CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (HNX: BSI)

Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

20,400

(%)
26/07/2021 15:04

Mở cửa20,000

Cao nhất20,600

Thấp nhất19,800

KLGD749,650

Vốn hóa2,480.04

Dư mua458,675

Dư bán278,655

Cao 52T 25,800

Thấp 52T7,300

KLBQ 52T948,965

NN mua-

% NN sở hữu2.53

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS*1,047

P/E19.48

F P/E13.83

BVPS13,569

P/B1.50

* EPS theo công bố trong BCTC năm gần nhất của DN Chỉ số tài chính cập nhật mới nhất: Giá đóng cửa và KLCPLH ngày gần nhất
Mã xem cùng BSI: CTS VND SSI MBS STB
Trending: HPG (163,979) - MBB (132,990) - TCB (116,526) - CTG (108,819) - STB (92,745)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
26/07/202120,400 (0.00%)749,650
23/07/202120,400-200 (-0.97%)1,162,654
22/07/202120,600200 (+0.98%)827,546
21/07/202120,400-600 (-2.86%)775,134
20/07/202121,0001,200 (+6.06%)1,466,972
KLGD: cp, Giá: đồng
ĐVT: Triệu đồng
ĐVT: Triệu đồng
20/12/2019Trả cổ tức năm 2019 bằng tiền, 500 đồng/CP
19/06/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
27/05/2019Trả cổ tức năm 2018 bằng tiền, 800 đồng/CP
18/06/2018Trả cổ tức đợt 2/2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 3.1%
02/11/2017Trả cổ tức năm 2017 bằng cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK SSI) 20 0 28/05/2021
2 MAS (CK Mirae Asset) 30 0 31/05/2021
3 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 01/06/2021
4 VNDIRECT (CK VNDirect) 20 0 14/05/2021
5 VPS (CK VPS) 30 0 26/04/2019
6 MBS (CK MB) 40 0 25/05/2021
7 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 06/09/2017
8 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 31/03/2021
9 FPTS (CK FPT) 30 0 31/12/2020
10 TVSI (CK Tân Việt) 50 0 01/04/2021
11 KBSV (CK KB Việt Nam) 50 0 11/05/2021
12 YSVN (CK Yuanta) 20 0 28/05/2021
13 ACBS (CK ACB) 20 0 09/02/2018
14 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 21/08/2019
15 MBKE (CK MBKE) 20 0 08/01/2019
16 PHS (CK Phú Hưng) 40 0 26/05/2021
17 Vietinbank Securities (CK Vietinbank) 30 0 02/05/2019
18 VIX (CK IB) 20 0 05/09/2019
19 EVS.,JSC (CK Everest) 50 0 16/08/2019
20 AGRISECO (CK Agribank) 10 0 28/09/2020
21 Pinetree Securities (CK Pinetree) 50 0 05/09/2019
22 ABS (CK An Bình) 20 0 11/05/2021
23 TVB (CK Trí Việt) 50 0 14/05/2020
24 FNS (CK Funan) 20 0 31/05/2021
25 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 14/05/2020
26 DNSE (CK Đại Nam) 30 0 26/05/2021
27 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 21/02/2021
28 BOS (CK BOS) 30 0 10/05/2021
20/04/2021BCTC quý 1 năm 2021
13/04/2021Nghị quyết đại hội cổ đông thường niên năm 2021
13/04/2021Nghị quyết HĐQT về việc bầu Chủ tịch HĐQT
22/03/2021Tài liệu đại hội cổ đông thường niên năm 2021
17/02/2021Nghị quyết HĐQT về kế hoạch tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2021

CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên đầy đủ: CTCP Chứng khoán Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam

Tên tiếng Anh: Bank for Invesment & Development of Vietnam Securities Company

Tên viết tắt:BSC

Địa chỉ: Tầng 1 - Tầng 10 - Tầng 11 - Tháp BIDV - 35 Hàng Vôi - P. Lý Thái Tổ - Q. Hoàn Kiếm - Hà Nội

Người công bố thông tin: Ms. Ngô Thị Phong Lan

Điện thoại: (84.24) 2220 0668

Fax: (84.24) 2220 0669

Email:service@bsc.com.vn

Website:http://www.bsc.com.vn

Sàn giao dịch: HNX

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Môi giới chứng khoán, hàng hóa, đầu tư tài chính khác và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 19/07/2011

Vốn điều lệ: 1,220,700,780,000

Số CP niêm yết: 122,070,078

Số CP đang LH: 121,570,689

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0101003060

GPTL: 111/GP-UBCKNN

Ngày cấp: 26/11/1999

GPKD:

Ngày cấp:

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Môi giới chứng khoán
- Tự doanh chứng khoán
- Bảo lãnh phát hành chứng khoán
- Tư vấn đầu tư chứng khoán và các nghiệp vụ khác theo quy định của pháp luật.

VP đại diện:

Lầu 9 - Tòa nhà 146 Nguyễn Công Trứ - Q.1 - Tp.HCM
Tel: (84.4) 3821 8508
Fax: (84.4) 3821 8510

- Tiền thân là CT TNHH Chứng khoán BIDV đựơc thành lập năm 1999 với VĐL ban đầu là 55 tỷ đồng
- Ngày 31/12/2010, CT chính thức chuyển sinh hoạt động theo hình thức CTCP.
- Ngày 28/04/2021 ngày giao dịch cuối cùng để chuyển đổi hệ thống giao dịch .
- Ngày 06/05/2021 ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
* Vietstock tổng hợp thông tin từ các nguồn đáng tin cậy vào thời điểm công bố cho mục đích cung cấp thông tin tham khảo. Vietstock không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ kết quả nào từ việc sử dụng các thông tin này.