CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam (HOSE: CSM)

The Southern Rubber Industry JSC

16,000

-100 (-0.62%)
29/05/2020 15:00

Mở cửa16,100

Cao nhất16,200

Thấp nhất15,850

KLGD59,160

Vốn hóa1,658

Dư mua15,630

Dư bán7,190

Cao 52T 17,300

Thấp 52T13,100

KLBQ 52T65,438

NN mua-

% NN sở hữu2.08

Cổ tức TM2,500

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*506

P/E31.82

F P/E20.85

BVPS12,098

P/B1.32

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CSM: DRC SRC AAA HVN VNM
Trending: HPG (64.591) - VNM (48.470) - MWG (45.625) - HVN (40.383) - FPT (34.204)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
29/05/202016,000-100 (-0.62%)59,160
28/05/202016,100 (0.00%)74,220
27/05/202016,100-500 (-3.01%)194,940
26/05/202016,600700 (+4.40%)297,650
25/05/202015,900 (0.00%)37,340
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
21/06/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 400 đồng/CP
23/06/2017Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 1,300 đồng/CP
22/11/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
29/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 2,000 đồng/CP
29/06/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:4
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 10 0 15/05/2020
2 SSI (CK SSI) 20 0 11/05/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 11/05/2020
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 26/02/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
6 KIS (CK KIS) 40 0 20/05/2020
7 MBS (CK MB) 30 0 08/05/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 50 0 30/03/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 30 0 05/05/2020
10 MBKE (CK MBKE) 20 0 29/04/2020
11 YSVN (CK Yuanta) 20 -10 03/05/2019
12 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
13 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
14 ACBS (CK ACB) 30 0 16/08/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 11/05/2020
17 PHS (CK Phú Hưng) 30 -20 15/05/2020
18 BSC (CK BIDV) 30 0 11/05/2020
19 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 22/04/2020
20 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 08/04/2020
21 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 20 0 02/05/2019
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
25 ABS (CK An Bình) 20 0 15/04/2020
26 IBSC (CK IB) 30 0 22/05/2020
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 29/04/2020
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
29 FNS (CK Funan) 40 0 03/04/2020
30 BOS (CK BOS) 20 0 11/05/2020
31 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
32 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
20/04/2020BCTC quý 1 năm 2020
31/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc thay đổi thời gian tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
23/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
14/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019
25/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2019

CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam

Tên đầy đủ: CTCP Công nghiệp Cao su Miền Nam

Tên tiếng Anh: The Southern Rubber Industry JSC

Tên viết tắt:CASUMINA

Địa chỉ: 180 Nguyễn Thị Minh Khai - P.6 - Q.3 - Tp.HCM

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Thiện

Điện thoại: (84.28) 3836 2373

Fax: (84) 3836 2633

Email:Casumina@casumina.com.vn

Website:http://www.casumina.com/

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm nhựa và cao su

Ngày niêm yết: 11/08/2009

Vốn điều lệ: 1,036,264,670,000

Số CP niêm yết: 103,626,467

Số CP đang LH: 103,625,262

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300419930

GPTL: 1447/QÐ-TCCB

Ngày cấp: 01/03/2006

GPKD: 4103004392

Ngày cấp: 01/03/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

Sản xuất và mua bán sản phẩm cao su công nghiệp, cao su tiêu dùng. Mua bán nguyên vật liệu, hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), thiết bị ngành công nghiệp cao su, kinh doanh bất động sản.

- Ngày 19/4/1976, Công ty được thành lập với sản phẩm chính là săm lốp xe đạp, các lọai ống cao su kỹ thuật
- Ngày 01/03/2006, công ty chính thức hoạt động theo mô hình CTCP, theo quyết định của Bộ Công Nghiệp

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.