CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (HOSE: D2D)

Industrial Urban Development JSC No. 2

87,600

3,200 (+3.79%)
16/08/2019 15:00

Mở cửa85,000

Cao nhất88,300

Thấp nhất85,000

KLGD120,300

Vốn hóa1,867

Dư mua730

Dư bán3,590

Cao 52T 91,600

Thấp 52T31,900

KLBQ 52T69,210

NN mua700

% NN sở hữu3.99

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS7,591

P/E11.12

F P/E10.11

BVPS26,171

P/B3.35

Mã xem cùng D2D: SZC NTC TIP SIP SZL
Trending: MWG (27.946) - HPG (26.797) - VNM (26.487) - FPT (20.587) - VGI (17.760)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
16/08/201987,6003,200 (+3.79%)120,300
15/08/201984,400400 (+0.48%)58,260
14/08/201984,000-500 (-0.59%)62,950
13/08/201984,500-2,700 (-3.10%)203,870
12/08/201987,200-800 (-0.91%)64,260
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
04/07/2019Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 1:1
17/06/2019Trả cổ tức đợt 2/2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
11/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
19/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
25/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 26/07/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 16/08/2019
3 VNDS (CK VNDirect) 50 10 22/07/2019
4 MBS (CK MB) 50 0 16/08/2019
5 KIS (CK KIS) 30 0 15/08/2019
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 26/02/2019
7 ACBS (CK ACB) 30 10 16/08/2019
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/08/2019
9 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
10 YSVN (CK Yuanta) 20 0 16/08/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 30/07/2019
12 VDSC (CK Rồng Việt) 30 0 06/08/2019
13 MBKE (CK MBKE) 20 0 30/07/2019
14 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 10/07/2019
15 PHS (CK Phú Hưng) 30 0 16/08/2019
16 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/08/2019
17 BSC (CK BIDV) 40 0 12/08/2019
18 EVS (CK Everest) 40 0 16/08/2019
19 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
20 ABS (CK An Bình) 1 0 05/08/2019
21 IBSC (CK IB) 40 0 15/08/2019
22 TVB (CK Trí Việt) 50 0 29/07/2019
23 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
24 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 25/07/2019
25 HFT (CK HFT) 50 0 16/08/2019
14/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
14/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
24/07/2019Điều lệ năm 2019
24/07/2019Nghị quyết HĐQT về việc ĐKCK bổ sung với VSD, NY bổ sung với HOSE và sửa đổi điều lệ
22/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

Tên đầy đủ: CTCP Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

Tên tiếng Anh: Industrial Urban Development JSC No. 2

Tên viết tắt:Công ty D2D

Địa chỉ: H22 - Đường Võ Thị Sáu - P. Thống Nhất - Tp. Biên Hòa - T. Đồng Nai

Người công bố thông tin: Mr. Hồ Đức Thành

Điện thoại: (84.251) 381 7742 - 381 7768

Fax: (84.251) 381 7768

Email:d2d@d2d.com.vn

Website:http://www.d2d.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 14/08/2009

Vốn điều lệ: 213,549,840,000

Số CP niêm yết: 21,354,984

Số CP đang LH: 21,309,968

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3600259560

GPTL: 2995/QÐ-UBND

Ngày cấp: 23/08/2005

GPKD: 3600259560

Ngày cấp: 03/01/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông , thủy lợi, công trình kỹ thuật khác (xây dựng cơ sở hạ tầng KCN, khu dân cư)
- Xây dựng nhà ở, công trình công cộng
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng KCN, khu dân cư, khu đô thị, khu du lịch, trung tâm thương mại, cao ốc văn phòng cho thuê...

- Tiền thân của CTCP Phát triển đô thị công nghiệp số 2 là CTy Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2
- Ngày 07/07/2005, UBND T.Đồng Nai đã ra Quyết định số 2487/QĐ-UBND chuyển giao CTy Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2 cho CTy Phát triển KCN Biên Hòa quản lý
- CTy Xây dựng dân dụng công nghiệp số 2 chính thức chuyển thành CTCP Phát triển đô thị công nghiệp số 2 theo Quyết định số 2995/QĐ-UBND ngày 23/8/2005 của UBND T.Đồng Nai

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.