

CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

Tên tiếng Anh: Industrial Urban Development JSC No. 2

Tên viết tắt:Công ty D2D

Địa chỉ: H22 - Đường Võ Thị Sáu - P. Thống Nhất - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Hồ Đức Thành

Điện thoại: (84.251) 381 7742 - 381 7768

Fax: (84.251) 381 7768

Email:d2d@d2d.com.vn

Website:http://www.d2d.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 14/08/2009

Vốn điều lệ: 107,000,000,000

Số CP niêm yết: 10,700,000

Số CP đang LH: 10,654,984

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600259560

GPTL: 2995/QÐ-UBND

Ngày cấp: 23/08/2005

GPKD: 3600259560

Ngày cấp: 03/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông , thủy lợi, công trình kỹ thuật khác (xây dựng cơ sở hạ tầng KCN, khu dân cư)
- Xây dựng nhà ở, công trình công cộng
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN, khu dân cư, khu đô thị, khu du lịch, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng cho thuê...

- Tiền thân của CTCP Phát triển đô thị công nghiệp số 2 là CTy Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2
- Ngày 07/07/2005, UBND T.Đồng Nai đã ra Quyết định số 2487/QĐ-UBND chuyển giao CTy Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2 cho CTy Phát triển KCN Biên Hòa quản lý
- CTy Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2 chính thức chuyển thành CTCP Phát triển đô thị công nghiệp số 2 theo Quyết định số 2995/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 của UBND T.Đồng Nai

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.