CTCP Xây dựng Coteccons (HOSE: CTD)

Coteccons Construction Joint Stock Company

56,500

700 (+1.25%)
28/10/2020 11:29

Mở cửa55,600

Cao nhất57,500

Thấp nhất55,500

KLGD401,240

Vốn hóa4,311

Dư mua19,450

Dư bán8,290

Cao 52T 81,400

Thấp 52T43,300

KLBQ 52T477,062

NN mua1,720

% NN sở hữu46.58

Cổ tức TM5,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*8,859

P/E6.30

F P/E7.37

BVPS111,034

P/B0.51

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTD: HBC HPG TCB VNM MSN
Trending: HPG (66.383) - VNM (52.156) - TCB (50.137) - MBB (41.089) - CTG (36.224)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xây dựng Coteccons
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
28/10/202056,500700 (+1.25%)401,240
27/10/202055,800-700 (-1.24%)716,330
26/10/202056,500-400 (-0.70%)623,310
23/10/202056,900-900 (-1.56%)1,125,860
22/10/202057,800-500 (-0.86%)511,160
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
28/08/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
26/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
13/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
30/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
17/10/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 50 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 50 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 40 5 16/09/2020
11 ACBS (CK ACB) 50 0 13/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 45 0 08/10/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 50 0 15/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 40 -10 28/09/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 50 0 06/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 40 0 08/10/2020
28 SSV (CK Shinhan) 40 0 01/10/2020
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 40 0 07/10/2020
32 FNS (CK Funan) 50 0 15/10/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
13/10/2020Nghị quyết HĐQT số 24/2020 ngày 09.10.2020
06/10/2020Nghị quyết HĐQT số 22/2020 ngày 05.10.2020
24/09/2020Nghị quyết HĐQT số 21/2020 ngày 24.09.2020
21/09/2020Nghị quyết HĐQT số 19/2020 ngày 21.09.2020
15/09/2020Nghị quyết HĐQT số 13 ngày 14.09.2020

CTCP Xây dựng Coteccons

Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng Coteccons

Tên tiếng Anh: Coteccons Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:COTECCONS

Địa chỉ: 236/6 Điện Biên Phủ - P. 17 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Từ Đại Phúc

Điện thoại: (84.28) 3514 2255

Fax: (84.28) 3514 2277

Email:contact@coteccons.vn

Website:http://www.coteccons.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 792,550,000,000

Số CP niêm yết: 79,255,000

Số CP đang LH: 76,292,573

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303443233

GPTL: 1242/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/07/2004

GPKD: 4103002611

Ngày cấp: 24/08/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình dân dụng,công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và KCN, công trình giao thông, thủy lợi
- Lắp đặt đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp
- Tư vấn đầu tư, kinh doanh BĐS; kinh doanh du lịch lữ hànhc
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Cho thuê, bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng...

- Tiền thân là Bộ phận Khối xây lắp thuộc CTy Kỹ thuật xây dựng và vật liệu xây dựng - TCty Vật liệu xây dựng số 1 - Bộ Xây dựng
- Năm 2004 chính thức hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.