CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam (HOSE: CSM)

The Southern Rubber Industry JSC

17,950

50 (+0.28%)
21/01/2022 15:00

Mở cửa18,000

Cao nhất18,000

Thấp nhất17,900

KLGD14,900

Vốn hóa1,860.07

Dư mua3,900

Dư bán5,800

Cao 52T 22,500

Thấp 52T16,000

KLBQ 52T86,482

NN mua-

% NN sở hữu0.82

Cổ tức TM500

T/S cổ tức0.03

Beta0.43

EPS875

P/E20.46

F P/E18.55

BVPS12,300

P/B1.46

Chỉ số tài chính ngày gần nhất, EPS theo BCTC năm gần nhất
Mã xem cùng CSM: DRC SRC FLC CSV MPC
Trending: FLC (226,477) - DIG (154,041) - HPG (149,831) - CEO (148,098) - ROS (128,576)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Năm 1976, Công Ty Công Nghiệp Cao Su Miền Nam được thành lập theo quyết định 427-HC/QĐ ngày 19/04/1976 của Nhà Nước Việt Nam. Năm 1977, Trụ sở chính của công ty chính thức được đặt tại số 180 Nguyễn Thị Minh Khai quận 3. Năm 2007, CASUMINA được xếp hạng thứ 59/75 các nhà sản xuất lốp xe lớn trên thế giới. Công ty tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng. Đạt chứng nhận Doanh nghiệp xuất khẩu uy tín năm 2007. Năm 2009, Công... Xem thêm
NgàyGiá đóng cửaThay đổiKhối lượng
21/01/202217,95050 (+0.28%)14,900
20/01/202217,900300 (+1.70%)102,300
19/01/202217,600 (0.00%)13,200
18/01/202217,600-400 (-2.22%)30,400
17/01/202218,000-400 (-2.17%)162,000
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
15/06/2021Trả cổ tức năm 2020 bằng tiền, 500 đồng/CP
30/07/2020Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
21/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
23/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
22/11/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 29/11/2021
2 VNDIRECT (CK VNDirect) 50 0 14/05/2021
3 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 30/11/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 0 04/10/2021
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 07/09/2021
7 MBS (CK MB) 20 0 25/10/2021
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KIS (CK KIS) 40 0 05/10/2021
10 FPTS (CK FPT) 20 0 31/12/2020
11 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 07/10/2021
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 09/11/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2021
14 ACBS (CK ACB) 30 0 17/06/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 29/10/2021
17 MBKE (CK MBKE) 20 0 23/11/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 BSC (CK BIDV) 40 0 04/11/2021
20 YSVN (CK Yuanta) 20 0 27/11/2021
21 VIX (CK IB) 30 0 07/10/2020
22 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 17/11/2021
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 AGRISECO (CK Agribank) 20 -30 28/09/2020
25 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
28 PSI (CK Dầu khí) 30 0 04/11/2021
29 ABS (CK An Bình) 1 0 26/11/2021
30 DNSE Jsc (CK Đại Nam) 50 0 30/06/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 FNS (CK Funan) 50 0 30/11/2021
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
34 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
35 BOS (CK BOS) 30 0 05/11/2021
21/01/2022Báo cáo tình hình quản trị năm 2021
20/01/2022BCTC quý 4 năm 2021
20/10/2021BCTC quý 3 năm 2021
12/08/2021BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2021
21/07/2021BCTC quý 2 năm 2021

CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam

Tên tiếng Anh: The Southern Rubber Industry JSC

Tên viết tắt:CASUMINA

Địa chỉ: 180 Nguyễn Thị Minh Khai - P. Võ Thị Sáu - Q. 3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Thiện

Điện thoại: (84.28) 3836 2373

Fax: (84) 3836 2633

Email:Casumina@casumina.com.vn

Website:http://www.casumina.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/08/2009

Vốn điều lệ: 1,036,264,670,000

Số CP niêm yết: 103,626,467

Số CP đang LH: 103,625,262

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300419930

GPTL: 1447/QÐ-TCCB

Ngày cấp: 01/03/2006

GPKD: 4103004392

Ngày cấp: 01/03/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

Sản xuất và mua bán sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùng. Mua bán nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), thiết bị ngành công nghiệp cao su, kinh doanh bất động sản.

- Ngày 19/4/1976: Công ty được thành lập với sản phẩm chính là săm lốp xe đạp, các lọai ống cao su kỹ thuật.

- Năm 1997: Thành lập Công ty liên doanh lốp Yokohama Việt nam với các đối tác Yokohama và Mitsuibishi Nhật bản để sản xuất săm lốp ô tô và xe máy; .

- Năm 2005: Sản xuất lốp Radial V15, V16. Ký kết hợp đồng hợp tác sản xuất lốp xe tải nhẹ với Công ty CONTINENTAL Đức.

- Ngày 01/03/2006: Công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP, theo quyết định của Bộ Công Nghiệp.

- Năm 2009: Ký hợp đồng chuyển giao công nghệ với Công ty Qingdao aoce - Trung Quốc. Tăng vốn điều lệ lên 250 tỷ đồng, niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). .

- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 422 tỷ đồng. .

- Năm 2012: Tăng vốn điều lệ lên 585.2 tỷ đồng. .

- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 672.9 tỷ đồng. .

- Năm 2014: Khánh thành và đưa vào hoạt động Nhà máy lốp Radial. .

- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 740 tỷ đồng. .

- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1,036 tỷ đồng. .

- Năm 2017: Đưa vào vận hành dây chuyền sản xuất lốp radial bán thép với công suất 700 nghìn chiếc/năm.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.