CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: CII)

Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

17,650

50 (+0.28%)
23/10/2020 10:29

Mở cửa17,600

Cao nhất17,800

Thấp nhất17,600

KLGD378,910

Vốn hóa4,215

Dư mua204,410

Dư bán73,460

Cao 52T 24,600

Thấp 52T16,200

KLBQ 52T1,011,644

NN mua12,300

% NN sở hữu32.38

Cổ tức TM1,400

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*751

P/E23.44

F P/E6.95

BVPS35,919

P/B0.49

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CII: TCB MBB HPG STB CTD
Trending: HPG (56.691) - TCB (47.331) - VNM (43.384) - MBB (42.372) - CTG (39.481)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
23/10/202017,65050 (+0.28%)379,760
22/10/202017,600100 (+0.57%)1,149,280
21/10/202018,500-300 (-1.60%)1,433,870
20/10/202018,800100 (+0.53%)1,129,180
19/10/202018,700350 (+1.91%)1,066,760
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
22/10/2020Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
01/03/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
18/07/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
03/11/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 08/10/2020
2 HSC (CK Tp. HCM) 50 20 12/06/2020
3 SSI (CK SSI) 30 0 15/10/2020
4 KIS (CK KIS) 50 0 01/10/2020
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 40 0 21/08/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 14/10/2020
8 VNDS (CK VNDirect) 30 0 23/09/2020
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 13/10/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 45 0 16/09/2020
11 ACBS (CK ACB) 40 0 13/10/2020
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 15/10/2020
13 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 08/10/2020
14 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 08/10/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 MBKE (CK MBKE) 30 0 15/10/2020
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/10/2020
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 14/10/2020
19 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 28/04/2020
20 BSC (CK BIDV) 50 0 07/10/2020
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 30 -20 28/09/2020
23 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
24 IBSC (CK IB) 40 0 07/10/2020
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 40 -10 06/10/2020
27 Pinetree Securities (CK Pinetree) 25 0 08/10/2020
28 SSV (CK Shinhan) 30 0 01/10/2020
29 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
30 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
31 BOS (CK BOS) 30 0 07/10/2020
32 FNS (CK Funan) 50 0 15/10/2020
33 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
14/10/2020Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2020
02/10/2020Tài liệu đại hội cổ đông bất thường năm 2020
31/08/2020BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
31/08/2020BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2020
30/07/2020BCTC Hợp nhất quý 2 năm 2020

CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

Tên viết tắt:CII

Địa chỉ: 3A đường Nguyễn Văn Thủ - P. Đa Kao - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Trà

Điện thoại: (84.28) 3914 1904

Fax: (84.28) 3914 1910

Email:cii@vnn.vn; info@cii.com.vn

Website:http://www.cii.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/05/2006

Vốn điều lệ: 2,831,681,520,000

Số CP niêm yết: 283,168,152

Số CP đang LH: 238,838,282

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302483177

GPTL: 4103000747

Ngày cấp: 24/12/2001

GPKD: 0302483177

Ngày cấp: 24/12/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức BOT - BT - BOO
- Dịch vụ: Thu phí giao thông
- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính
- San lấp mặt bằng, thu gom rác thải, thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ...

Tiền thân là tổ chức đầu tư tài chính hoạt động với mục đích xã hội hóa lĩnh vực đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh, thành lập tháng 12/2001.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.