CTCP COKYVINA (HNX: CKV)

COKYVINA JSC

20,300

(%)
21/03/2019 15:01

Mở cửa20,300

Cao nhất20,300

Thấp nhất20,300

KLGD

Vốn hóa81

Dư mua200

Dư bán2,100

Cao 52T 22,000

Thấp 52T13,400

KLBQ 52T37

NN mua-

% NN sở hữu12.44

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,098

P/E18.49

F P/E17.16

BVPS21,727

P/B0.93

Mã xem cùng CKV: AMV ARM BED BST CLM
Trending: HPG (30.293) - VNM (27.468) - YEG (24.831) - CTG (22.076) - HSG (17.812)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP COKYVINA
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
21/03/201920,300 (0.00%)
20/03/201920,300 (0.00%)
19/03/201920,300 (0.00%)
18/03/201920,300 (0.00%)
15/03/201920,300 (0.00%)
13/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 900 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 900 đồng/CP
09/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
04/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 600 đồng/CP
11/06/2014Trả cổ tức năm 2013 bằng tiền, 500 đồng/CP
18/03/2019Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2018
15/03/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
22/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
18/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
03/12/2018Nghị quyết Hội đồng quản trị số 07 ngày 29.11.2018

CTCP COKYVINA

Tên đầy đủ: CTCP COKYVINA

Tên tiếng Anh: COKYVINA JSC

Tên viết tắt:COKYVINA

Địa chỉ: Tầng 7 Toà nhà Bắc Á - Số 9 Đào Duy Anh - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Xuân Hoàng

Điện thoại: (84.24) 3978 1323

Fax: (84.24) 3978 2368

Email:info@cokyvina.com.vn

Website:http://www.cokyvina.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 11/03/2010

Vốn điều lệ: 40,500,000,000

Số CP niêm yết: 4,050,000

Số CP đang LH: 4,012,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100684716

GPTL: 45/2004/QĐ-BBCVT

Ngày cấp: 05/11/2004

GPKD: 0103007704

Ngày cấp: 10/05/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thi công, xây lắp, tư vấn, thiết kế, xây dựng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực bưu chính viễn thông
- SX, KD, DV, XNK các mặt hàng bưu chính viễn thông, tin học, điện, điện tử, phát thanh, truyền hình, công nghiệp và dân dụng
- SX và KD các thiết bị đo kiểm chất lượng trong lĩnh vực viễn thông và phát thanh truyền hình
- SX và KD các hệ thống điều khiển tự động, hệ thống nguồn ắc quy, USP dùng trong viễn thông, công nghiệp và dân dụng...

Tiền thân là DNNN thuộc ngành Bưu chính viễn thông.
- Vào năm 2005, CTy chính thức chuyển sang CTCP với vốn điều lệ 27 tỷ đồng.
- Năm 2007, VĐL CTy tăng lên 40 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.