Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (HOSE: CTG)
Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industry And Trade
37,100
Mở cửa37,500
Cao nhất37,600
Thấp nhất36,650
KLGD12,648,100
Vốn hóa288,153.65
Dư mua250,000
Dư bán162,100
Cao 52T 41,500
Thấp 52T23,200
KLBQ 52T10,200,387
NN mua703,800
% NN sở hữu25.46
Cổ tức TM450
T/S cổ tức0.01
Beta0.97
EPS6,441
P/E5.76
F P/E8.87
BVPS33,453
P/B1.11
| Ngày | Giá đóng cửa | Thay đổi | Khối lượng |
|---|---|---|---|
| 10/02/2026 | 37,100 | 0 (0.00%) | 12,648,100 |
| 09/02/2026 | 37,100 | -300 (-0.80%) | 9,918,300 |
| 06/02/2026 | 37,400 | -1,200 (-3.11%) | 24,838,700 |
| 05/02/2026 | 38,600 | -1,000 (-2.53%) | 16,072,100 |
| 04/02/2026 | 39,600 | -100 (-0.25%) | 18,233,300 |
| 17/12/2025 | Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:44.63658403 |
| 14/10/2025 | Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 450 đồng/CP |
| 30/11/2023 | Trả cổ tức năm 2020 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:11.7415 |
| 14/12/2021 | Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 800 đồng/CP |
| 07/07/2021 | Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:29.0695 |
Tên đầy đủ: Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam
Tên tiếng Anh: Vietnam Joint Stock Commercial Bank For Industry And Trade
Tên viết tắt:VietinBank
Địa chỉ: 108 Trần Hưng Đạo - P. Cửa Nam - Tp. Hà Nội
Người công bố thông tin: Mr. Trần Minh Bình
Điện thoại: (84.24) 3942 1030
Fax: (84.24) 3942 1032
Website:https://www.vietinbank.vn
Sàn giao dịch: HOSE
Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm
Ngành: Trung gian tín dụng và các hoạt động liên quan
Ngày niêm yết: 16/07/2009
Vốn điều lệ: 77,669,446,370,000
Số CP niêm yết: 7,766,944,637
Số CP đang LH: 7,766,944,637
- Huy động vốn: Nhận tiền gửi, phát hành giấy tờ có giá, vay vốn của các Tổ chức tín dụng (TCTD), Ngân hàng Nhà nước (NHNN).
- Cấp tín dụng: Cho vay, chiết khấu, tái chiết khấu công cụ chuyển nhượng và giấy tờ có giá khác, bảo lãnh ngân hàng, phát hành thẻ tín dụng, bao thanh toán trong nước, các hình thức cấp tín dụng khác theo quy định của pháp luật.
- Cung ứng dịch vụ thanh toán và ngân quỹ: Mở tài khoản, cung ứng các phương tiện thanh toán, các dịch vụ thanh toán trong nước và quốc tế, dịch vụ thu chi hộ, các dịch vụ thanh toán khác do pháp luật quy định.
- Cung ứng dịch vụ ngoại hối: Trên thị trường trong nước và quốc tế theo quy định của pháp luật.
- Cung ứng các sản phẩm phái sinh: Giá cả hàng hóa theo quy định của NHNN.
- Cung ứng dịch vụ lưu ký chứng khoán.
- Năm 1988: Ngân hàng Công Thương Việt Nam được thành lập trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước.
- Ngày 25/12/2008: Ngân hàng Công thương Việt Nam tổ chức bán đấu giá cổ phần ra công chúng thành công và thực hiện chuyển đổi thành doanh nghiệp cổ phần.
- Ngày 03/07/2009: Ngân hàng Nhà nước ký quyết định số 14/GP-NHNN thành lập và hoạt động Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam. Ngân hàng thương mại cổ phần Công thương Việt Nam chính thức hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu số 0103038874 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp ngày 03/07/2009.
- Ngày 16/07/2009: Cổ phiếu của VietinBank chính thức được niêm yết và giao dịch trên HOSE với mã giao dịch là CTG.
- Ngày 25/01/2011: VietinBank và Công ty tài chính quốc tế (IFC) thuộc Ngân hàng Thế giới ký kết các thỏa thuận hợp tác đầu tư, IFC đầu tư khoảng 182 triệu USD để nắm giữ 10% cổ phần tại VietinBank.
- Ngày 27/12/2012: Hợp đồng đầu tư chiến lược và hợp đồng hợp tác toàn diện giữa VietinBank và Bank of Tokyo-Mitsubishi UFJ (BTMU) chính thức được ký kết. Hợp đồng được ký kết mang về cho VietinBank khoản tiền là 15,465 tỷ đồng, tương đương 743 triệu USD với giá bán là 24,000 đ/CP. BTMU trở thành nhà đầu tư chiến lược, sở hữu 20% cổ phần của VietinBank.
- Năm 2013: Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 14%, tăng vốn điều lệ lên 37,234 tỷ đồng.
- Ngày 21/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 48,057 tỷ đồng.
- Ngày 08/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53,699 tỷ đồng.
- Ngày 14/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 77,699 tỷ đồng.
- 30/01/2026 Giao dịch bổ sung - 2,396,952,889 CP
- 20/01/2026 Niêm yết cổ phiếu bổ sung - 2,396,952,889 CP
- 17/12/2025 Trả cổ tức bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:44.63658403
- 17/11/2025 Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 450 đồng/CP
- 01/04/2025 Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
| Chỉ tiêu | Đơn vị |
|---|---|
| Giá chứng khoán | VNĐ |
| Khối lượng giao dịch | Cổ phần |
| Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức | % |
| Vốn hóa | Tỷ đồng |
| Thông tin tài chính | Triệu đồng |
| EPS, BVPS, Cổ tức TM | VNĐ |
| P/E, F P/E, P/B | Lần |
| ROS, ROA, ROE | % |
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.