CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: CII)

Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

16,100

100 (+0.63%)
30/07/2021 15:00

Mở cửa16,100

Cao nhất16,350

Thấp nhất16,050

KLGD1,484,600

Vốn hóa3,845.96

Dư mua196,200

Dư bán91,600

Cao 52T 26,000

Thấp 52T15,600

KLBQ 52T2,267,376

NN mua20,000

% NN sở hữu22.23

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0.06

Beta-

EPS*1,000

P/E16

F P/E6.32

BVPS32,459

P/B0.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng CII: HPG VNM MBB POW STB
Trending: HPG (155,300) - MBB (126,564) - CTG (105,221) - TCB (99,362) - VNM (87,821)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
30/07/202116,100100 (+0.63%)1,484,600
29/07/202116,000-50 (-0.31%)836,400
28/07/202116,050-150 (-0.93%)1,353,400
27/07/202116,200 (0.00%)1,179,500
26/07/202116,200 (0.00%)1,318,600
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
22/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
01/03/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
18/07/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
03/11/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/05/2021
3 VNDIRECT (CK VNDirect) 40 10 14/05/2021
4 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
5 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/06/2021
6 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 21/05/2021
8 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 16/03/2021
9 MBS (CK MB) 40 0 25/05/2021
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 21/05/2021
11 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
12 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
13 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
14 ACBS (CK ACB) 40 0 24/05/2021
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 YSVN (CK Yuanta) 50 0 28/05/2021
17 BSC (CK BIDV) 50 0 06/05/2021
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
19 MBKE (CK MBKE) 30 0 27/05/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 31/05/2021
21 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 26/05/2021
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 VIX (CK IB) 40 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
26 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 10/03/2021
27 ABS (CK An Bình) 40 0 11/05/2021
28 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
29 SSV (CK Shinhan) 30 0 10/05/2021
30 FNS (CK Funan) 50 0 31/05/2021
31 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
32 BOS (CK BOS) 30 0 10/05/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 40 0 26/05/2021
34 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
35 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
04/05/2021BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2021
04/05/2021BCTC Công ty mẹ quý 1 năm 2021
26/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
02/04/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
03/03/2021Nghị quyết HĐQT ngày 03/03/2021

CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

Tên viết tắt:CII

Địa chỉ: 3A đường Nguyễn Văn Thủ - P. Đa Kao - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Trà

Điện thoại: (84.28) 3914 1904

Fax: (84.28) 3914 1910

Email:cii@vnn.vn; info@cii.com.vn

Website:http://www.cii.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/05/2006

Vốn điều lệ: 2,832,095,780,000

Số CP niêm yết: 283,168,152

Số CP đang LH: 238,879,708

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302483177

GPTL: 4103000747

Ngày cấp: 24/12/2001

GPKD: 0302483177

Ngày cấp: 24/12/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức BOT - BT - BOO
- Dịch vụ: Thu phí giao thông
- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính
- San lấp mặt bằng, thu gom rác thải, thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ...

Tiền thân là tổ chức đầu tư tài chính hoạt động với mục đích xã hội hóa lĩnh vực đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh, thành lập tháng 12/2001.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.