Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh (HOSE: BMI)

Bao Minh Insurance Corporation

27,900

1,700 (+6.49%)
19/04/2019 15:00

Mở cửa26,400

Cao nhất28,000

Thấp nhất26,400

KLGD109,520

Vốn hóa2,549

Dư mua7,270

Dư bán29,470

Cao 52T 30,000

Thấp 52T18,800

KLBQ 52T86,532

NN mua2,940

% NN sở hữu42.50

Cổ tức TM1,000

T/S cổ tức0

Beta-

EPS1,523

P/E17.20

F P/E3.99

BVPS24,541

P/B1.14

Mã xem cùng BMI: BVH PVI BIC AAA VCS
Trending: VNM (18.711) - VIC (18.407) - AAA (16.191) - HPG (13.273) - YEG (11.761)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
19/04/201927,9001,700 (+6.49%)109,520
18/04/201926,200-400 (-1.50%)167,780
17/04/201926,600-50 (-0.19%)70,570
16/04/201926,650450 (+1.72%)97,620
12/04/201926,200200 (+0.77%)235,380
28/12/2017Trả cổ tức đợt 1/2017 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
31/05/2017Trả cổ tức năm 2016 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
22/09/2016Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
31/05/2016Trả cổ tức năm 2015 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
08/09/2015Thưởng cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
STTCTCKTỷ lệ(%)Ngày hiệu lực
1 SSI (CK Sài Gòn) 50 0 05/04/2019
2 MAS (CK Mirae Asset) 40 0 05/04/2019
3 HSC (CK Tp. HCM) 30 0 30/01/2019
4 VCSC (CK Bản Việt) 30 0 21/02/2019
5 VNDS (CK VNDirect) 30 0 02/04/2019
6 MBS (CK MB) 50 0 08/04/2019
7 SHS (CK Sài Gòn -Hà Nội) 50 0 03/04/2019
8 KIS (CK KIS) 30 0 08/04/2019
9 ACBS (CK ACB) 30 0 04/04/2019
10 VDSC (CK Rồng Việt) 35 0 04/04/2019
11 BVSC (CK Bảo Việt) 50 0 04/04/2019
12 VPS (CK VPBank) 40 -10 08/04/2019
13 TCBS (CK Kỹ Thương) 50 0 11/09/2018
14 MBKE (CK MBKE) 30 0 08/04/2019
15 YSVN (CK Yuanta) 30 0 04/04/2019
16 AGRISECO (CK Agribank) 40 0 04/07/2018
17 PHS (CK Phú Hưng) 50 0 03/04/2019
18 TVSI (CK Tân Việt) 20 0 01/02/2019
19 KBSV (CK KB Việt Nam) 40 -10 26/02/2019
20 VCBS (CK Vietcombank) 50 0 13/02/2019
21 BSC (CK BIDV) 50 0 07/02/2018
22 Vietinbanksc. (CK Vietinbank) 30 0 28/03/2019
23 IBSC (CK IB) 40 0 05/04/2019
24 FNS (CK Funan) 30 0 01/04/2019
25 TVB (CK Trí Việt) 50 0 05/04/2019
26 APEC (CK Châu Á TBD) 50 0 18/02/2019
27 VFS (CK Nhất Việt) 50 0 27/03/2019
28 HFT (CK HFT) 40 0 05/04/2019
29 APSI (CK An Phát) 50 0 04/10/2018
05/04/2019Giải trình kết quả kinh doanh Kiểm toán năm 2018
04/04/2019BCTC Kiểm toán năm 2018
30/01/2019Báo cáo tình hình quản trị năm 2018
29/01/2019Nghị quyết đại hội cổ đông bất thường năm 2019
21/01/2019BCTC quý 4 năm 2018

Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên đầy đủ: Tổng Công ty cổ phần Bảo Minh

Tên tiếng Anh: Bao Minh Insurance Corporation

Tên viết tắt:BAO MINH

Địa chỉ: 26 Tôn Thất Đạm - Q.1 - Tp.Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Trần Đức Hiệp

Điện thoại: (84.28) 3829 4180

Fax: (84.28) 3829 4185

Email:baominh@baominh.com.vn

Website:http://www.baominh.com.vn

Sàn giao dịch: HOSE

Nhóm ngành: Tài chính và bảo hiểm

Ngành: Bảo hiểm và các hoạt động liên quan

Ngày niêm yết: 21/04/2008

Vốn điều lệ: 913,540,370,000

Số CP niêm yết: 91,354,037

Số CP đang LH: 91,354,037

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0300446973

GPTL: 1691/2004/QĐ-BTC

Ngày cấp: 03/06/2004

GPKD: 27GP/KDBH

Ngày cấp: 08/09/2004

Ngành nghề kinh doanh chính:

- Kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ
- Kinh doanh tái bảo hiểm phi nhân thọ
- Đầu tư tài chính

- CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh (Bảo Minh) được thành lập theo QĐ số 1164TC/TCCB ngày 28/11/1994
- Năm 2004, CT Bảo hiểm Tp.Hồ Chí Minh tiến hành CPH và chuyển sang mô hình TCTy CP và chính thức đi vào hoạt động từ ngày 01/10/2004.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.