CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BSI)

Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

7,900

(%)

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa964

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 11,500

Thấp 52T7,600

KLBQ 52T32,045

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,792

P/E4.41

F P/E3.98

BVPS11,997

P/B0.66

Mã xem cùng BSI: BVS HAG CTS BID MWG
Trending: HPG (26.135) - MWG (24.607) - VNM (23.797) - MBB (17.960) - VCB (17.053)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
22/07/20197,900 (0.00%)
19/07/20197,900-100 (-1.25%)2,310
18/07/20198,000-50 (-0.62%)14,940
17/07/20198,05050 (+0.63%)14,160
16/07/20198,000 (0.00%)10,200
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
18/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.1%
02/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.07%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MBS (CK MB) 40 0 05/06/2019
2 VNDS (CK VNDirect) 30 0 25/06/2019
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/06/2019
5 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 25/04/2019
6 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
7 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 28/06/2019
8 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
9 ABS (CK An Bình) 20 0 06/06/2019
10 IBSC (CK IB) 20 0 26/06/2019
11 TVB (CK Trí Việt) 50 0 26/06/2019
12 FNS (CK Funan) 20 0 01/04/2019
13 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
14 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 05/06/2019
15 HFT (CK HFT) 50 0 26/06/2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019
15/07/2019Điều lệ năm 2019
10/06/2019Bản cáo bạch chào bán chứng quyền mã MWG/BSC/C/EU/Cash-01
23/04/2019Điều lệ năm 2019
22/04/2019Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2019

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

Tên viết tắt:BSC

Địa chỉ: Tầng 1 - Tầng 10 - Tầng 11 - Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Phong Lan

Điện thoại: (84.24) 2220 0668

Fax: (84.24) 2220 0669

Email:service@bsc.com.vn

Website:http://www.bsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/07/2011

Vốn điều lệ: 1,220,700,780,000

Số CP niêm yết: 110,973,644

Số CP đang LH: 122,064,929

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101003060

GPTL: 111/GP-UBCKNN

Ngày cấp: 26/11/1999

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán và các nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.

VP đại diện:

Lầu 9 - Tòa nhà 146 Nguyễn Công Trứ - Q.1 - Tp.HCM
Tel: (84.4) 3821 8508
Fax: (84.4) 3821 8510

- Tiền thân là CT TNHH Chứng khoán BIDV đựơc thành lập năm 1999 với VĐL ban đầu là 55 tỷ đồng
- Ngày 31/12/2010, CT chiín thức chuyển sanh hoạt động theo hình thức CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.