CTCP Xây dựng Coteccons (HOSE: CTD)

Coteccons Construction Joint Stock Company

52,700

3,400 (+6.90%)
17/01/2020 15:00

Mở cửa48,900

Cao nhất52,700

Thấp nhất48,900

KLGD251,890

Vốn hóa4,021

Dư mua1,300

Dư bán2,750

Cao 52T 144,900

Thấp 52T49,300

KLBQ 52T101,590

NN mua6,920

% NN sở hữu47.25

Cổ tức TM5,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*18,357

P/E2.69

F P/E3.01

BVPS107,822

P/B0.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CTD: HBC ROS HPG CTG VNM
Trending: HPG (25.064) - CTG (22.294) - ROS (19.606) - VNM (18.951) - MBB (17.796)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Xây dựng Coteccons
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
17/01/202052,7003,400 (+6.90%)251,890
16/01/202049,300-150 (-0.30%)45,110
15/01/202049,450-150 (-0.30%)58,970
14/01/202049,600-100 (-0.20%)69,340
13/01/202049,700150 (+0.30%)61,630
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
26/09/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 3,000 đồng/CP
13/08/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
30/08/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 5,000 đồng/CP
17/10/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 3:1
09/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 5,500 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 50 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 03/11/2019
4 VNDS (CK VNDirect) 50 0 06/01/2020
5 VCSC (CK Bản Việt) 50 0 14/11/2019
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
8 MBS (CK MB) 50 0 02/01/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 02/01/2020
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
11 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
12 MBKE (CK MBKE) 50 0 27/12/2019
13 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/12/2019
14 ACBS (CK ACB) 50 0 03/01/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 31/12/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 27/12/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 50 0 02/05/2019
24 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
25 IBSC (CK IB) 50 0 20/11/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 06/01/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
21/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
21/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
04/09/2019Nghị quyết HĐQT về ngày ĐKCC thực hiện quyền nhận cổ tức năm 2018
13/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
13/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Xây dựng Coteccons

Tên đầy đủ: CTCP Xây dựng Coteccons

Tên tiếng Anh: Coteccons Construction Joint Stock Company

Tên viết tắt:COTECCONS

Địa chỉ: 236/6 Điện Biên Phủ - P. 17 - Q. Bình Thạnh - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Sỹ Công

Điện thoại: (84.28) 3514 2255

Fax: (84.28) 3514 2277

Email:contact@coteccons.vn

Website:http://www.coteccons.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng nhà cửa, cao ốc

Ngày niêm yết: 20/01/2010

Vốn điều lệ: 792,550,000,000

Số CP niêm yết: 79,255,000

Số CP đang LH: 76,292,573

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0303443233

GPTL: 1242/QĐ-BXD

Ngày cấp: 22/07/2004

GPKD: 4103002611

Ngày cấp: 24/08/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Xây dựng, lắp đặt, sửa chữa công trình dân dụng,công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và KCN, công trình giao thông, thủy lợi
- Lắp đặt đường dây, trạm biến áp và thiết bị công nghiệp
- Tư vấn đầu tư, kinh doanh BĐS; kinh doanh du lịch lữ hànhc
- Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp
- Cho thuê, bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng, vật liệu xây dựng...

- Tiền thân là Bộ phận Khối xây lắp thuộc CTy Kỹ thuật xây dựng và vật liệu xây dựng - TCty Vật liệu xây dựng số 1 - Bộ Xây dựng
- Năm 2004 chính thức hoạt động theo hình thức CTCP

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.