CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: CII)

Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

25,500

-400 (-1.54%)
22/01/2020 15:00

Mở cửa25,900

Cao nhất25,900

Thấp nhất25,100

KLGD144,210

Vốn hóa6,320

Dư mua32,660

Dư bán35,140

Cao 52T 26,000

Thấp 52T20,000

KLBQ 52T587,832

NN mua8,830

% NN sở hữu51.01

Cổ tức TM1,400

T/S cổ tức0

Beta-

EPS*367

P/E70.57

F P/E10.23

BVPS36,536

P/B0.70

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng CII: MWG HDB TPB MSN VEA
Trending: HPG (10.712) - VNM (9.122) - FPT (8.648) - MBB (8.199) - MWG (7.886)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/01/202025,500-400 (-1.54%)144,210
21/01/202025,900-100 (-0.38%)210,370
20/01/202026,000 (0.00%)1,440,280
17/01/202026,000 (0.00%)755,260
16/01/202026,000100 (+0.39%)1,165,480
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
01/03/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
18/07/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
03/11/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
14/09/2015Trả cổ tức đợt 2/2014 bằng tiền, 200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 31/12/2019
2 SSI (CK SSI) 30 0 03/01/2020
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 -10 03/11/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 14/11/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 -10 06/01/2020
6 KIS (CK KIS) 50 0 02/01/2020
7 MBS (CK MB) 40 0 02/01/2020
8 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
9 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 0 02/01/2020
10 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
11 MBKE (CK MBKE) 40 0 27/12/2019
12 ACBS (CK ACB) 40 10 03/01/2020
13 YSVN (CK Yuanta) 40 0 31/12/2019
14 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/11/2019
15 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 05/12/2019
16 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 09/10/2019
17 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/12/2019
18 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 11/12/2019
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 25/12/2019
20 BSC (CK BIDV) 50 0 27/12/2019
21 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
22 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
23 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
24 IBSC (CK IB) 40 0 20/11/2019
25 ABS (CK An Bình) 50 0 06/09/2019
26 TVB (CK Trí Việt) 50 0 25/12/2019
27 FNS (CK Funan) 50 0 27/12/2019
28 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 13/09/2019
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 08/01/2020
30 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 10 06/01/2020
31 APG (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
22/01/2020BCTC Công ty mẹ quý 4 năm 2019
30/10/2019BCTC Hợp nhất quý 3 năm 2019
17/10/2019BCTC Công ty mẹ quý 3 năm 2019
29/08/2019BCTC Công ty mẹ Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
29/08/2019BCTC Hợp nhất Soát xét 6 tháng đầu năm 2019

CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

Tên viết tắt:CII

Địa chỉ: Tầng 20 Toà nhà Sun Wah Số 115 Đường Nguyễn Huệ - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Trà

Điện thoại: (84.28) 3914 1904

Fax: (84.28) 3914 1910

Email:cii@vnn.vn; info@cii.com.vn

Website:http://www.cii.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/05/2006

Vốn điều lệ: 2,831,681,520,000

Số CP niêm yết: 283,168,152

Số CP đang LH: 247,838,282

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302483177

GPTL: 4103000747

Ngày cấp: 24/12/2001

GPKD: 0302483177

Ngày cấp: 24/12/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức BOT - BT - BOO
- Dịch vụ: Thu phí giao thông
- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính
- San lấp mặt bằng, thu gom rác thải, thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ...

Tiền thân là tổ chức đầu tư tài chính hoạt động với mục đích xã hội hóa lĩnh vực đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh, thành lập tháng 12/2001.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.