CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HOSE: BSI)

Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

9,630

-20 (-0.21%)
01/12/2020 15:00

Mở cửa9,500

Cao nhất9,640

Thấp nhất9,500

KLGD69,170

Vốn hóa1,171

Dư mua3,080

Dư bán15,700

Cao 52T 10,400

Thấp 52T6,500

KLBQ 52T49,481

NN mua-

% NN sở hữu7.71

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*976

P/E9.89

F P/E8.12

BVPS12,042

P/B0.80

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN
Mã xem cùng BSI: AGR BSC SSI BVS CTG
Trending: HPG (110.293) - VNM (44.662) - TCB (42.289) - MBB (38.469) - HSG (38.400)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
01/12/20209,630-20 (-0.21%)69,170
30/11/20209,65010 (+0.10%)71,930
27/11/20209,640 (0.00%)73,090
26/11/20209,640-10 (-0.10%)44,490
25/11/20209,650150 (+1.58%)87,230
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
Loading...
ĐVT: Triệu đồng
20/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
18/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.1%
02/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 MAS (CK Mirae Asset) 20 0 24/11/2020
2 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
3 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 06/09/2017
4 MBS (CK MB) 30 0 30/11/2020
5 VNDS (CK VNDirect) 20 0 12/11/2020
6 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 05/11/2020
7 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 5 01/12/2020
8 ACBS (CK ACB) 20 0 09/02/2018
9 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 02/11/2020
10 FPTS (CK FPT) 30 0 30/11/2020
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
12 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
13 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/11/2020
14 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 25/11/2020
15 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
17 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
18 VIX (CK IB) 20 0 05/09/2019
19 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
20 ABS (CK An Bình) 20 0 04/11/2020
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
22 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 14/09/2020
23 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
24 FNS (CK Funan) 20 0 13/11/2020
21/10/2020BCTC quý 3 năm 2020
21/10/2020Giải trình kết quả kinh doanh quý 3 năm 2020
13/10/2020Nghị quyết HĐQT về việc ký kết Hợp đồng hợp tác triển khai sản phẩm tư vấn đầu tư với Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam
06/10/2020Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền MWG/BSC/C/3M/EU/Cash/2020-01
06/10/2020Bản cáo bạch chào bán Chứng quyền HPG/BSC/C/6M/EU/Cash/2020-01

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

Tên viết tắt:BSC

Địa chỉ: Tầng 1 - Tầng 10 - Tầng 11 - Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Phong Lan

Điện thoại: (84.24) 2220 0668

Fax: (84.24) 2220 0669

Email:service@bsc.com.vn

Website:http://www.bsc.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/07/2011

Vốn điều lệ: 1,220,700,780,000

Số CP niêm yết: 122,070,078

Số CP đang LH: 121,570,689

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101003060

GPTL: 111/GP-UBCKNN

Ngày cấp: 26/11/1999

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán và các nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.

VP đại diện:

Lầu 9 - Tòa nhà 146 Nguyễn Công Trứ - Q.1 - Tp.HCM
Tel: (84.4) 3821 8508
Fax: (84.4) 3821 8510

- Tiền thân là CT TNHH Chứng khoán BIDV đựơc thành lập năm 1999 với VĐL ban đầu là 55 tỷ đồng
- Ngày 31/12/2010, CT chính thức chuyển sinh hoạt động theo hình thức CTCP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.