CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE: CII)

Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

22,000

350 (+1.62%)
19/07/2019 15:00

Mở cửa21,650

Cao nhất22,000

Thấp nhất21,500

KLGD442,030

Vốn hóa5,452

Dư mua53,540

Dư bán28,880

Cao 52T 27,700

Thấp 52T21,700

KLBQ 52T662,286

NN mua4,410

% NN sở hữu52.92

Cổ tức TM1,400

T/S cổ tức0

Beta-

EPS367

P/E58.99

F P/E8.55

BVPS31,279

P/B0.70

Mã xem cùng CII: MWG HDB TPB CTD NBB
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/07/201922,000350 (+1.62%)442,030
18/07/201921,650-350 (-1.59%)189,060
17/07/201922,000 (0.00%)644,840
16/07/201922,000-100 (-0.45%)435,370
15/07/201922,100100 (+0.45%)301,720
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
01/03/2017Trả cổ tức đợt 3/2016 bằng tiền, 550 đồng/CP
26/12/2016Trả cổ tức đợt 2/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
18/07/2016Trả cổ tức đợt 1/2016 bằng tiền, 650 đồng/CP
03/11/2015Trả cổ tức đợt 2/2015 bằng tiền, 800 đồng/CP
14/09/2015Trả cổ tức đợt 2/2014 bằng tiền, 200 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 30 0 27/05/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 24/06/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 40 0 30/01/2019
4 MBS (CK MB) 40 0 05/06/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 50 0 25/06/2019
6 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 11/06/2019
7 KIS (CK KIS) 50 0 27/06/2019
8 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 26/02/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 20/06/2019
10 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
11 YSVN (CK Yuanta) 30 0 14/06/2019
12 VDSC (CK Rồng Việt) 50 0 06/06/2019
13 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
14 MBKE (CK MBKE) 40 0 19/06/2019
15 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
16 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
17 TVSI (CK Tân Việt) 10 0 01/06/2019
18 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 28/06/2019
19 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 04/07/2018
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 20/05/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 10/06/2019
22 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
23 ABS (CK An Bình) 50 0 06/06/2019
24 IBSC (CK IB) 40 0 26/06/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
26 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2019
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
28 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
29 HFT (CK HFT) 50 0 26/06/2019
30 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
12/07/2019Nghị quyết HĐQT về việc phê duyệt lựa chọn đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính năm 2019
05/07/2019Công bố Nghị quyết HĐQT phát hành trái phiếu theo phương thúc riêng lẻ
12/06/2019Bản cáo bạch niêm yết trái phiếu
26/04/2019BCTC Hợp nhất quý 1 năm 2019
26/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Hợp nhất quý 1 năm 2019

CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên đầy đủ: CTCP Đầu tư Hạ tầng Kỹ thuật Thành phố Hồ Chí Minh

Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Infrastructure Investment JSC

Tên viết tắt:CII

Địa chỉ: Tầng 20 Toà nhà Sun Wah Số 115 Đường Nguyễn Huệ - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. HCM

Người công bố thông tin: Ms. Nguyễn Thị Thu Trà

Điện thoại: (84.28) 3914 1904

Fax: (84.28) 3914 1910

Email:cii@vnn.vn; info@cii.com.vn

Website:http://www.cii.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Xây dựng và Bất động sản

Ngành: Xây dựng công nghiệp nặng và dân dụng

Ngày niêm yết: 18/05/2006

Vốn điều lệ: 2,831,681,520,000

Số CP niêm yết: 283,168,152

Số CP đang LH: 247,838,282

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0302483177

GPTL: 4103000747

Ngày cấp: 24/12/2001

GPKD: 0302483177

Ngày cấp: 24/12/2001

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Đầu tư xây dựng, khai thác, kinh doanh hạ tầng kỹ thuật đô thị theo phương thức BOT - BT - BOO
- Dịch vụ: Thu phí giao thông
- Kinh doanh nhà ở, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính
- San lấp mặt bằng, thu gom rác thải, thiết kế, trồng, chăm sóc vườn hoa, cây cảnh, hòn non bộ...

Tiền thân là tổ chức đầu tư tài chính hoạt động với mục đích xã hội hóa lĩnh vực đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị của Thành phố Hồ Chí Minh, thành lập tháng 12/2001.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.