CTCP May Bình Minh (UPCoM: BMG)

Binh Minh Garment Joint Stock Company

25,000

(%)
18/04/2019 15:02

Mở cửa25,000

Cao nhất25,000

Thấp nhất25,000

KLGD

Vốn hóa132

Dư mua

Dư bán

Cao 52T 25,000

Thấp 52T14,700

KLBQ 52T813

NN mua-

% NN sở hữu-

Cổ tức TM

T/S cổ tức-

Beta-

EPS3,453

P/E7.24

F P/E8,278.15

BVPS16,974

P/B1.47

Mã xem cùng BMG: DM7 BMP BPC BSD DAH
Trending: VNM (19.032) - VIC (16.893) - AAA (15.594) - HPG (13.152) - YEG (12.574)
1 ngày | 5 ngày | 3 tháng | 6 tháng | 12 tháng
CTCP May Bình Minh
NgàyGiáThay đổiKhối lượng
18/04/201925,000 (0.00%)
17/04/201925,000 (0.00%)
16/04/201925,000 (0.00%)
12/04/201925,000 (0.00%)
11/04/201925,0004,500 (+21.95%)2,900
11/12/2018BCTC Kiểm toán năm 2017
11/12/2018BCTC quý 3 năm 2018
11/12/2018Bản công bố thông tin
09/07/2018Báo cáo thường niên năm 2017
07/06/2018Điều lệ năm 2018

CTCP May Bình Minh

Tên đầy đủ: CTCP May Bình Minh

Tên tiếng Anh: Binh Minh Garment Joint Stock Company

Tên viết tắt:BMIG

Địa chỉ: 440 Nơ Trang Long - Q. Bình Thạnh - Tp. Hồ Chí Minh

Người công bố thông tin: Mr. Nguyễn Minh Tuấn

Điện thoại: (84.28) 3553 3358

Fax: (84.28) 3553 3348

Email:binhminh@bmig.com.vn

Website:http://www.bmig.com.vn/

Sàn giao dịch: UPCoM

Nhóm ngành: Sản xuất

Ngành: Sản xuất các sản phẩm may mặc

Ngày niêm yết: 25/12/2018

Vốn điều lệ: 52,920,000,000

Số CP niêm yết: 5,292,000

Số CP đang LH: 5,292,000

Trạng thái: Công ty đang hoạt động

Mã số thuế: 0301886832

GPTL: 242

Ngày cấp: 18/12/1998

GPKD: 0301886832

Ngày cấp: 09/11/1999

Ngành nghề kinh doanh chính:

- May trang phục (trừ trang phục từ da, lông thú);
- Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép.

- Trước năm 1975, Tiền thân là Cơ sở sản xuất "Thái Dương Kỹ Nghệ Y Phục Công ty".
- Năm 1977 đổi thành Nhà máy may Bình Minh.
- Năm 1993 đổi thành Công ty May Bình Minh.
- Năm 1999 chuyển đổi thành Công ty Cổ phần May Bình Minh
- Ngày 25/12/2018, ngày giao dịch đầu tiên trên sàn UPCoM với giá tham chiếu là 24,400 đồng/CP.

Chỉ tiêuĐơn vị
Giá chứng khoánVNĐ
Khối lượng giao dịchCổ phần
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức%
Vốn hóaTỷ đồng
Thông tin tài chínhTriệu đồng
EPS, BVPS, Cổ tức TMVNĐ
P/E, F P/E, P/BLần
ROS, ROA, ROE%
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty.
2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố
3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.