CTCP Nước - Môi trường Bình Dương (HOSE: BWE)

Binh Duong Water Environment Joint Stock Company

30,000

300 (+1.01%)
19/04/2021 15:00

Mở cửa30,000

Cao nhất30,000

Thấp nhất29,200

KLGD151,200

Vốn hóa5,625

Dư mua13,900

Dư bán23,100

Cao 52T 33,500

Thấp 52T17,800

KLBQ 52T408,295

NN mua11,200

% NN sở hữu16.47

Cổ tức TM1,200

T/S cổ tức0.04

Beta-

EPS*2,748

P/E10.81

F P/E11.85

BVPS18,183

P/B1.63

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng BWE: TDM VHC MBB HPG VNM
Trending: ROS (151.172) - HPG (146.873) - FLC (117.388) - MBB (105.925) - STB (101.955)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/202130,000300 (+1.01%)151,200
16/04/202129,700-1,050 (-3.41%)412,800
15/04/202130,750-450 (-1.44%)423,400
14/04/202131,200-100 (-0.32%)216,500
13/04/202131,300-400 (-1.26%)302,800
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
06/01/2021Trả cổ tức đợt 1/2020 bằng tiền, 1,200 đồng/CP
30/12/2019Trả cổ tức đợt 1/2019 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
27/12/2018Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 700 đồng/CP
05/04/2018Trả cổ tức năm 2017 bằng tiền, 200 đồng/CP
06/02/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng tiền, 250 đồng/CP
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 50 0 02/04/2021
2 SSI (CK SSI) 50 0 01/04/2021
3 HSC (CK Tp. HCM) 50 10 12/06/2020
4 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 02/04/2021
5 VPS (CK VPS) 50 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 22/03/2021
7 VNDS (CK VNDirect) 50 0 02/02/2021
8 KIS (CK KIS) 40 0 25/03/2021
9 VCSC (CK Bản Việt) 20 0 16/03/2021
10 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 19/02/2021
11 ACBS (CK ACB) 40 0 25/03/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 50 0 29/03/2021
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/03/2021
14 FPTS (CK FPT) 50 0 31/12/2020
15 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 05/05/2020
16 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
17 MBKE (CK MBKE) 50 0 26/03/2021
18 BSC (CK BIDV) 50 0 04/03/2021
19 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 31/03/2021
20 VDSC (CK Rồng Việt) 40 0 26/02/2021
21 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
22 AGRISECO (CK Agribank) 50 0 28/09/2020
23 VIX (CK IB) 50 0 07/10/2020
24 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
26 ABS (CK An Bình) 50 0 05/03/2021
27 SSV (CK Shinhan) 20 0 01/04/2021
28 Pinetree Securities (CK Pinetree) 30 0 10/03/2021
29 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
30 FNS (CK Funan) 50 0 01/04/2021
31 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
32 BOS (CK BOS) 50 0 09/03/2021
33 DNSE (CK Đại Nam) 50 30 05/03/2021
25/03/2021Nghị quyết HĐQT về việc thông qua phương án phát hành ESOP
12/03/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
19/02/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
22/12/2020Nghị quyết và Biên bản họp HĐQT về việc thống nhất kế hoạch đầu tư ống trục năm 2021 và định hướng đến năm 2025
03/12/2020Nghị quyết HĐQT về việc thông qua tạm ứng cổ tức đợt 1 năm 2020 bằng tiền mặt và tổ chức ĐHĐCĐ thường niên 2021

CTCP Nước - Môi trường Bình Dương

Tên đầy đủ: CTCP Nước - Môi trường Bình Dương

Tên tiếng Anh: Binh Duong Water Environment Joint Stock Company

Tên viết tắt:BIWASE

Địa chỉ: Số 11 - Đường Ngô Văn Trị - P. Phú Lợi - Tp. Thủ Dầu Một - T. Bình Dương

Người công bố thông tin: Ms. Dương Anh Thư

Điện thoại: (84.650) 383 5679 - 382 7789

Fax: (84.650) 382 7738

Email:binhduong@biwase.com.vn

Website:http://www.biwase.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tiện ích

Ngành: Nước, chất thải và các hệ thống khác

Ngày niêm yết: 20/07/2017

Vốn điều lệ: 187,500,000,000

Số CP niêm yết: 187,500,000

Số CP đang LH: 187,500,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 3700145694

GPTL: 3700145694

Ngày cấp: 11/04/1996

GPKD: 3700145694

Ngày cấp: 07/02/2006

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Thi công xây dựng, sửa chữa hệ thống cấp thoát nước
- Thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại và không độc hại
- Đầu tư, khai thác, xử lý, cung cấp nước sạch phục vụ cho sinh hoạt và sản xuất; sản xuất nước khoáng
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt trong xây dựng; bán buôn vật tư ngành nước
- Dịch vụ nạo vét cống rãnh, bể phốt, hút hầm cẩu, rửa đường; sản xuất phân compost...

- Trước năm 1975, tên tiền thân công ty là Trung Tâm Cấp Thủy Bình Dương
- Tháng 5/1975, đổi tên thành Nhà Máy Nước Thủ Dầu Một trực thuộc Sở GTVT Tỉnh Sông Bé
- Năm 1979, đổi thành Xí nghiệp điện nước nhà ở và công trình công cộng trực thuộc Sở Xây dựng tỉnh Sông Bé
- Năm 1991, đổi tên thành Xí nghiệp Cấp nước Sông Bé
- Năm 1996, đổi tên thành Công ty Cấp nước Sông Bé
- Ngày 13/06/1997, Công ty Cấp thoát nước Bình Dương chịu sự chỉ đạo của UBND Tỉnh Bình Dương trực thuộc Sở Xây dựng quản lý Nhà Nước ra đời
- Ngày 21/12/2005, đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp thoát nước - Môi trường Bình Dương (BIWASE)
- Ngày 30/09/2016, chính thức chuyển đổi và hoạt động dưới mô hình CTCP với tên gọi là CTCP Nước - Môi trường Bình Dương
- Ngày 20/07/2017, là ngày giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE với giá tham chiếu là 14.300 đ/ CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.