CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BSI)

Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

10,000

(%)
20/03/2019 10:42

Mở cửa10,000

Cao nhất10,000

Thấp nhất10,000

KLGD990

Vốn hóa1,110

Dư mua400

Dư bán20,020

Cao 52T 15,200

Thấp 52T9,100

KLBQ 52T77,407

NN mua-

% NN sở hữu9.09

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS1,784

P/E5.61

F P/E5.55

BVPS12,980

P/B0.77

Mã xem cùng BSI: HCM SSI VNM BSR CTS
Trending: HPG (29.534) - VNM (27.751) - YEG (24.242) - CTG (22.034) - HSG (18.459)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
20/03/201910,000 (0.00%)890
19/03/201910,000 (0.00%)21,760
18/03/201910,000-300 (-2.91%)73,330
15/03/201910,300-100 (-0.96%)6,310
14/03/201910,400 (0.00%)1,750
18/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.1%
02/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
27/06/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.07%
21/09/2016Trả cổ tức năm 2016 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 4.3%
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 13/03/2019
2 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 06/09/2017
3 VNDS (CK VNDirect) 30 0 06/03/2019
4 MBS (CK MB) 40 0 18/01/2019
5 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 04/03/2019
6 ACBS (CK ACB) 20 0 09/02/2018
7 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 19/02/2019
8 VPS (CK VPBank) 40 0 26/02/2019
9 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
10 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 13/03/2019
11 TVSI (CK Tân Việt) 40 0 01/02/2019
12 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 26/02/2019
13 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 20 0 06/03/2019
14 IBSC (CK IB) 30 0 04/03/2019
15 ABS (CK An Bình) 20 19 06/03/2019
16 FNS (CK Funan) 20 0 27/02/2019
17 TVB (CK Trí Việt) 50 0 27/02/2019
18 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
19 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 06/03/2019
20 HFT (CK HFT) 50 0 12/03/2019
15/02/2019Nghị quyết HĐQT về việc tổ chức họp ĐHĐCĐ thường niên 2019
25/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
21/01/2019BCTC quý 4 năm 2018
21/01/2019Giải trình kết quả kinh doanh quý 4 năm 2018
22/10/2018BCTC quý 3 năm 2018

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

Tên viết tắt:BSC

Địa chỉ: Tầng 1 - Tầng 10 - Tầng 11 - Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Phong Lan

Điện thoại: (84.24) 2220 0668

Fax: (84.24) 2220 0669

Email:service@bsc.com.vn

Website:http://www.bsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/07/2011

Vốn điều lệ: 1,109,736,440,000

Số CP niêm yết: 110,973,644

Số CP đang LH: 110,968,495

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101003060

GPTL: 111/GP-UBCKNN

Ngày cấp: 26/11/1999

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán và các nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.

VP đại diện:

Lầu 9 - Tòa nhà 146 Nguyễn Công Trứ - Q.1 - Tp.HCM
Tel: (84.4) 3821 8508
Fax: (84.4) 3821 8510

- Tiền thân là CT TNHH Chứng khoán BIDV đựơc thành lập năm 1999 với VĐL ban đầu là 55 tỷ đồng
- Ngày 31/12/2010, CT chiín thức chuyển sanh hoạt động theo hình thức CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.