CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BSI)

Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

7,050

(%)

Mở cửa

Cao nhất

Thấp nhất

KLGD

Vốn hóa861

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 11,500

Thấp 52T7,000

KLBQ 52T24,787

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,792

P/E3.93

F P/E3.56

BVPS11,322

P/B0.62

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BSI: MBB CTS HCM BVS SHS
Trending: MWG (26.593) - VNM (25.743) - HPG (24.252) - FPT (23.279) - MBB (19.780)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/09/20197,050 (0.00%)
17/09/20197,050 (0.00%)2,210
16/09/20197,05040 (+0.57%)17,120
13/09/20197,01020 (+0.29%)6,570
12/09/20196,990-10 (-0.14%)890
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
18/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.1%
02/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.07%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 VNDS (CK VNDirect) 30 0 20/08/2019
2 MBS (CK MB) 40 0 05/09/2019
3 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
4 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 26/08/2019
5 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
6 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
7 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 04/09/2019
8 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
9 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
10 ABS (CK An Bình) 20 0 05/08/2019
11 IBSC (CK IB) 20 0 05/09/2019
12 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/08/2019
13 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 08/04/2019
14 FNS (CK Funan) 20 0 26/08/2019
15 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 28/08/2019
16 HFT (CK HFT) 50 0 05/09/2019
13/08/2019Giải trình kết quả kinh doanh Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
12/08/2019BCTC Soát xét 6 tháng đầu năm 2019
12/08/2019Báo cáo tỷ lệ vốn khả dụng tháng 6 năm 2019
22/07/2019Báo cáo tình hình quản trị 6 tháng đầu năm 2019
19/07/2019BCTC quý 2 năm 2019

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

Tên viết tắt:BSC

Địa chỉ: Tầng 1 - Tầng 10 - Tầng 11 - Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Phong Lan

Điện thoại: (84.24) 2220 0668

Fax: (84.24) 2220 0669

Email:service@bsc.com.vn

Website:http://www.bsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/07/2011

Vốn điều lệ: 1,220,700,780,000

Số CP niêm yết: 122,070,078

Số CP đang LH: 122,064,929

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101003060

GPTL: 111/GP-UBCKNN

Ngày cấp: 26/11/1999

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán và các nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.

VP đại diện:

Lầu 9 - Tòa nhà 146 Nguyễn Công Trứ - Q.1 - Tp.HCM
Tel: (84.4) 3821 8508
Fax: (84.4) 3821 8510

- Tiền thân là CT TNHH Chứng khoán BIDV đựơc thành lập năm 1999 với VĐL ban đầu là 55 tỷ đồng
- Ngày 31/12/2010, CT chính thức chuyển sinh hoạt động theo hình thức CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.