CTCP COKYVINA (HNX: CKV)

COKYVINA JSC

16,900

(%)
12/12/2019 15:02

Mở cửa16,900

Cao nhất16,900

Thấp nhất16,900

KLGD

Vốn hóa68

Dư mua

Dư bán20,100

Cao 52T 19,900

Thấp 52T11,900

KLBQ 52T261

NN mua-

% NN sở hữu12.93

Cổ tức TM600

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*1,098

P/E15.39

F P/E12.93

BVPS21,581

P/B0.78

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CKV: ABC ADC HPG KDC QNS
Trending: VNM (25.124) - HPG (24.024) - MSN (18.860) - FLC (17.487) - MWG (16.899)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP COKYVINA
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
12/12/201916,900 (0.00%)
11/12/201916,900 (0.00%)
10/12/201916,900 (0.00%)
09/12/201916,900 (0.00%)
06/12/201916,9001,100 (+6.96%)100
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
15/07/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
13/07/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 900 đồng/CP
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 900 đồng/CP
09/06/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
04/06/2015Trả cổ tức năm 2014 bằng tiền, 600 đồng/CP
21/10/2019BCTC quý 3 năm 2019
18/09/2019Nghị quyết HĐQT số 02 ngày 17.09.2019
16/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
23/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
23/07/2019BCTC quý 2 năm 2019

CTCP COKYVINA

Tên đầy đủ: CTCP COKYVINA

Tên tiếng Anh: COKYVINA JSC

Tên viết tắt:COKYVINA

Địa chỉ: Tầng 7 Toà nhà Bắc Á - Số 9 Đào Duy Anh - Q. Đống Đa - Tp. Hà Nội

Người công bố thông tin: Mr. Lê Xuân Hoàng

Điện thoại: (84.24) 3978 1323

Fax: (84.24) 3978 2368

Email:info@cokyvina.com.vn

Website:http://www.cokyvina.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Bán buôn

Ngành: Bán buôn hàng lâu bền

Ngày niêm yết: 11/03/2010

Vốn điều lệ: 40,500,000,000

Số CP niêm yết: 4,050,000

Số CP đang LH: 4,012,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0100684716

GPTL: 45/2004/QĐ-BBCVT

Ngày cấp: 05/11/2004

GPKD: 0103007704

Ngày cấp: 10/05/2005

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thi công, xây lắp, tư vấn, thiết kế, xây dựng, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực bưu chính viễn thông
- SX, KD, DV, XNK các mặt hàng bưu chính viễn thông, tin học, điện, điện tử, phát thanh, truyền hình, công nghiệp và dân dụng
- SX và KD các thiết bị đo kiểm chất lượng trong lĩnh vực viễn thông và phát thanh truyền hình
- SX và KD các hệ thống điều khiển tự động, hệ thống nguồn ắc quy, USP dùng trong viễn thông, công nghiệp và dân dụng...

Tiền thân là DNNN thuộc ngành Bưu chính viễn thông.
- Vào năm 2005, CTy chính thức chuyển sang CTCP với vốn điều lệ 27 tỷ đồng.
- Năm 2007, VĐL CTy tăng lên 40 tỷ đồng.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.