CTCP Xây dựng Coteccons (HOSE: CTD)

Coteccons Construction Joint Stock Company

141,900

-400 (-0.28%)
20/03/2019 09:58

Mở cửa142,500

Cao nhất143,000

Thấp nhất141,800

KLGD10,330

Vốn hóa10,838

Dư mua2,150

Dư bán5,170

Cao 52T 169,800

Thấp 52T118,100

KLBQ 52T189,525

NN mua1,850

% NN sở hữu46.48

Cổ tức TM5,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS18,357

P/E7.75

F P/E7.43

BVPS104,250

P/B1.36

Mã xem cùng CTD: HBC HPG VNM VIC YEG
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xây dựng Coteccons
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/2019141,900-400 (-0.28%)10,330
19/03/2019142,300600 (+0.42%)203,850
18/03/2019141,700-300 (-0.21%)95,970
15/03/2019142,000-2,200 (-1.53%)139,980
14/03/2019144,2002,200 (+1.55%)176,420
13/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
30/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
17/10/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
09/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 5,500 đồng/CP
03/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 24/01/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 13/03/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/03/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 18/01/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
8 KIS (CK KIS) 50 0 07/03/2019
9 ACBS (CK ACB) 50 0 05/03/2019
10 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
11 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 06/03/2019
12 VPS (CK VPBank) 50 0 26/02/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 50 0 11/03/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 50 0 13/03/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 13/03/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/02/2019
18 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 BSC (CK BIDV) 50 0 08/03/2019
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 50 0 06/03/2019
23 IBSC (CK IB) 50 0 04/03/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/03/2019
25 FNS (CK Funan) 50 0 27/02/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
29 HFT (CK HFT) 40 0 12/03/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
14/03/2019Điều lệ năm 2019
12/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
12/03/2019BCTC Hợp nhất Kiểm toán năm 2018
12/03/2019BCTC Công ty mẹ Kiểm toán năm 2018
22/02/2019Nghị quyết HĐQT thông qua việc tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2019

CTCP Xây dựng Coteccons

Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng Coteccons

Tên tiếng Anh: Coteccons Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:COTECCONS

Địa chỉ: 236/6 Điện Biên Phủ - P. 17 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Sỹ Công

Điện thoại: (84.28) 3514 2255

Fax: (84.28) 3514 2277

Email:contact@coteccons.vn

Website:http://www.coteccons.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 792,550,000,000

Số CP niêm yết: 79,255,000

Số CP đang LH: 76,378,873

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303443233

GPTL: 1242/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/07/2004

GPKD: 4103002611

Ngày cấp: 24/08/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình dân dụng,công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và KCN, công trình giao thông, thủy lợi
- Lắp đặt đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp
- Tư vấn đầu tư, kinh doanh BĐS; kinh doanh du lịch lữ hànhc
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Cho thuê, bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng...

- Tiền thân là Bộ phận Khối xây lắp thuộc CTy Kỹ thuật xây dựng và vật liệu xây dựng - TCty Vật liệu xây dựng số 1 - Bộ Xây dựng
- Năm 2004 chính thức hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.