CTCP COKYVINA (HNX: CKV)

COKYVINA JSC

18,200

(%)
06/04/2020 15:05

Mở cửa18,200

Cao nhất18,200

Thấp nhất18,200

KLGD

Vốn hóa73

Dư mua

Dư bán1,800

Cao 52T 18,700

Thấp 52T11,900

KLBQ 52T329

NN mua-

% NN sở hữu13.15

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,329

P/E13.69

F P/E13.93

BVPS21,939

P/B0.83

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CKV: FPT CMG ELC ADC ITD
Trending: MWG (57.243) - VNM (55.661) - HVN (46.090) - VCB (43.665) - VIC (36.842)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP COKYVINA
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
06/04/202018,200 (0.00%)
03/04/202018,200 (0.00%)
01/04/202018,200 (0.00%)
31/03/202018,200400 (+2.25%)200
30/03/202017,800500 (+2.89%)300
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
15/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
13/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 900 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 900 đồng/CP
09/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
04/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 600 đồng/CP
26/03/2020Nghị quyết HĐQT về việc Thông qua kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2020
01/04/2020Báo cáo thường niên năm 2019
19/03/2020Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2019
19/03/2020BCTC Kiểm toán năm 2019
21/01/2020BCTC quý 4 năm 2019

CTCP COKYVINA

Tên đầy đủ: CTCP COKYVINA

Tên tiếng Anh: COKYVINA JSC

Tên viết tắt:COKYVINA

Địa chỉ: Tầng 7 Toà nhà Bắc Á - Số 9 Đào Duy Anh - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Xuân Hoàng

Điện thoại: (84.24) 3978 1323

Fax: (84.24) 3978 2368

Email:info@cokyvina.com.vn

Website:http://www.cokyvina.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 11/03/2010

Vốn điều lệ: 40,500,000,000

Số CP niêm yết: 4,050,000

Số CP đang LH: 4,012,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100684716

GPTL: 45/2004/QĐ-BBCVT

Ngày cấp: 05/11/2004

GPKD: 0103007704

Ngày cấp: 10/05/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thi công, xây lắp, tư vấn, thiết kế, xây dựng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực bưu chính viễn thông
- SX, KD, DV, XNK các mặt hàng bưu chính viễn thông, tin học, điện, điện tử, phát thanh, truyền hình, công nghiệp và dân dụng
- SX và KD các thiết bị đo kiểm chất lượng trong lĩnh vực viễn thông và phát thanh truyền hình
- SX và KD các hệ thống điều khiển tự động, hệ thống nguồn ắc quy, USP dùng trong viễn thông, công nghiệp và dân dụng...

Tiền thân là DNNN thuộc ngành Bưu chính viễn thông.
- Vào năm 2005, CTy chính thức chuyển sang CTCP với vốn điều lệ 27 tỷ đồng.
- Năm 2007, VĐL CTy tăng lên 40 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.